1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

chương 5 lý thuyết sản xuất và chi phối

61 373 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết sản xuất và chi phí
Tác giả Dr. Tran Van Hoa
Trường học HCE
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2024
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 343 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa sản lượng tối đa Q có thể thu được từ các kết hợp khác nhau của các yếu tố đầu vào lao động, vốn.... Tran Van Hoa, HCE 9Ngắn hạn và dài hạn  Ngắ

Trang 1

CHƯƠNG 5

LÝ THUYẾT SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ

Trang 3

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 3

Doanh nghiệp

Là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có

trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm

mục đích thực hiện các hoạt động kinh

doanh

(Điều 4, Luật Doanh nghiệp năm 2005, tr.6)

Trang 4

 DN cung cấp đầu ra cho hộ gia đình

 Hộ gia đình cung cấp đầu vào cho DN

Chi phí sản xuất DN lựa chọn sản lượng Doanh thu

Trang 5

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 5

Lý thuyết sản xuất

Trang 6

Hàm sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa sản

lượng tối đa (Q) có thể thu được từ các kết

hợp khác nhau của các yếu tố đầu vào (lao

động, vốn ) trong một trình độ công nghệ

nhất định.

Trang 7

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 7

Các đầu vào (yếu tố sản xuất)

 Nguyên liệu (nguồn tài nguyên thiên

Trang 9

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 9

Ngắn hạn và dài hạn

 Ngắn hạn nói về khoảng thời gian trong đó

một hoặc nhiều yếu tố sản xuất không thay đổi (các đầu vào cố định)

 Dài hạn là khoảng thời gian cần để cho tất

cả các đầu vào biến đổi

Trong ngắn hạn các DN khai thác nhà xưởng,

máy móc sẵn có;

Trong dài hạn họ thay đổi quy mô nhà máy

Trang 10

Sản xuất với 1 đầu vào biến đổi

 Q = f(L)

 L là đầu vào biến đổi

 Các đầu vào khác cố định

Trang 11

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 11

Hàm sản xuất với 1 đầu vào biến đổi (L)

ra (Q) được sản xuất là hàm số (hay phụ thuộc vào) số lượng lao động được

sử dụng

Trang 12

Ở đây với giả định chỉ có lao động thay đổi, các yếu

tố khác như máy móc, thiết bị, nhà xưởng không thay đổi Nếu các yếu tố này thay đổi thì hàm sản xuất sẽ dịch chuyển, tương

tự như sự dịch chuyển của đường cung và đường cầu khi khác yếu tố ngoài giá thay đổi.

Trang 13

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 13

Có th ể vẽ h àm sản xuất

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110 120

Trang 14

Q AP

Trang 16

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110 120

Trang 17

-01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 17

 Giải thích mối quan hệ giữa Q với MPL

 Giải thích mối quan hệ giữa APL với MPL

Trang 18

Quy luật hiệu suất (lợi tức) giảm dần

 Quy luật hiệu suất giảm dần: Khi một đầu

vào được sử dụng ngày càng nhiều hơn

(các đầu vào khác cố định), thì sẽ tới một

điểm mà kể từ đó mức sản lượng gia tăng

sẽ giảm

Trang 19

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 19

Malthus và khủng hoảng lương thực

học” - 1798

không cung cấp đủ lương thực khi mà dân số tăng lên và ngày càng cần có nhiều đất để canh tác, do

năng suất lao động bình quân và năng suất lao

động biên đều giảm và dân số càng ngày càng

tăng, nên kết quả là nạn đói và thiếu ăn hàng loạt

nhanh chóng trong sản xuất lương thực trên thế

giới, làm cho sản phẩm bình quân của lao động

tăng lên!!!

Trang 20

Sản xuất với 2 đầu vào biến đổi

 Lao động là đầu vào biến đổi

 Vốn là đầu vào biến đổi

 Q = f(K,L)

Trang 21

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 21

Sản xuất với hai đầu vào biến đổi

Trang 22

Đường đồng lượng

 Thế nào là đường đồng lượng?

