SỰ CHUYỂN HÓA CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ THÀNH TƯ BẢN – TÍCH LŨY TƯ BẢN IV.. Hai thuộc tính của hàng hóa sức lao động: Giá trị và giá trị sử dụng • - Giá trị của hàng hóa sức lao động: • Là
Trang 1Chương V
HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
Trang 2NỘI DUNG
I SỰ CHUYỂN HÓA CỦA TIỀN THÀNH TƯ BẢN
II SẢN XUẤT GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
III SỰ CHUYỂN HÓA CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ THÀNH
TƯ BẢN – TÍCH LŨY TƯ BẢN
IV CÁC HÌNH THÁI BIỂU HIỆN CỦA TƯ BẢN VÀ GIÁ TRỊ
THẶNG DƯ
Trang 3I SỰ CHUYỂN HOÁ CỦA
TIỀN THÀNH TƯ BẢN
Trang 4Công thức chung của tư bản
Trang 5So sánh:H – T – H (1) và T – H – T‘(2)
Giống nhau: T, H
mua – bán
Khác nhau:
- Xuất phát, kết thúc:
- Mục đích lưu thông:
- Giới hạn lưu thông
Trang 6MÂU THUẨN CÔNG THỨC CHUNG TB (T – H – T‘)
Trang 7Trao đổi ngang giá trị
Nếu bán cao hơn giá trị
Mua thấp hơn giá trị
Chuyên mua rẻ bán mắc
Trong lưu thông dù trao đổi ngang giá hay không ngang giá cũng không tạo ra T
Trang 82 Hàng hoá sức lao động
a Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa
- Người lao động được tự do về mặt pháp lý : quyền sở hữu sức lao động là của người lao động Do đó, người lao động có quyền đem bán cho người khác trong một thời gian nhất định
- Người lao động không có tư liệu sản xuất
động cho người khác
Trang 9b Hai thuộc tính của hàng hóa sức lao động:
Giá trị và giá trị sử dụng
• - Giá trị của hàng hóa sức lao động:
• Là số lượng lao động cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra các tư liệu tiêu dùng để nuôi sống bản thân người lao động và gia đình
•
2 Hàng hoá sức lao động
Trang 10So sánh giá trị hàng hóa sức lao động
- Giống với HH thông thường: do số lượng lao động cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra hàng hóa quyết định.
- Khác HH thông thường: yếu tố tinh thần, lịch
sử
Trang 11•* Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động
•Giống HH thông thường: thỏa mãn nhu
cầu của người sử dụng.
Khác HH thông thường: trong quá trình
tiêu dùng tạo ra giá trị lớn hơn bản thân nó Phần lớn hơn đó là giá trị thặng dư và cũng là mục đích của người mua
Trang 123 Tiền công trong CNTB
a. Bản chất của tiền công:
là giá cả của hàng hóa sức lao động
Là sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng
hóa sức lao động
Trang 13b Các hình thức tiền công
Tiền công tính theo thời gian là hình thức tiền
công mà số lượng của nó phụ thuộc vào thời gian lao động của công nhân
Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức tiền
công mà số lượng của nó phụ thuộc vào số lượng sản phẩm sản xuất ra hoặc số lượng công việc đã hoàn thành
Trang 14c Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế
Tiền công danh nghĩa là số tiền mà người lao động nhận được do bán sức lao động của mình
Tiền công thực tế được biểu hiện bằng số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được từ tiền công danh nghĩa.
Trang 15Tiền công trong CNTB
Bản chất của tiền công
Các hình thức tiền công
Sự vận động của tiền công thực tế
Tiền công theo thời gian
Tiền công theo sản phẩm
Trang 16II SẢN XUẤT GIÁ TRỊ
THẶNG DƯ
Trang 171.Quá trình sản xuất giá trị thặng dư.
Trong XN SX Sợi:
1 kg bông = 10.000 đồng
Hao mòn MM = 5.000 đồng
Sức lao động = 10.000 đồng (1 ngày/10giờ)
NSLĐ: 5 giờ SX 1 kg sợi
1 giờ lao động trừu tượng sáng tạo ra 2.000 đồng thể hiện bằng sự kết tinh vào sản phẩm
Giá cả = giá trị.
