1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

chương 5 học thuyết giá trị thặng dư

117 3,9K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 5 Học Thuyết Giá Trị Thặng Dư
Trường học Vietnam National University, Hanoi
Chuyên ngành Kinh tế học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỰ CHUYỂN HÓA CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ THÀNH TƯ BẢN – TÍCH LŨY TƯ BẢN IV.. Hai thuộc tính của hàng hóa sức lao động: Giá trị và giá trị sử dụng • - Giá trị của hàng hóa sức lao động: • Là

Trang 1

Chương V

HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ THẶNG DƯ

Trang 2

NỘI DUNG

I SỰ CHUYỂN HÓA CỦA TIỀN THÀNH TƯ BẢN

II SẢN XUẤT GIÁ TRỊ THẶNG DƯ

III SỰ CHUYỂN HÓA CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ THÀNH

TƯ BẢN – TÍCH LŨY TƯ BẢN

IV CÁC HÌNH THÁI BIỂU HIỆN CỦA TƯ BẢN VÀ GIÁ TRỊ

THẶNG DƯ

Trang 3

I SỰ CHUYỂN HOÁ CỦA

TIỀN THÀNH TƯ BẢN

Trang 4

Công thức chung của tư bản

Trang 5

So sánh:H – T – H (1) và T – H – T‘(2)

Giống nhau: T, H

mua – bán

Khác nhau:

- Xuất phát, kết thúc:

- Mục đích lưu thông:

- Giới hạn lưu thông

Trang 6

MÂU THUẨN CÔNG THỨC CHUNG TB (T – H – T‘)

Trang 7

Trao đổi ngang giá trị

Nếu bán cao hơn giá trị

Mua thấp hơn giá trị

Chuyên mua rẻ bán mắc

Trong lưu thông dù trao đổi ngang giá hay không ngang giá cũng không tạo ra T

Trang 8

2 Hàng hoá sức lao động

a Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa

- Người lao động được tự do về mặt pháp lý : quyền sở hữu sức lao động là của người lao động Do đó, người lao động có quyền đem bán cho người khác trong một thời gian nhất định

- Người lao động không có tư liệu sản xuất

động cho người khác

Trang 9

b Hai thuộc tính của hàng hóa sức lao động:

Giá trị và giá trị sử dụng

- Giá trị của hàng hóa sức lao động:

Là số lượng lao động cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra các tư liệu tiêu dùng để nuôi sống bản thân người lao động và gia đình

2 Hàng hoá sức lao động

Trang 10

So sánh giá trị hàng hóa sức lao động

- Giống với HH thông thường: do số lượng lao động cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra hàng hóa quyết định.

- Khác HH thông thường: yếu tố tinh thần, lịch

sử

Trang 11

•* Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động

•Giống HH thông thường: thỏa mãn nhu

cầu của người sử dụng.

Khác HH thông thường: trong quá trình

tiêu dùng tạo ra giá trị lớn hơn bản thân nó Phần lớn hơn đó là giá trị thặng dư và cũng là mục đích của người mua

Trang 12

3 Tiền công trong CNTB

a. Bản chất của tiền công:

là giá cả của hàng hóa sức lao động

Là sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng

hóa sức lao động

Trang 13

b Các hình thức tiền công

Tiền công tính theo thời gian là hình thức tiền

công mà số lượng của nó phụ thuộc vào thời gian lao động của công nhân

Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức tiền

công mà số lượng của nó phụ thuộc vào số lượng sản phẩm sản xuất ra hoặc số lượng công việc đã hoàn thành

Trang 14

c Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế

Tiền công danh nghĩa là số tiền mà người lao động nhận được do bán sức lao động của mình

Tiền công thực tế được biểu hiện bằng số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được từ tiền công danh nghĩa.

Trang 15

Tiền công trong CNTB

Bản chất của tiền công

Các hình thức tiền công

Sự vận động của tiền công thực tế

Tiền công theo thời gian

Tiền công theo sản phẩm

Trang 16

II SẢN XUẤT GIÁ TRỊ

THẶNG DƯ

Trang 17

1.Quá trình sản xuất giá trị thặng dư.

Trong XN SX Sợi:

1 kg bông = 10.000 đồng

Hao mòn MM = 5.000 đồng

Sức lao động = 10.000 đồng (1 ngày/10giờ)

NSLĐ: 5 giờ SX 1 kg sợi

1 giờ lao động trừu tượng sáng tạo ra 2.000 đồng thể hiện bằng sự kết tinh vào sản phẩm

Giá cả = giá trị.