Trang 23

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 23

Trang 25

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 25

Đường đồng lượng là đường biểu thị tất cả

các những phương án kết hợp các đầu vào có

thể có để tạo ra cùng một mức sản lượng

Định nghĩa

Trang 26

Hàm sản xuất - Hai trường hợp đặc biệt

1. Hàm sản xuất với các đầu vào thay thế

hoàn hảo => MRTS cố định, đường thẳng

2. Hàm sản xuất với các đầu vào không thay

thế (tỷ lệ kết hợp các đầu vào không đổi)

=> MRTS = 0, hình chữ L

Trang 27

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 27

Hiệu suất giảm dần

Q=90

Trong ví dụ này, hiệu suất của lao động và vốn đều giảm dần???

Hiệu suất lao động và vốn giảm dần cả trong ngắn hạn lẫn dài hạn

Trang 28

Sự thay thế các đầu vào

 Tỷ suất thay thế kỹthuật biên (MRTS) của

lao động cho vốn là lượng vốn có thể giảm

đi khi dùng thêm một đơn vị lao động nữa

mà vẫn giữ nguyên mức sản lượng

 MRTS = ΔQ/ΔLK/ΔQ/ΔLL (với mức sản lượng cố định)

Trang 29

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 29

K

L

MP

MP MRTS 

K

L

MP MP MRTS 

Trang 30

Hiệu suất theo quy mô (Returns to scale)

1. Hiệu suất tăng theo quy mô: Sản lượng

tăng hơn hai lần khi đầu vào tăng gấp đôi

2. Hiệu suất cố định theo quy mô: Sản lượng

tăng hai lần khi đầu vào tăng gấp đôi

3. Hiệu suất giảm theo quy mô: Sản lượng

tăng chưa tới hai lần khi đầu vào tăng gấp đôi

Trang 31

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 31

Ví dụ:

 Hàm sản xuất

 K=4; L=49

1. Giải thích MPL và MPK giảm dần?

2. Hàm sản xuất này thể hiện hiệu suất tăng,

giảm hay cố định theo quy mô?

2 0 8 0

100 ,

L K

Q 

Trang 33

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 33

Trang 34

2. Hiệu suất theo quy mô?

Tăng lao động và vốn theo cùng một tỷ lệ ví dụ λMới Q = 100(λK)0,8(λL)0,2 = 100K0,8L0,2 λ0,8+0,2

=Q λ

Nhân K và L lên một cùng một tỷ lệ λ lần thì sản

lượng cũng tăng lên đúng λ lần Do vậy, hàm

SX này là hàm thể hiện hiệu suất cố định theo quy mô

Trang 35

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 35

Lý thuyết về chi phí

Trang 37

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 37

 Chi phí là những khoản mà DN bỏ ra để

sản xuất hàng hóa/dịch vụ

 Chi phí được hiểu là chi phí kinh tế hoặc

chi phí cơ hội

 Phân biệt chi phí tiềm ẩn và chi phí tường

minh

Trang 38

 Chi phí tiềm ẩn (Implicit costs): là chi phí

mà doanh nghiệp không trực tiếp chi ra cho sản xuất kinh doanh

 Ví dụ: tiền công của chủ nông trại trồng xoài

 Tiền vốn tự có của gia đình đầu tư ban đầu để

kiến thiết vườn xoài

 Chi phí tường minh (Explicit costs): là chi

phí mà doanh nghiệp trực tiếp chi ra cho

sản xuất kinh doanh

 Ví dụ: tiền công trả công nhân, tiền mua nguyên vật liệu,

Trang 39

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 39

CP tường minh

Tổng doanh thu

TR = P.Q

Trang 40

CP tường minh

CP tiềm ẩn

LN kinh tế LN kế toán

Trang 41

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 41

 Chi phí kinh tế = Chi phí tiềm ẩn + chi phí

tường minh

 Chi phí kế toán = chi phí tường minh

 Lợi nhuận kinh tế = TR - TC(kinh tế)

