Broodstock Management and Egg and Larval Quality.. Institude of Aquaculture, 1995.. Methods for Fish Biology Charter 16: Reproduction.. American Fisheries Society, Bethesda, maryland, U
Trang 1K THU T S N XU T CÁ GI NG Ỹ Ậ Ả Ấ Ố
K THU T S N XU T CÁ GI NG Ỹ Ậ Ả Ấ Ố
Freshwater Fish Seed Production
TÀI LI U THAM KH O TÀI LI U THAM KH O Ệ Ệ Ả Ả
1 B Thu s n, Vi n Nghiên c u Nuôi tr ng Thu s n I, 2001 Cá n B Thu s n, Vi n Nghiên c u Nuôi tr ng Thu s n I, 2001 Cá n ộ ộ ỷ ả ỷ ả ệ ệ ứ ứ ồ ồ ỷ ả ỷ ả ướ ướ c ng t Vi t nam, c ng t Vi t nam, ọ ọ ệ ệ
T p 1 ậ
T p 1 ậ , 2, 3 NXB Nông nghi p NXB Nông nghi p ệ ệ
2 Broodstock Management and Egg and Larval Quality Edited by N R Bromage and R
J Roberts Institude of Aquaculture, 1995.
3 Crim, L W., and B D Glebe 1990 Methods for Fish Biology (Charter 16:
Reproduction ) Edited by Carl B Schreck, Peter B Moyle American Fisheries Society, Bethesda, maryland, USA: 529-553
4 D D ươ ươ ng Tu n, 1981 Sinh lý cá Tr ng Tu n, 1981 Sinh lý cá Tr ấ ấ ườ ườ ng Đ i h c H i s n ng Đ i h c H i s n ạ ọ ạ ọ ả ả ả ả
5 John E Bardach, John H Ryther, and William O McLarney, 1972 Aquaculture – The
Farming and husbandry of Freshwater and Marine Organnisms John Wiley & Son, Inc., USA.
6 Nguy n Duy Hoan, 2007 K thu t s n xu t cá gi ng (Giáo trình) Tr Nguy n Duy Hoan, 2007 K thu t s n xu t cá gi ng (Giáo trình) Tr ễ ễ ỹ ỹ ậ ả ậ ả ấ ấ ố ố ườ ườ ng Đ i h c ng Đ i h c ạ ọ ạ ọ
Nha Trang.
7 Nguy n T Nguy n T ễ ễ ườ ườ ng Anh, 1999 M t s v n đ v n i ti t sinh h c sinh s n cá NXB Nông ng Anh, 1999 M t s v n đ v n i ti t sinh h c sinh s n cá NXB Nông ộ ố ấ ộ ố ấ ề ề ộ ế ề ề ộ ế ọ ọ ả ả
nghi p, Hà n i ệ ộ
nghi p, Hà n i ệ ộ
8 V.G Jhingran & R.S.V.Pullin, 1998 A hatchery Manual for the Common, Chinese and
Indian Carps ADB, International Center for Living Aquatic Resources Management.
