1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

12 đề ôn thi HKII môn TOÁN lớp 4

29 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 12 Đề Ôn Thi HkII Môn Toán Lớp 4
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 275,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Document title Họ và tên ĐỀ 1 I Trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 Phân số nào dưới đây bằng phân số A D Câu 2 Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là A Câu 3 Các ph.I.Trắc nghiệm :Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Phân số có giá trị nhỏ hơn 1 là: A.98 B. 99 C.89 D. 88 Câu 2: Rút gọn phân số 25100 ta được phân số tối giản là : A 510 B. 1020 C. 28 D.14 Câu 3: Các phân số sau 56 ; 2836; 2430; 915; 1115 các phân số nào là phân số tối giản:

Trang 1

Họ và tên: ………

ĐỀ 1I.Trắc nghiệm :Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng phân số 45

C Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

D Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

Câu 7: 35của20kglà………

Phần 2 Tự luận

Bài 1 : Tính

a)157 + 45= ¿ ………b) 23−3

Trang 2

c)45 x 58= ¿………

d)12: 25= ¿………

Bài 2: Tìm X a) X + 34=53 b) X - 23=72 ………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: Tuổi của Đức hiện nay bằng 2/5 tuổi của Hùng Hỏi hiện nay mỗi người bao nhiêu tuổi ? Biết rằng 2 năm sau tổng số tuổi hai bạn là 30 tuổi? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất : a) 32 x 50 48 x75 = ………

Trang 3

b)21x 6 x3 18x 9 x7= ¿………

Họ và tên: ………

ĐỀ 2I.Trắc nghiệm :Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các số : 3623 ; 3624 ; 3625; 3635 số chia hết cho 3 là:

Trang 4

b) 56+ 323 = ¿………

c)74 x 35= ¿………

d)53: 24= ¿………

Bài 2: Tìm X b) X x 35= 4 7 b) X - 23=7 2 ………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 36 m và chiều rộng bằng 3/5 chiều dài Tính diện tích mảnh vườn? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất : a)32 x 50 48 x75 = ………

Trang 5

b)52x 34+ 32x 34= ¿………

Họ và tên: ………

ĐỀ 3I.Trắc nghiệm :Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Phân số có giá trị nhỏ hơn 1 là:

A 98B 99C 89 D 88

Câu 2: Rút gọn phân số 10025 ta được phân số tối giản là :

A 510B 1020C 28D 14

Câu 3: Các phân số sau 56 ; 2836; 24

30; 915; 1115 các phân số nào là phân số tối giản:

A.9 học sinh B 12 học sinh C 27 học sinh D 48 học sinhCâu 5: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp

Trang 6

Bài 1 : Tính

a)189 + 29= ¿ ………

b) 74− 2 12=¿………

c)54 x 82= ¿………

d)35: 6 8=¿………

Bài 2: Tìm X c) X - 15=23 b) X : 2012=3 ………

………

………

………

………

Bài 3 Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng 2/9 tuổi bố Tính tuổi mỗi người ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

Bài 4: Một thùng dầu có 105 lít Lần thứ nhất người ta rót ra 23 số dầu

đó Lần thứ hai người ta rót ra 25số dầu còn lại Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?

Họ và tên: ………

ĐỀ 4I.Trắc nghiệm :Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Trang 8

d) 5km2 16 m2= ………m2

e) 5 000 000 m2= ……… km2

f) “ba trăm linh tám ki- lô- mét – vuông” được viết là: …

Phần 2 Tự luận Bài 1 : Tính a)59+ 23= ¿ ………

b) 38− 5 16=¿………

c)78x 57= ¿………

d)25: 3 10=¿………

Bài 2: Tìm X a)35x X= 47 ………

………

………

………

………

………

………

b)18: X = 15 ………

………

………

………

………

………

………

c) X - 15=23 ………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: Một hình bình hành có cạnh đáy bằng 45 cm Chiều cao tương ứng bằng45cạnh đáy Tính diện tích của hình bình hành đó? ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a¿9 8x 4740− 98x 740 b)58x 47+58x 27+58x 17 ………