5giờ đầu: 1 kg sợi = 25.000 đồng (10.000 đ bông, 5.000 đ hao mòn, 10.000 đ sức lao động kết tinh trong 5 giờ)

5 giờ sau: 1 kg sợi = 25.000 đồng (10.000 đ bông, 5.000 đ hao

trị thặng dư (m)

Trang 18

Từ sự nghiên cứu quá trình sản xuất giá trị thặng

dư có thể rút ra các kết luận:

(1) Giá trị thặng dư (m) là một phần giá trị mới

dư ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm đoạt

(2) Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

bằng cách bóc lột công nhân làm thuê.

(3) Giải thích được mâu thuẫn công thức chung của tư bản

Trang 19

2 Bản chất của TB, TB bất biến và TB khả biến

Bản chất của TB là quan hệ sản xuất XH

Trang 20

Tư bản bất biến, C

tồn tại dưới hình thức tư liệu sản xuất, tham gia vào quá trình sản xuất để tạo ra sản phẩm mới,

lượng giá trị của nĩ khơng đổi gọi

là tư bản bất biến, ký hiệu là C

Trang 21

Tư bản khả biến, V

tồn tại dưới hình thức sức lao

động, tham gia vào quá trình sản xuất để tạo ra sản phẩm mới,

lượng giá trị của nĩ thay đổi gọi

là tư bản khả biến, ký hiệu là V

Trang 22

Cơ s phân chia tư bản thành TBBB và TBKB? ở phân chia tư bản thành TBBB và TBKB?

 lao động sản xuất hàng hĩa cĩ tính hai

mặt: lao động cụ thể và lao động trừu

tượng

 Lao động cụ thể cĩ vai trị bảo tồn và

chuyển dịch giá trị cũ vào trong sản phẩm mới, lượng giá trị khơng đổi;

 lao động trừu tượng sáng tạo ra giá trị mới bao gồm giá trị sức lao động và giá trị

thặng dư

Trang 23

ý nghĩa phân chia tư bản thành TBBB và TBKB?

 xác định vị trí, vai trị của từng bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư

Trong đĩ, tư bản bất biến là điều kiện cần (khơng thể thiếu), tư bản khả biến là

nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

Trang 24

3.Tỷ suất và khối lượng giá trị thặng dư

Tỷ suất giá trị thặng dư

% 100

V

m

m 

Khối lượng giá trị thặng dư: M = m' V

V là tổng tư bản khả biến

Trang 25

Các phạm trù

phản ảnh mặt

chất và lượng

của sự bóc lột

m' = (m/v)x100%

M = m'.V

Trang 26

4.Giá trị thặng dư tuyệt đối, tương đối,

siêu ngạch Giá trị thặng dư tuyệt đối

Giá trị thặng dư tương đối

Giá trị thặng dư siêu ngạch

Trang 27

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là kéo dài thời gian lao động

Ngày lao động và cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân đòi rút ngắn ngày lao động

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối là rút ngắn thời gian lao động cần thiết

Rút ngắn TGLĐCT= Tăng NSLĐXH…

Giá trị thặng dư siêu ngạch là giá trị thặng dư cao hơn mức thông thường nhờ GTCB<GTXH

Trang 28

5 Sản xuất m - Quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB

Mục đích

Phương pháp

Xu hướng vận động

Trang 29

Sản xuất giá trị thặng dư trong chủ nghĩa

tư bản ngày nay có những đặc điểm mới: do kỹ thuật- công nghệ hiện đại được áp dụng rộng rãi, nên khối lượng giá trị thặng dư được tạo ra chủ yếu nhờ tăng năng suất lao động; lao động trí tuệ, lao động kỹ thuật ở trình độ cao đóng vai trò quyết định trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư; sự bóc lột của các nước tư bản phát triển trên phạm vi quốc tế được mở rộng dưới nhiều hình thức

Trang 30

III TÍCH LUỸ TƯ BẢN

Trang 31

1.Nguồn gốc của tích luỹ tư bản.

Trang 32

Các nhân tố

tư bản tiêu dùng

Quy mô của tư bản ứng trước

Trang 33

Trình độ bóc lột sức lao động (m')

Các nhà tư bản tìm mọi cách nâng cao trình độ bóc lột sức lao động như tăng cường độ lao động và kéo dài ngày lao động, cắt xén tiền công…

Trang 34

Nâng cao năng suất lao động XH

Nếu năng suất lao động xã hội tăng lên thì khối lượng giá trị thặng dư tăng lên, nên phần giá trị thặng dư dành cho tích luỹ tăng lên

Trang 35

Sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng

và tư bản tiêu dùng

 TB sử dụng là tồn bộ những TLSX được sử dụng trong

quá trình SX.

