Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 263 Câu 1 Cho biểu đồ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU Th[.]
Trang 1Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 263.
Câu 1
Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
B Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
C Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
D Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C
Câu 2 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ
yếu do
A vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
B nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
C vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
D nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 4 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
Trang 2(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 5
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.
Câu 6 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
C Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
D Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
Câu 7 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
B vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
C áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa
D đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
Câu 8
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Trang 3C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 9 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
Năm Tổng diện tích Đất nông
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
B Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
Câu 10 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A Bình Phước và ĐăkLăk B Lâm Đồng và Gia Lai.
C KonTum và Gia Lai D ĐăkLăk và Lâm Đồng.
Câu 11 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
Câu 12 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
D Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 15 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan cận xích đạo gió mùa
C Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao D Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
Câu 16 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
Trang 4B Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
C Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
Câu 17 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
C Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
D Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Có quy mô dân số lớn B Có nhiều dân tộc ít người.
C Gia tăng tự nhiên rất cao D Dân tộc Kinh là đông nhất.
Câu 19 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A dệt may, xi măng và hoá chất.
B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
C vật liệu xây dựng và phân hoá học
D cơ khí và luyện kim.
Câu 20 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 21 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Cửa Lò B Nhật Lệ C Vũng Áng D Thuận An.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 25 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A nguồn nước ngầm phong phú B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.
Trang 5C mạng lưới sông ngòi dày đặc D được sự điều tiết của các hồ nước
Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
Câu 27 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
Câu 28 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A hình thành các bán bình nguyên xen đồi B bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.
C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D hình thành các vùng đồi núi thấp.
Câu 29 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao B Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
C Hầu hết là địa hình núi cao D Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 30 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.
C Địa Trung Hải và Đại Tây Dương D Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.