………

………

………

………

………

ĐỀ 5 I.Trắc nghiệm :Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Rút gọn phân số 249

A.35 B.38 C.53 D.58

Câu 2: Trong các phân số 1827; 1215; 3530; 3212 phân số bằng phân số 45 là:

A.1827 B 1215 C.3530 D.3212

Câu 3: Trong các phân số 127 ; 127 ; 77; 714 phân số nào bằng 1 ?

A.127 B.127 C.77 D.147

Câu 4: Trong các phân số 12; 53; 39; 14phân số nào bé nhất?

A.12 B.53 C.39 D.14

Câu 5: Đúng ghi Đ sai ghi S vào chỗ chấm

Trang 10

a)Các số lẻ thì chia hết cho 3 ……….

b)Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3……

c)Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3

d)Các số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9……

Câu 6: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp a) 50m2 6 dm2= ………dm2 b) 15 000 000 m2= ……… km2 Phần 2 Tự luận Bài 1 : Tính a)59+ 218= ¿ ………

b) 37− 114= ¿………

c)3 x 57= ¿………

d)27: 45= ¿………

Bài 2: Tìm X a)X x 58= 25 ………

………

………

………

………

………

………

c)X : 1815=5 ………

………

………

………

………

………

………

c) X - 14=53 ………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 350m, chiều rộng bằng 3434 chiều dài Trên thửa ruộng đó người ta trồng khoai Cứ 10 mét vuông thì người ta thu được 50kg khoai

a) Tính diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó

b) Tính số tấn khoai mà người ta thu hoạch được

Trang 11

………

………

………

………

………

………

Bài 4: Một bao đường có 96 kg Lần thứ nhất lấy ra 13 số đường đó, Lần thứ hai lấy ra 58 số đường còn lại Hỏi trong bao còn lại bao nhiêu ki lô gam đường? ………

………

………

………

Họ và tên: ………

ĐỀ 6 I.Trắc nghiệm :Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 1 Các phân số:

4

7; 54; 33; 57 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A

5

4; 33; 57; 47 B

4

7; 54; 33; 57 C

3

3; 47; 54; 57 D

4

7; 57; 33; 54

2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 5m28dm2 = cm2 là:

Trang 12

3 Hình bình hành có diện tích là m2, chiều cao m Độ dài đáy của hình

6 Hòa có số viên bi gồm 5 bi xanh, 7 bi đỏ và 6 bi vàng Hãy

viết phân số chỉ phần các viên bi màu vàng trong tổng số bi của Hòa.

Trang 13

d)23: 815= ¿………

Bài 2: Tìm X a)X x 152 = 4115 ………

………

………

………

………

………

………

c)X : 45=1824 ………

………

………

………

………

………

………

c) X - 38= 67 ………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: Một người có 60 quả trứng , buổi sáng bán được gấp 2 lần buổi chiều Hỏi bác đó bán được bao nhiêu quả trứng? ………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên: ………

ĐỀ 7 I.Trắc nghiệm :Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Phân số lớn nhất trong các phân số sau là:

Trang 15

c)124 x 13= ¿………

d)67: 48= ¿………

Bài 2 Tìm x, biết : a)X - 12=13 ………

………

………

………

………

b)X +13=1 ………

………

………

………

………

c)12+ X x 3= 52 ………

………

………

………

………

Bài 3: Một cửa hàng có 250 kg đường Buổi sáng đã bán được 38 buổi chiều Hỏi cả hai buổi bán được bao nhiêu ki lô gam đường ? ………