Trang 2Võ Chí Thu n 49bh ầ Võ Ng c Thám Th.S ọ 2
Mu n nuôi cá đ t năng su t và s n l ố ạ ấ ả ượ ng cao, c n s n ầ ả
Mu n nuôi cá đ t năng su t và s n l ố ạ ấ ả ượ ng cao, c n s n ầ ả
xu t gi ng nhân t o con gi ng có s l ấ ố ạ ố ố ượ ng l n và ch t ớ ấ
xu t gi ng nhân t o con gi ng có s l ấ ố ạ ố ố ượ ng l n và ch t ớ ấ
l ượ ng t t ố
l ượ ng t t ố
Trang 3BÀI M Đ U Ở Ầ Ở Ầ
A Đ i t ố ượ ng, nhi m v và v trí c a môn h c ệ ụ ị ủ ọ
A Đ i t ố ượ ng, nhi m v và v trí c a môn h c ệ ụ ị ủ ọ
1 Đ nh nghĩa môn h c ị ọ
1 Đ nh nghĩa môn h c ị ọ
Là môn h c KT chuyên ngành NTTS, bao g m h th ng các Là môn h c KT chuyên ngành NTTS, bao g m h th ng các ọọ ồồ ệ ốệ ố
ki n th c v c s khoa h c và k thu t s n xu t con gi ng ế ứ ề ơ ở ọ ỹ ậ ả ấ ố
ki n th c v c s khoa h c và k thu t s n xu t con gi ng ế ứ ề ơ ở ọ ỹ ậ ả ấ ố
các loài cá nước ng t đang đọ ược nuôi hi n nay.ệ
các loài cá nước ng t đang đọ ược nuôi hi n nay.ệ
2 M c tiêu: ụ
2 M c tiêu: ụ
Lý lu n Lý lu n ậ ậ :
- Đ c đi m sinh h c, sinh h c sinh s n m t s loài cá nĐ c đi m sinh h c, sinh h c sinh s n m t s loài cá nặặ ểể ọọ ọọ ảả ộ ốộ ố ướước c
ng t VN.ọ
ng t VN.ọ
- C s KH và nguyên lý c b n c a các phC s KH và nguyên lý c b n c a các phơ ởơ ở ơ ảơ ả ủủ ươương pháp kích ng pháp kích
thích cho cá sinh s n: Phả ương pháp sinh thái & phương
thích cho cá sinh s n: Phả ương pháp sinh thái & phương
pháp sinh lý
- K thu t nuôi v thành th c sinh d c và cho cá sinh s n K thu t nuôi v thành th c sinh d c và cho cá sinh s n ỹỹ ậậ ỗỗ ụụ ụụ ảả
nhân t o, p n , ạ ấ ở ương gi ng m t s đ i tố ộ ố ố ượng có giá tr kinh ị
nhân t o, p n , ạ ấ ở ương gi ng m t s đ i tố ộ ố ố ượng có giá tr kinh ị
t ế
t ế
K năng K năng ỹ ỹ : cùng th c t p giáo trình, rèn luy n cho sinh viên cùng th c t p giáo trình, rèn luy n cho sinh viên ự ậự ậ ệệ
k năng và kh năng t ch c s n xu t gi ng m t s loài cá ỹ ả ổ ứ ả ấ ố ộ ố
k năng và kh năng t ch c s n xu t gi ng m t s loài cá ỹ ả ổ ứ ả ấ ố ộ ố
Trang 4Võ Chí Thu n 49bh ầ Võ Ng c Thám Th.S ọ 4
3 V trí c a môn h c: ị ủ ọ
H c kỳ 1, ho c kỳ 2 năm th 3 CT h c ngành NTTS ọ ặ ứ ọ
Sau các môn c s : ơ ở Sinh lý cá, Sinh thái cá, T ch c phôiổ ứ ,
Thu sinh v tỷ ậ , Th y lý th y hoáủ ủ , B nh h c th y s nệ ọ ủ ả , Công
trình nuôi thu s nỷ ả và Di truy n & ch n gi ng cáề ọ ố
B L ch s và quá trình phát tri n c a ngh s n ị ử ể ủ ề ả