5giờ đầu: 1 kg sợi = 25.000 đồng (10.000 đ bông, 5.000 đ hao mòn, 10.000 đ sức lao động kết tinh trong 5 giờ)
5 giờ sau: 1 kg sợi = 25.000 đồng (10.000 đ bông, 5.000 đ hao
trị thặng dư (m)
Trang 18Từ sự nghiên cứu quá trình sản xuất giá trị thặng
dư có thể rút ra các kết luận:
(1) Giá trị thặng dư (m) là một phần giá trị mới
dư ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm đoạt
(2) Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
bằng cách bóc lột công nhân làm thuê.
(3) Giải thích được mâu thuẫn công thức chung của tư bản
Trang 192 Bản chất của TB, TB bất biến và TB khả biến
Bản chất của TB là quan hệ sản xuất XH
Trang 20Tư bản bất biến, C
tồn tại dưới hình thức tư liệu sản xuất, tham gia vào quá trình sản xuất để tạo ra sản phẩm mới,
lượng giá trị của nĩ khơng đổi gọi
là tư bản bất biến, ký hiệu là C
Trang 21Tư bản khả biến, V
tồn tại dưới hình thức sức lao
động, tham gia vào quá trình sản xuất để tạo ra sản phẩm mới,
lượng giá trị của nĩ thay đổi gọi
là tư bản khả biến, ký hiệu là V
Trang 22Cơ s phân chia tư bản thành TBBB và TBKB? ở phân chia tư bản thành TBBB và TBKB?
lao động sản xuất hàng hĩa cĩ tính hai
mặt: lao động cụ thể và lao động trừu
tượng
Lao động cụ thể cĩ vai trị bảo tồn và
chuyển dịch giá trị cũ vào trong sản phẩm mới, lượng giá trị khơng đổi;
lao động trừu tượng sáng tạo ra giá trị mới bao gồm giá trị sức lao động và giá trị
thặng dư
Trang 23ý nghĩa phân chia tư bản thành TBBB và TBKB?
xác định vị trí, vai trị của từng bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư
Trong đĩ, tư bản bất biến là điều kiện cần (khơng thể thiếu), tư bản khả biến là
nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư
Trang 243.Tỷ suất và khối lượng giá trị thặng dư
Tỷ suất giá trị thặng dư
% 100
V
m
m
Khối lượng giá trị thặng dư: M = m' V
V là tổng tư bản khả biến
Trang 25Các phạm trù
phản ảnh mặt
chất và lượng
của sự bóc lột
m' = (m/v)x100%
M = m'.V
Trang 264.Giá trị thặng dư tuyệt đối, tương đối,
siêu ngạch Giá trị thặng dư tuyệt đối
Giá trị thặng dư tương đối
Giá trị thặng dư siêu ngạch
Trang 27Sản xuất giá trị thặng dư tương đối
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là kéo dài thời gian lao động
Ngày lao động và cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân đòi rút ngắn ngày lao động
Sản xuất giá trị thặng dư tương đối là rút ngắn thời gian lao động cần thiết
Rút ngắn TGLĐCT= Tăng NSLĐXH…
Giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư cao hơn mức thông thường nhờ GTCB<GTXH
Trang 285 Sản xuất m - Quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB
Mục đích
Phương pháp
Xu hướng vận động
Trang 29Sản xuất giá trị thặng dư trong chủ nghĩa
tư bản ngày nay có những đặc điểm mới: do kỹ thuật- công nghệ hiện đại được áp dụng rộng rãi, nên khối lượng giá trị thặng dư được tạo ra chủ yếu nhờ tăng năng suất lao động; lao động trí tuệ, lao động kỹ thuật ở trình độ cao đóng vai trò quyết định trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư; sự bóc lột của các nước tư bản phát triển trên phạm vi quốc tế được mở rộng dưới nhiều hình thức
Trang 30III TÍCH LUỸ TƯ BẢN
Trang 311.Nguồn gốc của tích luỹ tư bản.
Trang 32Các nhân tố
tư bản tiêu dùng
Quy mô của tư bản ứng trước
Trang 33Trình độ bóc lột sức lao động (m')
Các nhà tư bản tìm mọi cách nâng cao trình độ bóc lột sức lao động như tăng cường độ lao động và kéo dài ngày lao động, cắt xén tiền công…
Trang 34Nâng cao năng suất lao động XH
Nếu năng suất lao động xã hội tăng lên thì khối lượng giá trị thặng dư tăng lên, nên phần giá trị thặng dư dành cho tích luỹ tăng lên
Trang 35Sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng
và tư bản tiêu dùng
TB sử dụng là tồn bộ những TLSX được sử dụng trong
quá trình SX.
