1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra định kỳ môn địa lý mã đề 262

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kỳ môn địa lý mã đề 262
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2018
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 262 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất[.]

Trang 1

Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 262.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Đài Loan.

C Hoa Kì và Nhật Bản D Nhật Bản và Xingapo.

Câu 2 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa B Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

C Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao D Hầu hết là địa hình núi cao.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa của

Đà Lạt và Nha Trang?

A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

C Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

D Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

Câu 4 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

B Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 5 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

B các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

C xung quanh có để sống, để biển bao bọc

D địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

Câu 6 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

Trang 2

A tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

B thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

C sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

D đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

Câu 7 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

C Năng suất lao động chưa cao D Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

D Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

Câu 9 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá vôi và đá phiến B đá mẹ ba dan và đá vôi.

C đá mẹ badan và đá axit D đá phiến và đá axit.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hạ Long B Việt Trì C Bắc Ninh D Cẩm Phả.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 12 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đồng bằng sông Hồng, D Bắc Trung Bộ.

Câu 13 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 14 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

Câu 15 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

B Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

D Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

B đất lâm nghiệp có rừng.

C đất phi nông nghiệp.

Trang 3

D đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Vũng Áng B Định An C Hòn La D Vân Đồn.

Câu 19 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 20 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

B Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

C Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

D Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

Câu 21 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A được sự điều tiết của các hồ nước B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.

C mạng lưới sông ngòi dày đặc D nguồn nước ngầm phong phú.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

D Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Thuận An B Vũng Áng C Cửa Lò D Nhật Lệ.

Câu 24 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

C Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

Câu 25 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

B Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

C Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

D Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

Câu 26 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

B Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

D Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

B Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

Trang 4

C Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

D Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Kiên Lương B Năm Căn, Rạch Giá.

Câu 29 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Malaixia cao hơn Thái Lan.

C Philippin thấp hơn Malaixia D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Ngày đăng: 07/04/2023, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w