xu t gi ng và nuôi cá ấ ố
1 Th gi i ế ớ
T năm 2000 năm trừ ước công nguyên (TCN), dân vùng Sumer nam Babylon đã bi t nuôi cá trong ao.ế
Năm 1800 TCN, vua Ai C p lúc đó là Maeris đã b t 20 loài cá ậ ắ khác nhau trong h t nhiên đ nuôi gi i trí.ở ồ ự ể ả
Năm 1000 TCN, cuôí đ i nhà Ân, Trung Qu c cũng đờ ố ược ghi
nh n là có h at đ ng nuôi cá ậ ọ ộ
Trang 5Năm 460 TCN, Ph m Nãi, Đ i th n nạ ạ ầ ước Vi t khi đi s sang ệ ứ Trung Qu c đã vi t cu n “Phép nuôi cá”.ố ế ố
Năm 1420, Penshon (Pháp) thí nghi m p tr ng cá H i trong ệ ấ ứ ồ thùng g , k t qu tr ng n (1854, Mongudri ).ỗ ế ả ứ ở
Năm1765, Jacôbi (Đ c) đã thí nghi m cho tr ng cá h i th ứ ệ ứ ồ ụ
tinh nhân t o b ng phạ ằ ương pháp th tinh ụ ướt (1842, Rémi và Jean người Pháp l p l i TN).ặ ạ
1829- 1862, V.P Vrassky (Nga) đã th c hi n phự ệ ương pháp th ụ tinh nhân t o ạ ướt trên nhi u loài cá Nôv gôr d đ t TLTT ề ở ơ ơ ạ
20%; Quan sát tinh, tr ng b ng kính hi n vi; Thí nghi m th ứ ằ ể ệ ụ tinh nhân t o khô đ t TLTT 90%.ạ ạ
Sáng ki n c a Vrassky b t đ u th i đ i kinh đi n trong ngh ế ủ ắ ầ ờ ạ ể ề nuôi cá, s n xu t cá gi ng ả ấ ố
Đ u th k XIX,vi c tìm và t o ra đầ ế ỷ ệ ạ ược kíck d c t ụ ố
(Gonadotropine) trên đ ng v t có vú.ộ ậ
Trang 6Võ Chí Thu n 49bh ầ Võ Ng c Thám Th.S ọ 6
1935 Brazil, Ihering tiêm d ch chi t t não thuỳ giàu KDT cho ở ị ế ừ
cá Astina bimaculatus.
1936 Liên Xô (cũ) Gherbitsky tiêm d ch chi t t não thùy vào ở ị ế ừ
s cá T m, sau đó chuy n sang tiêm vào c Th i kỳ m i.ọ ầ ể ơ ờ ớ
1936, Morozova thành công trong vi c kích thích cá Perca r ng ệ ụ
tr ng b ng nứ ằ ước ti u ph n có thai là HCG (Human Chorionic ể ụ ữ Gonadotropine)
1958 Trung qu c cho cá mè tr ng,mè hoa thành công b ng ố ắ ằ
HCG Sau đó dùng ph bi n là GnRH (Gonasdotropine ổ ế
Releasing Hormon)
Ti n b trong các lĩnh v c SHTN (Genetic Menipulations ): ế ộ ự
Đi u khi n gi i tính; M u sinh nhân t o; Đa b i th nhân t o ề ể ớ ẫ ạ ộ ể ạ Trung qu c và Vi t nam, trong s n xu t cá gi ng nhân t o,
song song v i gieo tinh nhân t o còn cho cá đ th tinh t ớ ạ ẻ ụ ự
nhiên trong cá b xi-măng & ao sau khi tiêm các ch t kích thíchể ấ
Trang 72 Vi t Nam ệ
Ngh nuôi cá có t lâu đ i.ề ừ ờ
Nghiên c u cá nứ ước ng t ti n hành cu i th k XIX, t p trung ọ ế ố ế ỷ ậ nghiên c u v hình thái phân lo i, phân b ứ ề ạ ố