 Lợi nhuận kế toán = TR - TC (kế toán)

Trang 42

Chi phí trong ngắn hạn

 Tổng chi phí kinh tế = tổng chi phí (TC)

 Tổng chi phí có 2 thành phần

 Chi phí cố định (FC): là chi phí không đổi khi

sản lượng thay đổi

 Chi phí biến đổi (VC): là chi phí thay đổi khi

sản lượng thay đổi

TC = FC + VC

Trang 43

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 43

 Chi phí cận biên (MC): là chi phí tăng

thêm do sản xuất thêm một đơn vị sản

phẩm

MC =ΔQ/ΔLTC/ΔQ/ΔLQ = ΔQ/ΔLVC/ΔQ/ΔLQ

Trang 44

VC TC

Q

Chi phí trên năm

Trang 45

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 45

Trang 46

AVC

ATC MC

Q Chi

phí

Trang 47

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 47

Chi phí trong dài hạn

 Lựa chọn đầu vào để tối thiểu hóa chi phí

 Giả sử lựa chọn 2 đầu vào là lao động và vốn

 Đường đồng phí bao gồm tất cả các cách kết hợp

có thể có giữa các đầu vào để có thể mua được,

với một tổng chi phí cho trước

Trang 48

K

Đường đồng phí

K = C/r - (w/r)L

Trang 49

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 49

Lựa chọn các đầu vào

L

r

wMP

Trang 50

Chi phí trung bình dài hạn

LAC LMC

Q Chi

phí

Trang 51

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 51

Tính kinh tế và phi kinh tế theo quy mô

 Tính kinh tế theo quy mô: khi doanh

nghiệp có thể tăng gấp đôi sản lượng với

chi phí tăng chưa tới 2 lần

 Tính phi kinh tế theo quy mô: việc tăng

gấp đôi sản lương đòi hỏi chi phí tăng hơn

2 lần

Trang 52

EC = (ΔQ/ΔLC/C)/(ΔQ/ΔLQ/Q) = MC/AC

EC = 1=> LMC = LAC => Hiệu suất cố định theo QM

E C > 1=> LMC >LAC => Hiệu suất giảm theo QM (phi

kinh tế theo QM)

EC < 1=> LMC < LAC => Hiệu suất tăng theo QM (tính

kinh tế theo QM)

Tính kinh tế theo quy mô được đo bằng EC;

EC là độ co giãn của chi phí theo sản lượng

Trang 53

SATC 7

SATC 6 SATC 5

SATC 4

SATC 3 SATC 2 SATC 1

Trang 54

SATC 7

SATC 6 SATC 5

SATC 4

SATC 3 SATC 2 SATC 1

Trang 55

SATC 7

SATC 6 SATC 5

SATC 4

SATC 3 SATC 2 SATC 1

Trang 56

SATC 7

SATC 6 SATC 5

SATC 4

SATC 3 SATC 2 SATC 1

Tính kinh tế của quy mô

Tính phi kinh tế của quy mô

Hi ệu suất cố định theo quy mô

Chi phí bình quân

gi ảm dần

Chi phí bình quân

t ăng dần

Trang 57

Long-run ATC

Trang 58

Lý thuyết về lợi nhuận

 Khái niệm: Lợi nhuận là chênh lệch giữa

tổng doanh thu (TR) và tổng chi phí (TC)

trong một khoảng thời gian nhất định

Trang 59

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 59

 Lợi nhuận = Tổng doanh thu - Tổng chi phí

 Π = TR – TC

 Π = (P – ATC)Q

Trang 60

Nguyên tắc tối đa hoá lợi nhuận

 Doanh thu biên (MR)

Trang 61

01/16/24 © Dr Tran Van Hoa, HCE 61

Nguyên tắc tối đa hoá lợi nhuận

MR = MC

Ngày đăng: 27/05/2014, 11:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

=&gt; MRTS = 0, hình chữ L - chương 5 lý thuyết sản xuất và chi phối
gt ; MRTS = 0, hình chữ L (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN