1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra định kỳ môn địa lý mã đề 318

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kỳ môn địa lý mã đề 318
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 318 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ve[.]

Trang 1

Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 318.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Vân Đồn B Định An C Vũng Áng D Hòn La

Câu 2 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

B bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

C các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

D biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 4 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

B nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

C địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

Câu 5 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá vôi và đá phiến B đá mẹ badan và đá axit.

C đá mẹ ba dan và đá vôi D đá phiến và đá axit.

Câu 6 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương B Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

Câu 7 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

B Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

D Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 10 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

Trang 2

B Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

C Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

D Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt B Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

Câu 12 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

B địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

C gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

D dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

Câu 13 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

B Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

C Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

D Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

Câu 14 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 15 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

Câu 17 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn B Số đô thị giống nhau ở các vùng.

C Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi D Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

Trang 3

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 19 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A hình thành các vùng đồi núi thấp B hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

Câu 20 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm tăng.

B Gia súc tăng, gia cầm giảm.

C Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Câu 22 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Kon Tum B Đắc Lắc C Sín Chải D PleiKu.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 25 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A bờ biển dài, khúc khuỷu B đồi núi ở xa trong đất liền.

C nhiều sông suối đổ ra biển D đồi núi ăn lan sát ra biển.

Câu 26 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

Trang 4

D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Việt Trì B Hạ Long C Cẩm Phả D Bắc Ninh.

Câu 28 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

D Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

Câu 29 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Cửa Lò B Thuận An C Vũng Áng D Nhật Lệ.

Ngày đăng: 07/04/2023, 14:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w