H.E.Sawvage (1881): N/c khu h cá Châu Á đã th ng kê 139 ệ ố loài cá chung cho Đông dương và mô t hai loài m i B c ả ớ ở ắ
Vi t nam ệ
G Tirat (1883):Nghiên c u khu h sông Hứ ệ ương năm Sau đó nhi u công trình nghiên c u ch y u là c a các tác gi nề ứ ủ ế ủ ả ước ngoài: L Vallart (1891, 1904 ); J Pellergin(1906,
1907,1928,1932,1934); P Chevey
(1930,1932,1935,1936,1937); J.J Pellegring và P Chevey
(1934,1936,1938,1941); P chevey và J lemason (1937)
Quá trình phát tri n ngh cá làm 4 th i kỳ: Đ u XX -1945; ể ề ờ ầ
1945-1954; 1955-1975; T 1975 đ n nay.ừ ế
Trang 8Võ Chí Thu n 49bh ầ Võ Ng c Thám Th.S ọ 8
Trước 1960, gi ng ch y u v t t t nhiên.ố ủ ế ớ ừ ự
Năm 1963: thành công trong khi kích thích Cá Mè hoa đ nhân ẻ
t o b ng HCG, sau đó là Tr m c , Mè tr ng.ạ ằ ắ ỏ ắ
1968, mi n b c đã cho cá trôi đ nhân t o thành công b ng ở ề ắ ẻ ạ ằ tiêm não thuỳ th 1972 nuôi và cho cá trê r ng tr ng và sinh ể ụ ứ
s n nhân t o.ả ạ
T 1995 đ n nay vi c cho cá Tra,cá Basa, cá trê phi, trê lai đ ừ ế ệ ẻ
đã đ t đạ ược thành công
C Hi n tr ng NTTS và chi n l ệ ạ ế ượ c phát tri n đ n 2010 ể ế
Chi n lế ượng chia làm 2 giai đo n: GĐ 1: 1996 – 2005 , GĐ 2: ạ
2005 – 2010
Nh ng thu n l i cho phát tri n NTTS: Khí h u, Lao đ ng, ữ ậ ợ ể ậ ộ
Thành ph n loài (544 loài – B TS, 1996)ầ ộ
Trang 9M t nặ ướ : H th ng kênh mc ệ ố ương ao h t o ra di n tích m t ồ ạ ệ ặ
nước 1.700.000 ha trong đó :
Ao h nh , mồ ỏ ương vườn:120.000 ha
H ch a, m t nồ ứ ặ ướ ớc l n: 340.000 ha
Ru ng có kh năng NTTS: 580.000 ha.ộ ả
Vùng tri u: 660.000 ha ề
Ch a k m t nư ể ặ ước ti m năng có th phát tri n NTTS: ề ể ể 300.000 – 400.000 ha (sông, eo,v nh đ m).ị ầ
B đã đ ra 10 chộ ề ương trình và 13 gi i pháp trong đó: T ng ả ổ
nhu c u con gi ng đ n 2010: 37.161 t (trong đó ầ ố ế ỷ cá nước ng t ọ 9,2 tỷ)
Xây d ng h th ng trung tâm gi ng: 3 Trung tâm qu c gia ự ệ ố ố ố
gi ng TS nố ước ng t Mi n B c, Trung và Nam; Các trung tam ọ ở ề ắ
c p t nh.ấ ỉ
Trang 10Võ Chí Thu n 49bh ầ Võ Ng c Thám Th.S ọ 10
C U TRÚC MÔN H C Ấ Ọ
Ch Ch ươ ươ ng 1: Đ c đi m sinh h c c a ng 1: Đ c đi m sinh h c c a ặ ặ ể ể ọ ọ ủ ủ
các loài cá nuôi ch y u ủ ế
Ch Ch ươ ươ ng 2: S phát d c thành th c ng 2: S phát d c thành th c ự ự ụ ụ ụ ụ
tuy n sinh d c các loài cá nuôi ế ụ
Ch Ch ươ ươ ng 3: K thu t nuôi v thành ng 3: K thu t nuôi v thành ỹ ỹ ậ ậ ỗ ỗ