TB tiêu dùng là phần TLSX bị hao mịn trong quá trình SX
Sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng cũng ảnh hưởng tới quy mô của tích luỹ tư
bản, vì tư bản lợi dụng được những thành tựu của lao
động quá khứ ngày càng nhiều.
Trang 36Quy mô của tư bản ứng trước
Quy mô của tư bản ứng trước ngày càng lớn thì khối lượng giá trị thặng dư càng lớn, do đó tạo điều kiện tăng quy mô của tích luỹ tư bản
I: 800C + 200V + 200M (100TD, 100 TL)
II: 8000C + 2000V + 2000 M (1000TD, 1000TL)
Trang 372 Quy luật chung của tích luỹ tư bản
Thứ nhất, cấu tạo hữu cơ của TB ngày càng tăng
Thứ hai, tích tụ TB và tập trung TB ngày càng tăng
Thứ ba, bần cùng hóa giai cấp vô sản
Trang 38Cấu tạo của tư bản
Về mặt hiện vật:
Về mặt giá trị:
Cấu tạo giá trị của TB
Cấu tạo hữu cơ của TB (C/V)
10/1
1/1
Trang 39Cấu tạo hữu cơ (c/v) của tư bản là
cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật của tư bản quyết định và phản ánh những sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật đó
Trang 40Tích tụ TB, tập trung TB
tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa
kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản.
Trang 41Tích tụ TB, tập trung TB
Tập trung tư bản là sự tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất một số
tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn
Trang 42Tích tụ TB, tập trung TB
Sự giống và khác nhau
Giống nhau: làm tăng quy mô tư bản cá biệt
Khác nhau:
Tích tụ Tập trung
(1) nguồn gốc: tư bản hóa gttd TB sẵn có trong xh
(3) quan hệ: GCTS >< GCCN Các nhà TB.
Trang 43Bần cùng hóa giai cấp vô sản
Sự gia tăng cấu tạo hữu cơ của TB dẫn đến Nạn
nhân khẩu thừa: lưu động, tiềm tàng, ngưng trệ
Bần cùng tuyệt đối
Bần cùng tương đối
Trang 44IV Tuần hoàn và chu chuyển
tư bản Tư bản cố định và tư bản lưu động
Trang 451 TUẦN HOÀN CỦA TƯ BẢN
Trang 46TUẦN HOÀN CỦA TƯ BẢN
Là sự vận động của tư bản trải qua 3 giai đoạn
mang 3 hình thái và thực hiện 3 chức năng khác
nhau rồi quay về hình thái ban đầu có kèm theo giá trị thặng dư
Trang 47T TLS X
Trang 48LT SX LT
Lưu thông Sản xuất Lưu thông
Trang 49Giai đoạn 1 : Mua (lưu thông)
TLSX
SLĐ Hoặc
Trang 50Giai đoạn 2 : sản xuất
Trang 51Giai đoạn 3 : Bán (lưu thông)
Trang 52-Tuần hoàn của TB
H – H’
G.đoạn 2 (sản xuất)
H – T’
G.đoạn 3 (bán)
T – H G.đoạn 1 (mua)
* Có thể khái quát sự tuần hoàn của tư bản như sau :
Trang 53T H
TLSXSLĐ
Giai đoạn 1
Trang 54(2)
* Điều kiện để tuần hoàn liên tục
Trang 552 CHU CHUYỂN CỦA TƯ BẢN
Trang 56CHU CHUYỂN CỦA TƯ BẢN
Chu chuyển tư bản là tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là quá trình định kỳ đổi mới, diễn ra liên tục và lặp đi lặp lại không ngừng
Chu chuyển tư bản phản ánh tốc độ vận động của tư bản nhanh hay chậm
Trang 57b Thời gian chu chuyển TB
Là thời gian tư bản thực hiện được một vòng tuần hoàn
H’ – T’ … T’’ … T n’ …
Trang 58TGSX
TGLÑ TGGÑLÑ TGDTSX
TGLT
TGM TGB TGVC
Trang 59c Tốc độ chu chuyển tư bản (số vòng chu chuyển của tư bản)
Kết luận: T.G chu chuyển của TB ngày càng giảm thì tốc độ
chu chuyển của TB ngày càng cao hay tốc độ chu chuyển của
TB tỉ lệ nghịch với thời gian chu chuyển của TB.
