Kiểm tra 1 tiết Địa lý 12 2015 2016 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 226 Câu 1 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây? A[.]
Trang 1Kiểm tra 1 tiết Địa lý 12 - 2015-2016
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 226.
Câu 1 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan cận xích đạo gió mùa B Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
C Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm D Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
B Gia súc tăng, gia cầm giảm.
C Gia súc tăng, gia cầm tăng.
D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Dân tộc Kinh là đông nhất B Gia tăng tự nhiên rất cao.
C Có quy mô dân số lớn D Có nhiều dân tộc ít người.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào sau
đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
B Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
C Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
Câu 6 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
C dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
D các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Kon Tum B PleiKu C Đắc Lắc D Sín Chải.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Việt Trì B Bắc Ninh C Hạ Long D Cẩm Phả.
Câu 10 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
Trang 2C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D thành phố Đà Nẵng.
Câu 11 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
C Năng suất lao động chưa cao D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
Câu 12
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
B Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
C Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 13 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sự phân mùa của khí hậu B nhu cầu sử dụng điện cao.
C cơ sở hạ tầng còn yếu D sông ngòi ngắn dốc
Câu 14 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
C Biên Hòa, Cần Thơ D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai.
C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái D Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 18 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Trang 3dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 19 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
B Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
C Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
D Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
Câu 20 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
B sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
C phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
D nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.