th c sinh d c cá b m ụ ụ ố ẹ
Trang 11Ch ươ ng I:
Ch ươ ng I: Đ C ĐI M SINH H C C A Đ C ĐI M SINH H C C A Ặ Ặ Ể Ể Ọ Ọ Ủ Ủ
Trang 12Võ Chí Thu n 49bh ầ Võ Ng c Thám Th.S ọ 12
Th ng kê g n đây cho th y, Vi t nam đã bi t và phân lo i ố ầ ấ ệ ế ạ
đượ 550 loài cá nc ước ng t (Đ ng Ng c Thanh, 2002), trong ọ ặ ọ đó:
226 loài chi m 41,4% phân b B c b ế ố ở ắ ộ
306 loài chi m 56,04% phân b Nam b ế ố ở ộ
145 loài chi m 26,5% phân b B c trung b (Hu –ế ố ở ắ ộ ế
Thanh hóa)
120 loài chi m 22,4% phân b Nam trung b (ĐÀ ế ố ở ộ
n ng– Bình thu n).ẵ ậ
Căn c trên t p tính sinh s n & đ c đi m c a tr ng cá có ứ ậ ả ặ ể ủ ứ
th chia thành 4 nhóm sau:ể
Nhóm cá đ ẻ tr ngứ bán trôi n iổ : cá mè tr ng, mè hoa, trôi, ắ
tr m c , tr m đen, mè vinh, mrigal, catla ắ ỏ ắ
Nhóm cá đ ẻ tr ngứ dính: chép, cá tra, ba sa, trê, cá lăng Nhóm cá đ ẻ tr ngứ n iỗ : cá lóc, s c r n, rô đ ng, tai ặ ằ ồ
tượng
Nhóm cá đẻ và ng mậ tr ngứ : nhóm cá rô phi
Trang 13Mè tr ng ắ Vi t ệ Nam
Mè tr ng Trung Qu c ắ ố
Mè Vinh
Tr m ắ cỏ
Tr m đen ắ
Trôi Vi t ệ
Rô hu
Mrigan
Catla
Chim tr ng ắ
Cá b ng ỗ
Cá hô
Mè hôi
Cá cóc
Cá Du ng ồ
Trang 14Võ Chí Thu n 49bh ầ Võ Ng c Thám Th.S ọ 14
Cá Mè tr ng ( ắ Hypophthalmichthys harmandi)
* Mè tr ng Vi t Nam (ắ ệ H harmandi) (a)
* Mè tr ng Trung Qu c (ắ ố H molitrix) (b)
1 Đ c đi m hình thái, phân b và môi tr ặ ể ố ườ ng
1.1- Hình thái:
a
b
Trang 15Đ c đi m c a cá Mè tr ng Vi t Nam và Trung Qu c ặ ể ủ ắ ệ ố
Mè tr ng Vi t Nam ắ ệ
Mè tr ng Vi t Nam ắ ệ Mè tr ng Trung Qu c Mè tr ng Trung Qu c ắ ắ ố ố
Thân b u, cao thân; Vây ng c ầ ự
Thân b u, cao thân; Vây ng c ầ ự
dài g n t i g c vây b ngầ ớ ố ụ
dài g n t i g c vây b ngầ ớ ố ụ Thân thon, dài; vây ng c dài sau g c vây b ngThân thon, dài; vây ng c dài sau g c vây b ngốố ụụ ựự
V y tròn, nh , v y dẩ ỏ ẩ ướ ười đ ng
V y tròn, nh , v y dẩ ỏ ẩ ướ ười đ ng
bên to h n v y trên đơ ẩ ường bên
bên to h n v y trên đơ ẩ ường bên V y nh , đ uV y nh , đ uẩẩ ỏ ềỏ ề
Màu: Tr ng b cắ ạ
Màu: Tr ng b cắ ạ Màu: Tr ng b cMàu: Tr ng b cắắ ạạ
T l dài thân/cao ỷ ệ
T l dài thân/cao ỷ ệ
thân(Def):2,8-3,2 L thân/cao thân: 3,1-3,2
H s đ béo: 3,085ệ ố ộ
H s đ béo: 3,085ệ ố ộ 2,001
Công th c v y đứ ẩ ường bên:
Công th c v y đứ ẩ ường bên:
83 – 97 (20-25/11-12) 109 – 113 (29/16)
Trang 16Võ Chí Thu n 49bh ầ Võ Ng c Thám Th.S ọ 16
Cá Mè tr ng ( ắ