Trang 60Muốn tăng n phải giảm ch
ch
TGSX
TGLT
Trang 613 Tư bản cố định và tư bản lưu động
TBSX
TLSX (C)
Nguyên liệu
Vật liệu
TBCĐ
TBLĐ
SLĐ (V)
Trang 63* Hao mòn của tư bản cố định:
Trang 65V Các hình thái biểu hiện của tư bản và giá trị thặng dư
Trang 66PNHZ
R
Trang 67m : giá trị thặng dư
PCN : lợi nhuận công nghiệp
PTN : lợi nhuận thương nghiệp
PNH : lợi nhuận ngân hàng
Z : lợi tức cho vay
R : địa tô
Trang 681 Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa, lợi nhuận
và tỷ suất lợi nhuận :
a.Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (K)
Trang 69Giá trị hàng hóa = C +V + m
(1)(chi phí lđ thực tế)
C : giá trị tư liệu sản xuất
V : giá trị sức lao động
m : giá trị thặng dư
Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
K= C + V (2) K : chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
Thế (2) vào (1) Giá trị hàng hoá = k + m
Trang 70C + V + m > C + V
Giá trị hàng hoá CPSXTBCN
So sánh giữa giá trị hàng hóa và
chi phí sản xuất TBCN
Về mặt lượng
Trang 71So sánh giữa giá trị hàng hóa và
chi phí sản xuất TBCN
Về mặt chất:
Giá trị hàng hóa là chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hóa Nó thể hiện vai trò của từng bộ phận TB trong việc tạo ra m
K là chi phí về TB để sản xuất ra HH K che
dấu quan hệ bóc lột vì nó che dấu vai trò của
các bộ phận TB trong việc tạo ra m, dẫn đến
lầm tưởng TLSX (C) sinh ra m
K + m
Trang 72Giá trị HH = K + m (1)
Chênh lệch giữa (1) – (2) = m ( P)
b Lợi nhuận : ký hiệu là P
Trang 73Xét từng trường hợp
Giá cả > Giá trị -> P > m
Giá cả < Giá trị -> P< m
Giá cả = Giá trị -> P = m
Xét tổng thể xã hội
TỔNG GIÁ CẢ = TỔNG
Trang 74So sánh m và P
Về mặt chất:
Nguồn gốc của P là từ m
P là hình thức biến tướng của m nhằm che dấu phạm trù bóc lột
Trang 75C Tỷ suất lợi nhuận
Chất m’ Chất P’
Phản ánh trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động
làm thuê
Ph n ản ánh mức doanh lợi trên vốn,
do đó che dấu vấn đề bóc lột
P’ < m’
C+ V
x 100% = P
Trang 76d Các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận
m’ m’ 100%1=
m’ 2= 200%
Cấu tạo hữu
cơ của tư bản
C/V = 7/3 C/V = 8/2
70 C + 30 V + 30 m -> P’ =
30%
80 C + 20 V + 20 m -> P’ =
20%
Trang 77Sau khi tieát kieäm
80 C + 20 V + 20 m -> P’ = 20%
70 C + 30 V + 30 m -> P’ = 30%
Trang 782 Lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất
Trang 79a Cạnh tranh nội bộ ngành và sự hình
thành giá trị thị trường :
Trang 80a Cạnh tranh nội bộ ngành và sự hình thành giá trị thị trường :
Điều kiện xấu Điều kiện trung bình Điều kiện tốt
GIÁ TRỊ THỊ TRƯỜNG
Kỹ thuật công
nghệ Tổ chức sản xuất Quy mô sản xuất
Các doanh nghiệp trong cùng một ngành
CẠNH TRANH NỘI BỘ NGÀNH
Trình độ tay
nghề
Trang 81b Cạnh tranh giữa các ngành và sự
hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân: P’ và lợi nhuận bình quân: P
Trang 82Cạnh tranh giữa các ngành
Cạnh tranh giữa các ngành: ?
Mục đích: ?
Phương thức cạnh tranh:?
