1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra định kỳ môn địa lý mã đề 156

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Định Kỳ Môn Địa Lý Mã Đề 156
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 385,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 156 Câu 1 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớ[.]

Trang 1

Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 156.

Câu 1 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

B Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

C Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

D Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

Câu 2 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ở xa trong đất liền B nhiều sông suối đổ ra biển.

C bờ biển dài, khúc khuỷu D đồi núi ăn lan sát ra biển.

Câu 3 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A đều có quy mô rất lớn B có nhiều loại khác nhau.

C phân bố đồng đều cả nước D cơ sở hạ tầng hiện đại.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 5 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa của

Đà Lạt và Nha Trang?

A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

B Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

Câu 6 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào sau

đây?

A Tuổi thọ ngày càng cao B Quy mô dân số lớn.

C Xu hướng già hóa dân số D Gia tăng cơ học cao.

Câu 7 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

B địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

C nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

D nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào sau

đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 9

Cho biểu đồ: 

Trang 2

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

Câu 10 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

C dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

D các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình

các tháng luôn trên 200C?

Câu 12 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số đô thị giống nhau ở các vùng B Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

C Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi D Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

Câu 13 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

B các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

C địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

D xung quanh có để sống, để biển bao bọc

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A Hà Nội và Đà Nẵng B Hà Nội và Hải Phòng.

C Hà Nội và TP Hồ Chí Minh D TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.

Câu 15

Cho biểu đồ: 

Trang 3

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

B Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

C Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

D Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

Câu 16 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

B bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

C biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

D đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

Câu 17 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

B Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

C Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

Câu 18 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 19 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Động đất B Hạn hán C Lũ quét D Bão.

Câu 20 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A cơ khí và luyện kim.

B dệt may, xi măng và hoá chất.

C vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

D vật liệu xây dựng và phân hoá học

Câu 21 Cho bảng số liệu: 

Trang 4

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 22

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

B Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

C Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 24 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 25 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A gió mùa mùa hạ đến sớm B tín Phong bán cầu Bắc

C tín Phong bán cầu Nam D áp thấp nóng phía tây lấn sang.

Câu 26 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

C gió mùa Đông Nam D Tín phong bán cầu Bắc

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

Trang 5

C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Ven vịnh Thái Lan.

Câu 28 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A nguồn nước ngầm phong phú B được sự điều tiết của các hồ nước

C mạng lưới sông ngòi dày đặc D có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông Câu 29

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 30 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

B đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

C đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

D phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

Ngày đăng: 07/04/2023, 14:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w