Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 018 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau[.]
Trang 1Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 018.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, gia cầm tăng.
B Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
C Gia súc tăng, gia cầm giảm.
D Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
D Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
Câu 3 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sự phân mùa của khí hậu B nhu cầu sử dụng điện cao.
C cơ sở hạ tầng còn yếu D sông ngòi ngắn dốc
Câu 4 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Hòn La B Vũng Áng C Vân Đồn D Định An.
Câu 7 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
B Vùng biển rộng 200 hải lý.
C Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
D Vùng có độ sâu khoảng 200m.
Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở
vào)?
A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
Câu 9
Cho biểu đồ:
Trang 2NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
B Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C
C Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
D Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
Câu 10 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
Câu 11
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
C Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
D Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 13 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
B xung quanh có để sống, để biển bao bọc
C địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
Trang 3D mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
Câu 14
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
C Việt Nam luôn là nước nhập siêu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.
Câu 15 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
Câu 16 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao B Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
C Hầu hết là địa hình núi cao D Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
A Sông Mê Công(Việt Nam) B Các sông khác
Câu 19 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
B nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
C vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
D vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
Câu 20 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
B địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
C dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
D gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
Trang 4Câu 21 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu
vực đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên các loại đá khác B Đất feralit trên đá vôi.
C Các loại đất khác và núi đá D Đất feralit trên đá badan.
Câu 22 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
C Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Dân tộc Kinh là đông nhất B Có quy mô dân số lớn.
C Có nhiều dân tộc ít người D Gia tăng tự nhiên rất cao.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A Hải Phòng, Đà Nẵng B Biên Hòa, Cần Thơ.
Câu 25 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Vùng giáp với Đông Nam Bộ B Ven vịnh Thái Lan.
C Vùng ven sông Tiền và Hậu D Ven Biển Đông.
Câu 27 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
C Năng suất lao động chưa cao D Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
Câu 28 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
B tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
C thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
Câu 29 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A có nhiều loại khác nhau B cơ sở hạ tầng hiện đại.
C đều có quy mô rất lớn D phân bố đồng đều cả nước
Câu 30 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A gia tăng các thiên tai B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
C tăng cường xuất khẩu hải sản D khai thác quá mức nguồn lợi.