Kiểm tra 1 tiết Địa lý 12 2015 2016 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 001 Câu 1 Cho bảng số liệu MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐO[.]
Trang 1Kiểm tra 1 tiết Địa lý 12 - 2015-2016
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 2 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
C Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
D Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
Câu 3 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
B nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
C địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
Câu 4 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
B các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
C mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
D xung quanh có để sống, để biển bao bọc
Câu 5 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A đồi núi ở xa trong đất liền B nhiều sông suối đổ ra biển.
C bờ biển dài, khúc khuỷu D đồi núi ăn lan sát ra biển.
Câu 6 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn B Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
C Trình độ đô thị hóa còn rất thấp D Số đô thị giống nhau ở các vùng.
Câu 7 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
Trang 2A nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
B định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
C tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
D lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 10 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 11 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 12 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
Câu 13 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được
nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A Hà Nội và Hải Phòng B TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.
C Hà Nội và Đà Nẵng D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
Câu 15 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Động đất B Lũ quét C Bão D Hạn hán.
Câu 16 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
C sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
D tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
Câu 17 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Trang 3dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Kon Tum B Đắc Lắc C Sín Chải D PleiKu.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
B Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
C Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.