………

……

Bài 4 :Tính nhanh : a)32x 50 48 x75= ¿………

b)135 x 84 63 x81 = ¿………

Họ và tên: ………

ĐỀ 8

Trang 16

I.Trắc nghiệm :Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: (1 điểm) Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình dưới là:

a 3 5 b 5 3 c d 8 5 Câu 2: (1 điểm) Phân số nào dưới đây bằng phân số 3 5 ?

a 30 18 b 18 30 c 12 15 d 15 12 Câu 3: (1 điểm) Rút gọn phân số 24 36 ta được phân số tối giản là: a 12 18 b 8 12 c 6 9 d 2 3 Câu 4: (1 điểm) Điền tiếp vào chỗ chấm để hoàn thành câu nói sau:

Tổng của số đó chia hết cho 9 thì số đó cho 9 Câu 5: (1 điểm) Đổi 85m27dm2 = dm2 a 857 b 8507 c 85007 d 85070 Câu 6: (1 điểm) Hình vẽ bên có mấy hình bình hành ?

a 2 hình b 3 hình

c 4 hình d 5 hình Câu 7: (1 điểm) Tìm x, biết 5 4×x=38+ 512

Câu 8: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất

Trang 17

3× 7

10+ 710×5+2× 710

Câu 9: (1 điểm) Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy bằng 42m, chiều cao bằng 2 3 cạnh đáy Tính diện tích mảnh đất đó ?

Câu 10: (1 điểm) Lớp 4/2 có 27 học sinh tham gia kiểm tra Toán giữa kì II Trong đó, có 1 9 số học sinh đạt điểm 10; có 1 3 số học sinh đạt điểm 9; có 4 9 số học sinh đạt điểm 8; số học sinh còn lại đạt điểm 7 Hỏi có bao nhiêu bạn đạt điểm 7 ?

Họ và tên: ………

Trang 18

A B

C

ĐỀ 9I.Trắc nghiệm :Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Phân số nào chỉ phần đã tô màu trong hình sau:

Câu 2 Phân số 3

1 bằng phân số nào dưới đây?

Câu 6 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3m215dm2 = dm2

Câu 7 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 4

5

m, chiều rộng 4

3

m thì diệntích của miếng bìa đó là: ……

Phần 2 Tự luận:

Bài 1 : Tính

Trang 19

a)34 x 29+13 = ………

b) 14: 13−12 = ………

c)52−13 x 14= ………

Bài 2: Tìm x, biết: x : 2 1 = 4 3 + 3 5

1 7 3 4 8 8 y   

………

5 2 1 12 3 4 y   

………

Bài 3: Một ôtô trong 4 giờ đi được 280 km, một xe máy trong 3 giờ đi được 105km Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đi được nhanh gấp mấy lần xe máy?

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất 1 2+ 14+ 18+ 116+ 132+ 164 ………

Trang 20

Họ và tên: ………

ĐỀ 10 I.Trắc nghiệm :Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 Phân số bằng phân số 15 21 là a

7 b 2 3 c 10 15 d 4 5 Câu 2 Phân số nào đây là phân số tối giản a 20 18 b 15 45 c 2 5 d 2 3 Câu 3 Hình vuông có cạnh 12cm Vậy diện hình vuông là: a 72 cm2 b 104 m c 144 cm2 d 48 cm2 Câu 4 Số nào vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 5 là: a 753 b 573 c 375 d 357 Câu 5 4 giờ 24 phút = phút Câu 6 Cho các phân số 2 5, 1 3, 3 2 Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

Câu 7

a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để

3

4 = 28 là:

b/ Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 5m28dm2 = dm2 là:

A 58 B 508 C 580 D 5008

Trang 21

c/ Hình bình hành có diện tích là

15

21m2, chiều cao

7m Độ dài đáy của hình đó là: A 2 3m B 10 15m C 1m d/ Tìm x: x : 17 = 11256 A x = 11256 B x = 191352 C x = 191532 D x = 191235 Phần 2 : Tự luận Câu 1 Tính a) 5 12 + 6 14 =………

b) 8 12 - 1 12=……… ……… ……

d) 3 4=53 : 5 3 =………

e) 4 5 ………

f) 103 + 73 : 5 =

Câu 2 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 150m, chiều rộng bằng 4/5 chiều dài Người ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100m2 thu hoạch được 50 kg thóc Hỏi đã thu hoạch  được ở thửa ruộng đó bao nhiêu tạ thóc?    

