1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra định kỳ môn địa lý mã đề 332

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Định Kỳ Môn Địa Lý Mã Đề 332
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2018
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 148,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 332 Câu 1 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào t[.]

Trang 1

Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 332.

Câu 1 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng

của

A gió mùa Tây Nam B dải hội tụ nhiệt đới.

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Nam.

Câu 2

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

B Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

D Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 3 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 4 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 5 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá vôi và đá phiến B đá mẹ ba dan và đá vôi.

C đá mẹ badan và đá axit D đá phiến và đá axit.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Cửa Lò B Vũng Áng C Thuận An D Nhật Lệ.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Bắc Ninh B Cẩm Phả C Hạ Long D Việt Trì.

Câu 8 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

Trang 2

Năm Tổng diện tích Đất nông

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

B Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

C Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

D Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

Câu 9 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

C phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Định An B Vũng Áng C Hòn La D Vân Đồn.

Câu 12 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Hầu hết là địa hình núi cao B Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

C Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

C Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

Câu 14 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 16 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A được sự điều tiết của các hồ nước B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.

C nguồn nước ngầm phong phú D mạng lưới sông ngòi dày đặc

Trang 3

Câu 17 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

D các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 19 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

C Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

D Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

Câu 20 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A cơ sở hạ tầng hiện đại B phân bố đồng đều cả nước

C có nhiều loại khác nhau D đều có quy mô rất lớn.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Hải Phòng, Đà Nẵng.

Câu 22

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Việt Nam luôn là nước xuất siêu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

C Việt Nam luôn là nước nhập siêu D Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

Câu 23 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A ĐăkLăk và Lâm Đồng B Bình Phước và ĐăkLăk.

C KonTum và Gia Lai D Lâm Đồng và Gia Lai.

Câu 24 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

Trang 4

A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

Câu 25 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A mưa nhiều vào thu đông B mưa lớn vào đầu mùa hạ.

C lượng bức xạ Mặt Trời lớn D hai mùa khác nhau rõ rệt.

Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

B Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

C Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Nhật Bản B Nhật Bản và Đài Loan.

C Hoa Kì và Trung Quốc D Nhật Bản và Xingapo.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 30 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

C Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

D Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

Ngày đăng: 07/04/2023, 14:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w