 TB tiêu dùng là phần TLSX bị hao mịn trong quá trình SX

 Sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng cũng ảnh hưởng tới quy mô của tích luỹ tư

bản, vì tư bản lợi dụng được những thành tựu của lao

động quá khứ ngày càng nhiều.

Trang 36

Quy mô của tư bản ứng trước

 Quy mô của tư bản ứng trước ngày càng lớn thì khối lượng giá trị thặng dư càng lớn, do đó tạo điều kiện tăng quy mô của tích luỹ tư bản

I: 800C + 200V + 200M (100TD, 100 TL)

II: 8000C + 2000V + 2000 M (1000TD, 1000TL)

Trang 37

2 Quy luật chung của tích luỹ tư bản

Thứ nhất, cấu tạo hữu cơ của TB ngày càng tăng

Thứ hai, tích tụ TB và tập trung TB ngày càng tăng

Thứ ba, bần cùng hóa giai cấp vô sản

Trang 38

Cấu tạo của tư bản

 Về mặt hiện vật:

 Về mặt giá trị:

Cấu tạo giá trị của TB

Cấu tạo hữu cơ của TB (C/V)

10/1

1/1

Trang 39

Cấu tạo hữu cơ (c/v) của tư bản là

cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật của tư bản quyết định và phản ánh những sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật đó

Trang 40

Tích tụ TB, tập trung TB

tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa

kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản.

Trang 41

Tích tụ TB, tập trung TB

Tập trung tư bản là sự tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất một số

tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn

Trang 42

Tích tụ TB, tập trung TB

Sự giống và khác nhau

 Giống nhau: làm tăng quy mô tư bản cá biệt

 Khác nhau:

Tích tụ Tập trung

(1) nguồn gốc: tư bản hóa gttd TB sẵn có trong xh

(3) quan hệ: GCTS >< GCCN Các nhà TB.

Trang 43

Bần cùng hóa giai cấp vô sản

Sự gia tăng cấu tạo hữu cơ của TB dẫn đến Nạn

nhân khẩu thừa: lưu động, tiềm tàng, ngưng trệ

 Bần cùng tuyệt đối

 Bần cùng tương đối

Trang 44

IV Tuần hoàn và chu chuyển

tư bản Tư bản cố định và tư bản lưu động

Trang 45

1 TUẦN HOÀN CỦA TƯ BẢN

Trang 46

TUẦN HOÀN CỦA TƯ BẢN

 Là sự vận động của tư bản trải qua 3 giai đoạn

mang 3 hình thái và thực hiện 3 chức năng khác

nhau rồi quay về hình thái ban đầu có kèm theo giá trị thặng dư

Trang 47

T TLS X

Trang 48

LT SX LT

Lưu thông Sản xuất Lưu thông

Trang 49

Giai đoạn 1 : Mua (lưu thông)

TLSX

SLĐ Hoặc

Trang 50

Giai đoạn 2 : sản xuất

Trang 51

Giai đoạn 3 : Bán (lưu thông)

Trang 52

-Tuần hoàn của TB

H – H’

G.đoạn 2 (sản xuất)

H – T’

G.đoạn 3 (bán)

T – H G.đoạn 1 (mua)

* Có thể khái quát sự tuần hoàn của tư bản như sau :

Trang 53

T H

TLSXSLĐ

Giai đoạn 1

Trang 54

(2)

* Điều kiện để tuần hoàn liên tục

Trang 55

2 CHU CHUYỂN CỦA TƯ BẢN

Trang 56

CHU CHUYỂN CỦA TƯ BẢN

 Chu chuyển tư bản là tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là quá trình định kỳ đổi mới, diễn ra liên tục và lặp đi lặp lại không ngừng

 Chu chuyển tư bản phản ánh tốc độ vận động của tư bản nhanh hay chậm

Trang 57

b Thời gian chu chuyển TB

Là thời gian tư bản thực hiện được một vòng tuần hoàn

H’ – T’ … T’’ … T n’ …

Trang 58

TGSX

TGLÑ TGGÑLÑ TGDTSX

TGLT

TGM TGB TGVC

Trang 59

c Tốc độ chu chuyển tư bản (số vòng chu chuyển của tư bản)

Kết luận: T.G chu chuyển của TB ngày càng giảm thì tốc độ

chu chuyển của TB ngày càng cao hay tốc độ chu chuyển của

TB tỉ lệ nghịch với thời gian chu chuyển của TB.