Trang 22

Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất A = + + + + + +

Họ và tên: ………

ĐỀ 11 Phần I: Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu : Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng: Câu 1: (1đ) Phân số nào bé hơn 1? A 6 19 B 17 13 C 21 19 D 18 18 Câu 2 (1đ) Phân số nào dưới đây bằng phân số : A B C D Câu 3: (0.5đ) các phân số 8 9; 54; 44; 59 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A 5 9; 89; 44; 54 B 8 9; 59; 54; 44 C 4 4 ; 54; 89; 59 D 5 4; 44; 89; 59 Câu 4: (1đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 1 giờ 45 phút = …… phút A 45 B 105 C 145 D 645 Câu 5 (0.5đ) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m2 6cm2 = … cm2 là: A 456 B 4506 C 450006 D 456000

Trang 23

Câu 6 (0.5đ) diện tích hình bình hành có độ dài đáy 3dm, chiều cao 23cm

là:

A 69 cm2 B 69dm2 C 690 cm2 D 690 dm2

Câu 7: 25của15là A 10 B 24 C 6 D 16 Phần 2 tự luận : Câu 1 (2đ) Tính a/ 5 6 + 1 2 =

b/ 8 7 - 3 4 =

c/ 2 9 x 1 6 =

d/ 1 5 : 3 9 =

Câu 2: (1.5đ) Tổng của hai số là 30 Tìm hai số đó, biết số lớn gấp đôi số bé ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 24

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1 (1đ) : Phân số nào dưới đây bằng phân số

Trang 25

A

17

13 B 19 6 C 21 19 D 18 18

Câu 6 (0,5đ): Điền vào chỗ chấm để 59dm 2 90cm 2 = cm 2 là:

Câu 7 (1đ): Hình bình hành có độ dài đáy là 55dm, chiều cao là 34dm Diện tích hình bình hành đó là?

A 1580 dm2 B 1670 dm2 C 1807 dm2 D 1870 dm2

Câu 8: 59 của 18 m là :

A 10 B 10 m C 24 D 24 m

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 1 (2đ): Tính

a)

7

15 + 4 5

=

b) 4 5 × ¿¿ 5 8 =

c) 2 3 −3 8 =

d) 1 2 : 2 5 =

Câu 2 (2đ): Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 100m, chiều rộng bằng 2/3chiều dài Tính diện tích mảnh đất đó ? Bài giải ………

………

………

………

………

Trang 26

………

Câu 3 (1đ): Tính giá trị biểu thức: ( 4 5 + 4 10 ) ×5−17 5 ………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên: ………

ĐỀ 13

Phần I Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng.

Câu 1: (2 điểm)

a) Phân số lớn hơn

5

6là:

A

14

15 8

b) Rút gọn phân số

24

36 ta được phân số tối giản là:

A

12

18 B

8

12 C

2 3

c) Các phân số

1

4; 27; 13 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

Trang 27

C Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

D Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

27

28 -

4

7 = c)

2

3 x

3

7 = d)

Trang 28

………

………

………

………

Bài 3: ( 2,5 điểm) Một sân bóng hình chữ nhật có chiều dài là 60m Chiều rộng bằng 3 5 chiều dài Tính chu vi và diện tích sân bóng đó ? Giải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4: ( 1,5 điểm )

Một cửa hàng có số đường trắng ít hơn số đường hoa mai là 240kg Tính số đường mỗi loại, biết rằng 1/3 số đường trắng bằng 1/5

số đường hoa mai

Giải

Trang 29

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 08/04/2023, 12:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w