Kết quả: P’ , P
Trang 83Ngành sản
xuất
Chi phí sản xuất: 100
Cơ khí 80 C + 20 V 100% 20 20% Dệt 70 C + 30 V 100% 30 30%
Da 60 C + 40 V 100% 40 40%
Trang 84P’: Tỷ suất lợi nhuận bình quân P: Lợi nhuận bình quân
Trang 85P = k x P’
Lợi nhuận bình quân: là P thu được bằng nhau của lượng TB ứng trước bằng nhau đầu tư vào những ngành sản xuất khác nhau
Trang 86c Sự hình thành giá cả sản xuất
Giá trị hàng hóa: G = C + V + m
Chi phí SXTBCN: K = C + V
Giá trị thặng dư được cho là lợi nhuận:
P = m
Cạnh tranh làm cho P thành P
Vậy: giá cả sản xuất: Gsx = K + P
Ca ïnh
tra
nh T
BC N
Trang 87Khi giá cả sản xuất hình thành
Giá trị hàng hóa
Giá cả hàng hóa
C + V + m
K + P
Giá cả hàng hóa
Giá cả sản xuất
Trang 88Ý nghĩa nghiên cứu cạnh tranh TBCN
Sự vận động của quy luật giá trị thành giá cả sản
xuất
Sự vận động của m thành P
Trong cạnh tranh TBCN: các nhà TB là đối thủ của nhau nhưng trong quan hệ với giai cấp công nhân thì các nhà TB trở thành một khối thống nhất
Trang 893 Sự phân chia giá trị thặng
dư giữa các tập đoàn tư bản
Trang 90
a TƯ BẢN THƯƠNG NGHIỆP VÀ LỢI NHUẬN THƯƠNG NGHIỆP :
thương nghiệp :
Sản xuất THƯƠNG NGHIỆP
Lưu thông hàng hoá + Lưu thông tiền tệ Tiêu dùng
Trang 92Tư bản thương nghiệp :
Là một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra làm chức năng lưu thông hàng hóa
Có đặc điểm: gắn với sản xuất
Phụ thuộc và độc lập TBCN
Trang 93Lợi nhuận c a t b n thương nghiệp ủa tư bản thương nghiệp ư bản thương nghiệp ản
Là một phần của giá trị thặng dư mà nhà TBCN
nhường lại cho nhà TB thương nghiệp bằng cách
nhà TBCN bán hàng thấp hơn giá trị để nhà TB
thương nghiệp bán bằng giá trị Phần chênh lệch đó là lợi nhuận thương nghiệp
Trang 94Ví dụ
720C + 180V + 180m = 1080, P‘ = 20%, k = 900
Để thực hiện giá trị tức bán hàng nhà TB phải bỏ ra
thêm 100, dẫn đến tổng chi phí:
Trang 95Chi phí lưu thông
Chi phí lưu thông
Chi phí lưu thông bổ sung
- Đóng gói
- Vận chuyển
- Bảo quản
Tăng thêm Giá trị Hàng hoá
Trang 96b TƯ BẢN CHO VAY :
Tư bản cho vay :
Tiền nhàn rỗi
- Tiền khấu hao tư
Trang 97Lợi tức và tỷ suất lợi tức :
Tư bản cho vay x 100%
Nhân tố ảnh hưởng
Trang 98Quan hệ tín dụng tư bản chủ nghĩa:
Tín dụng tư bản chủ nghĩa
Tín dụng thương nghiệp Tín dụng ngân hàng
Mua bán chịu hàng hoá
-Giá bán chịu cao hơn giá bán hiện thời
-Sử dụng kỳ phiếu thương mại
Vay m n qua ư bản thương nghiệpợn qua ngân hàng
- Ngân hàng cĩ vai trò trung tâm -Thúc đẩy hỗ trợ tín dụng
Trang 99Ngân hàng và lợi nhuận ngân hàng:
Người
cho vay Ngân hàng Người đi vay
phí
Nghiệp vụ nhận gửi, cho vay
Qu n tr ản trị ị Ngân hàng cấp cao
Trang 100Tư bản cho vay
-Tư bản tiềm thế
-Z được xác định trước
theo quan hệ cung cầu
-Chỉ gồm tư bản nhàn
Trang 101Công ty cổ phần là một loại hình doanh nghiệp lớn mà vốn của nó được hình thành từ sự đóng góp của nhiều người thông qua phát hành cổ phiếu và trái phiếu.
c Công ty cổ phần, tư bản giả và thị trường chứng khoán
Trang 102Cổ phiếu Trái phiếu
Là loại chứng khoán có giá xác nhận
Nợ của tổ chức phát hành
Chủ sở hữu Quan hệ góp vốn Quyền tham gia ĐHCĐ
Không được rút vốn
Cổ tức tùy theo kết quả SXKD
Chủ nợ Quan hệ tín dụng Không có quyền tham gia ĐHCĐ
Có quyền rút vốn
Lợi tức cố định theo thỏa thuận