Trang 60

Muốn tăng n phải giảm ch

 ch

 TGSX

 TGLT

Trang 61

3 Tư bản cố định và tư bản lưu động

TBSX

TLSX (C)

Nguyên liệu

Vật liệu

TBCĐ

TBLĐ

SLĐ (V)

Trang 63

* Hao mòn của tư bản cố định:

Trang 65

V Các hình thái biểu hiện của tư bản và giá trị thặng dư

Trang 66

PNHZ

R

Trang 67

m : giá trị thặng dư

PCN : lợi nhuận công nghiệp

PTN : lợi nhuận thương nghiệp

PNH : lợi nhuận ngân hàng

Z : lợi tức cho vay

R : địa tô

Trang 68

1 Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa, lợi nhuận

và tỷ suất lợi nhuận :

a.Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (K)

Trang 69

Giá trị hàng hóa = C +V + m

(1)(chi phí lđ thực tế)

C : giá trị tư liệu sản xuất

V : giá trị sức lao động

m : giá trị thặng dư

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

K= C + V (2) K : chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

Thế (2) vào (1) Giá trị hàng hoá = k + m

Trang 70

C + V + m > C + V

Giá trị hàng hoá CPSXTBCN

So sánh giữa giá trị hàng hóa và

chi phí sản xuất TBCN

Về mặt lượng

Trang 71

So sánh giữa giá trị hàng hóa và

chi phí sản xuất TBCN

Về mặt chất:

Giá trị hàng hóa là chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hóa Nó thể hiện vai trò của từng bộ phận TB trong việc tạo ra m

K là chi phí về TB để sản xuất ra HH K che

dấu quan hệ bóc lột vì nó che dấu vai trò của

các bộ phận TB trong việc tạo ra m, dẫn đến

lầm tưởng TLSX (C) sinh ra m

K + m

Trang 72

Giá trị HH = K + m (1)

Chênh lệch giữa (1) – (2) = m ( P)

b Lợi nhuận : ký hiệu là P

Trang 73

Xét từng trường hợp

Giá cả > Giá trị -> P > m

Giá cả < Giá trị -> P< m

Giá cả = Giá trị -> P = m

Xét tổng thể xã hội

TỔNG GIÁ CẢ = TỔNG

Trang 74

So sánh m và P

 Về mặt chất:

 Nguồn gốc của P là từ m

 P là hình thức biến tướng của m nhằm che dấu phạm trù bóc lột

Trang 75

C Tỷ suất lợi nhuận

Chất m’ Chất P’

Phản ánh trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động

làm thuê

Ph n ản ánh mức doanh lợi trên vốn,

do đó che dấu vấn đề bóc lột

P’ < m’

C+ V

x 100% = P

Trang 76

d Các nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận

m’ m’ 100%1=

m’ 2= 200%

Cấu tạo hữu

cơ của tư bản

C/V = 7/3 C/V = 8/2

70 C + 30 V + 30 m -> P’ =

30%

80 C + 20 V + 20 m -> P’ =

20%

Trang 77

Sau khi tieát kieäm

80 C + 20 V + 20 m -> P’ = 20%

70 C + 30 V + 30 m -> P’ = 30%

Trang 78

2 Lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất

Trang 79

a Cạnh tranh nội bộ ngành và sự hình

thành giá trị thị trường :

Trang 80

a Cạnh tranh nội bộ ngành và sự hình thành giá trị thị trường :

Điều kiện xấu Điều kiện trung bình Điều kiện tốt

GIÁ TRỊ THỊ TRƯỜNG

Kỹ thuật công

nghệ Tổ chức sản xuất Quy mô sản xuất

Các doanh nghiệp trong cùng một ngành

CẠNH TRANH NỘI BỘ NGÀNH

Trình độ tay

nghề

Trang 81

b Cạnh tranh giữa các ngành và sự

hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân: P’ và lợi nhuận bình quân: P

Trang 82

Cạnh tranh giữa các ngành

 Cạnh tranh giữa các ngành: ?

 Mục đích: ?

 Phương thức cạnh tranh:?

 Kết quả: P’ , P

Trang 83

Ngành sản

xuất

Chi phí sản xuất: 100

Cơ khí 80 C + 20 V 100% 20 20% Dệt 70 C + 30 V 100% 30 30%

Da 60 C + 40 V 100% 40 40%

Trang 84

P’: Tỷ suất lợi nhuận bình quân P: Lợi nhuận bình quân

Trang 85

P = k x P’

Lợi nhuận bình quân: là P thu được bằng nhau của lượng TB ứng trước bằng nhau đầu tư vào những ngành sản xuất khác nhau

Trang 86

c Sự hình thành giá cả sản xuất

Giá trị hàng hóa: G = C + V + m

Chi phí SXTBCN: K = C + V

Giá trị thặng dư được cho là lợi nhuận:

