1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra định kỳ môn địa lý mã đề 111

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kỳ môn địa lý
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 111 Câu 1 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề t[.]

Trang 1

Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 111.

Câu 1 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

B nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

C sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

D cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Ven vịnh Thái Lan.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu vực

đồi núi nước ta?

A Đất feralit trên các loại đá khác B Các loại đất khác và núi đá.

C Đất feralit trên đá badan D Đất feralit trên đá vôi.

Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở

vào)?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

Câu 5 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

B các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

C dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

D gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 7 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh  thổ phía Nam chủ

yếu do

A vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

B nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

C nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa

D vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Nhật Bản B Nhật Bản và Xingapo.

Trang 2

C Nhật Bản và Đài Loan D Hoa Kì và Trung Quốc

Câu 10 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

B Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

C Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh B Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.

C Móng Cái, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Vân Đồn B Hòn La C Vũng Áng D Định An.

Câu 13 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Hạn hán B Bão C Lũ quét D Động đất.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 15 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

B Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

C Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

Câu 17 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

Câu 18 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng biển rộng 200 hải lý.

B Vùng có độ sâu khoảng 200m.

C Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

D Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

Câu 19 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A hai mùa khác nhau rõ rệt B mưa nhiều vào thu đông.

C lượng bức xạ Mặt Trời lớn D mưa lớn vào đầu mùa hạ.

Câu 20 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A gia tăng các thiên tai B khai thác quá mức nguồn lợi.

Trang 3

C tăng cường xuất khẩu hải sản D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai B Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn.

C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái D Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 23 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

C Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

D Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

Câu 24 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

B dệt may, xi măng và hoá chất.

C cơ khí và luyện kim.

D vật liệu xây dựng và phân hoá học

Câu 25 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Lâm Đồng và Gia Lai B Bình Phước và ĐăkLăk.

C KonTum và Gia Lai D ĐăkLăk và Lâm Đồng.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

B Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

C Gia súc tăng, gia cầm giảm.

D Gia súc tăng, gia cầm tăng.

Câu 27 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

B Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

C Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

D Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 29 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

B nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

C có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

D nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Ngày đăng: 07/04/2023, 14:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w