Cá Mè tr ng ( ắ H harmandi )
1.2- Phân b : ố
1.2- Phân b : ố
Trong nTrong nướước: cá s ng các sông l n và là đ i tc: cá s ng các sông l n và là đ i tốố ởở ớớ ố ượố ượng đi n hình c a ng đi n hình c a ểể ủủ
đ ng b ng B c bồ ằ ắ ộ
đ ng b ng B c bồ ằ ắ ộ, gi i h n phân b t nhiên th p nh t v phía , gi i h n phân b t nhiên th p nh t v phía ớ ạớ ạ ố ựố ự ấấ ấ ềấ ề Nam là sông C a Rào, Ngh An ( Ng.T T , 1983) ử ệ ự
Nam là sông C a Rào, Ngh An ( Ng.T T , 1983) ử ệ ự
Phân b trên th gi i: Sông Nam đ , Đ o H i Nam, Trung Qu c Phân b trên th gi i: Sông Nam đ , Đ o H i Nam, Trung Qu c ốố ế ớế ớ ộộ ảả ảả ốố (H o ,2001), Chung Lân (1969)) ả
(H o ,2001), Chung Lân (1969)) ả
Cá mè tr ng Trung qu c nh p vào Vi t nam 1958.Cá mè tr ng Trung qu c nh p vào Vi t nam 1958.ắắ ốố ậậ ệệ
1.3- Môi tr ườ ng:
- Cá Mè tr ng s ng t ng m t; s ng các đ m, h t nhiên, h Cá Mè tr ng s ng t ng m t; s ng các đ m, h t nhiên, h ắắ ốố ở ầở ầ ặặ ốố ởở ầầ ồ ựồ ự ồồ
ch a, ru ng trũng, sông, su i.ứ ộ ố
ch a, ru ng trũng, sông, su i.ứ ộ ố
- Cá có th t n t i nhi t đ t 0-37Cá có th t n t i nhi t đ t 0-37ể ồ ạể ồ ạ ệ ộ ừệ ộ ừ oC (28-32oC)
- NgNgưỡưỡng oxy c a cá: 0,8 –1,0 mgOng oxy c a cá: 0,8 –1,0 mgOủủ 2/l
- pH t 5,5 –9,0 pH t 5,5 –9,0 ừừ
- Đ m n 5‰.Đ m n 5‰.ộ ặộ ặ
Trang 172.1 Sinh trưởng
Cá mè tr ng có t c đ sinh trắ ố ộ ưởng tương đ i nhanh.ố
Cá b tộ : 2-3 ngày sau khi n (25oC) ở
Cá Hươ : kéo dài 18-25 ngày, 8 – 12 ngày thân cá dài 18-ng 23mm; Sau 25 -30 ngày chi u có th đ t 30mm, hình d ng, ề ể ạ ạ
c u t o các c quan gi ng cá trấ ạ ơ ố ưởng thành
Cá gi ngố : gi ng nh : 4 – 6cm; gi ng l n: 10 - 12cm.ố ỏ ố ớ
6 ngày tu i t c đ tăng trổ ố ộ ưởng chi u dài tr m c > mè hoa > mè ề ắ ỏ
tr ng Sau 6 ngày tu i t c đ tăng trắ ổ ố ộ ưởng chi u dài c a mè ề ủ
tr ng là cao nh t.ắ ấ
Giai đo n t cá b t đ n cá hạ ừ ộ ế ương: chi u dài có th tăng trung ề ể bình 1,2mm/ngày; tr ng lọ ượng tăng 0,01-0,02gr/ngày
Ngoài t nhiên: Cá 1+: 0,3 - 0,9kg/con, cá 2 +: 1,3 - 1,5kg/con, ự
cá 3 +: 3,5 - 4,5kg/con (H o, 2001 ả )
Trong đi u ki n nuôi: cá 1 + đ t: 0.5 –1kg/con, 2 + đ t: 1.5 –ề ệ ạ ạ
Trang 18Võ Chí Thu n 49bh ầ Võ Ng c Thám Th.S ọ 18
Cá ki m ăn t ng m t, th c ăn là SVPD, ch y u là TVPD ế ầ ặ ứ ủ ế
(Navicula, Synedra, Fragilaria), b t m i th đ ng.ắ ồ ụ ộ
Tính ăn c a mè tr ng t giai đo n cá b t lên cá gi ng ủ ắ ừ ạ ộ ố thay đ iổ nhi u l n ề ầ