P = m

Cạnh tranh làm cho P thành P

Vậy: giá cả sản xuất: Gsx = K + P

Ca ïnh

tra

nh T

BC N

Trang 87

Khi giá cả sản xuất hình thành

Giá trị hàng hóa

Giá cả hàng hóa

C + V + m

K + P

Giá cả hàng hóa

Giá cả sản xuất

Trang 88

Ý nghĩa nghiên cứu cạnh tranh TBCN

 Sự vận động của quy luật giá trị thành giá cả sản

xuất

 Sự vận động của m thành P

 Trong cạnh tranh TBCN: các nhà TB là đối thủ của nhau nhưng trong quan hệ với giai cấp công nhân thì các nhà TB trở thành một khối thống nhất

Trang 89

3 Sự phân chia giá trị thặng

dư giữa các tập đoàn tư bản

Trang 90

a TƯ BẢN THƯƠNG NGHIỆP VÀ LỢI NHUẬN THƯƠNG NGHIỆP :

thương nghiệp :

Sản xuất THƯƠNG NGHIỆP

Lưu thông hàng hoá + Lưu thông tiền tệ Tiêu dùng

Trang 92

Tư bản thương nghiệp :

 Là một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra làm chức năng lưu thông hàng hóa

 Có đặc điểm: gắn với sản xuất

 Phụ thuộc và độc lập TBCN

Trang 93

Lợi nhuận c a t b n thương nghiệp ủa tư bản thương nghiệp ư bản thương nghiệp ản

 Là một phần của giá trị thặng dư mà nhà TBCN

nhường lại cho nhà TB thương nghiệp bằng cách

nhà TBCN bán hàng thấp hơn giá trị để nhà TB

thương nghiệp bán bằng giá trị Phần chênh lệch đó là lợi nhuận thương nghiệp

Trang 94

Ví dụ

 720C + 180V + 180m = 1080, P‘ = 20%, k = 900

 Để thực hiện giá trị tức bán hàng nhà TB phải bỏ ra

thêm 100, dẫn đến tổng chi phí:

Trang 95

Chi phí lưu thông

Chi phí lưu thông

Chi phí lưu thông bổ sung

- Đóng gói

- Vận chuyển

- Bảo quản

Tăng thêm Giá trị Hàng hoá

Trang 96

b TƯ BẢN CHO VAY :

Tư bản cho vay :

Tiền nhàn rỗi

- Tiền khấu hao tư

Trang 97

Lợi tức và tỷ suất lợi tức :

Tư bản cho vay x 100%

Nhân tố ảnh hưởng

Trang 98

Quan hệ tín dụng tư bản chủ nghĩa:

Tín dụng tư bản chủ nghĩa

Tín dụng thương nghiệp Tín dụng ngân hàng

Mua bán chịu hàng hoá

-Giá bán chịu cao hơn giá bán hiện thời

-Sử dụng kỳ phiếu thương mại

Vay m n qua ư bản thương nghiệpợn qua ngân hàng

- Ngân hàng cĩ vai trò trung tâm -Thúc đẩy hỗ trợ tín dụng

Trang 99

Ngân hàng và lợi nhuận ngân hàng:

Người

cho vay Ngân hàng Người đi vay

phí

Nghiệp vụ nhận gửi, cho vay

Qu n tr ản trị ị Ngân hàng cấp cao

Trang 100

Tư bản cho vay

-Tư bản tiềm thế

-Z được xác định trước

theo quan hệ cung cầu

-Chỉ gồm tư bản nhàn

Trang 101

Công ty cổ phần là một loại hình doanh nghiệp lớn mà vốn của nó được hình thành từ sự đóng góp của nhiều người thông qua phát hành cổ phiếu và trái phiếu.

c Công ty cổ phần, tư bản giả và thị trường chứng khoán

Trang 102

Cổ phiếu Trái phiếu

Là loại chứng khoán có giá xác nhận

Nợ của tổ chức phát hành

Chủ sở hữu Quan hệ góp vốn Quyền tham gia ĐHCĐ

Không được rút vốn

Cổ tức tùy theo kết quả SXKD

Chủ nợ Quan hệ tín dụng Không có quyền tham gia ĐHCĐ

Có quyền rút vốn

Lợi tức cố định theo thỏa thuận

Ngày đăng: 07/05/2014, 21:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình  quân: P’ và lợi nhuận bình quân: P - chương 5 học thuyết giá trị thặng dư
Hình th ành tỷ suất lợi nhuận bình quân: P’ và lợi nhuận bình quân: P (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN