1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra định kỳ môn địa lý mã đề 066

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra định kỳ
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 282,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra định kỳ Môn Địa lý 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 066 Câu 1 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạ[.]

Trang 1

Kiểm tra định kỳ - Môn Địa lý 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 066.

Câu 1 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A gió mùa Đông Nam B Tin phong bán cầu Nam.

Câu 2 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ở xa trong đất liền B nhiều sông suối đổ ra biển.

C đồi núi ăn lan sát ra biển D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 3 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

B Vùng có độ sâu khoảng 200m.

C Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

D Vùng biển rộng 200 hải lý.

Câu 4 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Philippin thấp hơn Malaixia B Malaixia cao hơn Thái Lan.

C Inđônêxia thấp hơn Thái Lan D Inđônêxia thấp hơn Philippin.

Câu 5 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C tỉnh Quảng Ngãi D tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở

vào)?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

Câu 7 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

B bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

Trang 2

D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 10 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 11 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Năng suất lao động chưa cao.

Câu 12 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

A Tín phong bán cầu Bắc B gió phơn Tây Nam.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

C Định An, Bạc Liêu D Định An, Kiên Lương.

Câu 14 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

B Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

C Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

Câu 15 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

B Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

C Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

D Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

Câu 16 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 18 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

B Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

C Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

Trang 3

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

B Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

C Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

D Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

Câu 20

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 21 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

C Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

D Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

Câu 22 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

C thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Có quy mô dân số lớn B Có nhiều dân tộc ít người.

C Gia tăng tự nhiên rất cao D Dân tộc Kinh là đông nhất.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 25

Cho biểu đồ: 

Trang 4

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

C Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

D Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

Câu 26 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Lũ quét B Động đất C Hạn hán D Bão.

Câu 27 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

B lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

C nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 29 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Gia tăng cơ học cao B Quy mô dân số lớn.

C Xu hướng già hóa dân số D Tuổi thọ ngày càng cao.

Câu 30 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Nam.

C gió mùa Tây Nam D dải hội tụ nhiệt đới.

Ngày đăng: 07/04/2023, 14:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w