Cá b tộ : dinh dưỡng b ng noãn hoàng.ằ
Cá Hươ : th c ăn ch y u là ĐVPD c nh (5-6 ngày tu i ng ứ ủ ế ỡ ỏ ổ
lược mang d ng m u l i hình răng c a; 8 – 12 ngày lạ ấ ồ ư ược mang đã m c dài; Sau 25 (30) ngày hình d ng, c u t o các ọ ạ ấ ạ
c quan gi ng cá trơ ố ưởng thành
Cá gi ng: sau 25-30 ngày tu i, cá ăn th c ăn theo loàiố ổ ứ
Đ c đi m c quan tiêu hóa mè tr ng: ặ ể ơ ắ
Lược mang đ l c TVPDể ọ
Ru t dài 5-7 l n chi u dài thân, độ ầ ề ường kính ru t nh , ộ ỏ không có
Trang 193.1 Tu i và kích th ổ ướ c thành th c: ụ
Phân bi t cá đ c và cá cái d a trên m t s đ c đi m sinh d c ệ ự ự ộ ố ặ ể ụ
Phân bi t cá đ c và cá cái d a trên m t s đ c đi m sinh d c ệ ự ự ộ ố ặ ể ụ
ph và đ c đi m c quan sinh d c c a cá: vây ng c, l sinh ụ ặ ể ơ ụ ủ ự ỗ
ph và đ c đi m c quan sinh d c c a cá: vây ng c, l sinh ụ ặ ể ơ ụ ủ ự ỗ
NGOÀI
T NHIÊNỰ
T NHIÊNỰ
TRONG AO NUÔI
Cá đ c ự
Tu i ổ
Tu i ổ 3 tu i 3 tu i ổ ổ 3 tu i 3 tu i ổ ổ 3 tu ổ ổ i( i( 2+) 3 tu i (2+) 3 tu i (2+) ổ ổ
Kích
th ướ c
th ướ c 32cm/ 0,75kg
37cm/
1kg
40cm/ 2,0 kg 47cm/ 2,5kg
Trang 20Võ Chí Thu n 49bh ầ Võ Ng c Thám Th.S ọ 20
3.2 Mùa v và t p tính sinh s n ụ ậ ả
Ngoài t nhiên, mùa v sinh s n t h tu n tháng 4 - 6 Trong ự ụ ả ừ ạ ầ sinh s n nhân t o, (ả ạ đ a lý, nhu c u gi ng): tháng 3-10.đ a lý, nhu c u gi ng): tháng 3-10.ịị ầầ ốố
Di c đi đ , tr ng thu c lo i bán trôi n i, tuy n sinh d c thành ư ẻ ứ ộ ạ ổ ế ụ
th c đ ng nh t và sinh s n 1 l n/năm.ụ ồ ấ ả ầ
Chu kỳ sinh s nả
Chu kỳ sinh s nả : tháng 9 -12 cá b m h l u tích lũy dinh : tháng 9 -12 cá b m h l u tích lũy dinh ố ẹ ở ạ ưố ẹ ở ạ ư
dưỡng, TSD giai đo n 1-3; (đ n Ban m đ t IV-V) Tháng 1 – 4 ở ạ ế ở ạ
dưỡng, TSD giai đo n 1-3; (đ n Ban m đ t IV-V) Tháng 1 – 4 ở ạ ế ở ạ
năm sau cá k t đàn di c sinh s n, (nhi t đ nế ư ả ệ ộ ước tăng, dòng
năm sau cá k t đàn di c sinh s n, (nhi t đ nế ư ả ệ ộ ước tăng, dòng
ch y m nh), tuy n sinh d c phát tri n đ n khi đ t gđ IV-V, đ ả ạ ế ụ ể ế ạ ộ
ch y m nh), tuy n sinh d c phát tri n đ n khi đ t gđ IV-V, đ ả ạ ế ụ ể ế ạ ộ
béo gi m.ả
béo gi m.ả
Tr ng cá hình c u màu vàng xanh ho c xanh xám, đứ ầ ặ ường kính 1 – 1,1mm, sau khi trương nước 3-5mm
Trong sinh s n nhân t o có th cho cá đ nhi u l n trong năm.ả ạ ể ẻ ề ầ
Trong sinh s n nhân t o có th cho cá đ nhi u l n trong năm.ả ạ ể ẻ ề ầ