Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Gọi số tiền gửi ban đầu là và số năm tối thiểu thỏa ycbt là.. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Ta có và Suy r
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 007.
Câu 1 Cho hàm số với là tham số thực Giả sử là giá trị dương của tham số để hàm
số đã cho có giá trị lớn nhất trên đoạn bằng Phương trình có tập nghiệm là
Đáp án đúng: B
Câu 2 Một người gửi triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất năm Biết rằng nếu không rút tiền
ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn triệu đồng bao gồm cả gốc lẫn lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra
Đáp án đúng: C
Câu 3 Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất /năm và tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền vốn Tính số năm tối thiểu người đó cần gửi để số tiền thu được nhiều hơn 3 lần số tiền gửi ban đầu
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi số tiền gửi ban đầu là và số năm tối thiểu thỏa ycbt là
Vậy số năm tối thiểu là 14 năm
Câu 4
Số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng là
Đáp án đúng: C
Câu 5 Cho hai tập hợp A=\{1;2;5 \} và B=\{1;3; 4;5\} Tập hợp A ∩ B là tập nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có A ∩ B=\{1;5 \}.
Đáp án đúng: A
Trang 2Giải thích chi tiết: Điều kiện
Câu 7 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có và
Suy ra là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 8
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng biến thiên như sau
Gọi S là tập hợp các số nguyên dương m để bất phương trình f ( x)≥ m x2( x2− 2)+2m có nghiệm thuộc đoạn
[0;3] Số phần tử của tập S là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có: 5≤ f ( x )≤ 9,∀ x∈[0;3 ]
Ta có: f ( x)≥ m x2( x2− 2)+2m⇔m≤ x4−2 x f ( x)2+2⇔m ≤
f ( x ) ( x2−1)2+1 ≤ 91 ( Do max [0;3] f ( x)=f (1)=9 và min [ 0;3] [( x2−1)2+1 ]=1 khi x=1 )
⇒ max
[ 0;3]
f ( x )
( x2−1)2+1=9 khi x=1⇒ m ≤ 9.
Do đó, để bất phương trình f ( x)≥ m x2( x2− 2)+2m có nghiệm thuộc đoạn [0;3]thì m ≤9
Mà m∈ℕ¿⇒ m∈\{1;2; ,9\}nên số phần tử của S là 9.
Câu 9 Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc trong đó là thời gian tính bằng giây kể từ lúc vật bắt đầu chuyển động chậm dần đều Trong 4 giây trước khi dừng hẳn, vật di chuyển được quãng đường bằng
Đáp án đúng: B
Trong 4 giây trước khi dừng hẳn, vật di chuyển được quãng đường là:
Trang 3
Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: D
Vây: Tập nghiệm của bất phương trình là
Tìm GTLN của biểu thức
Đáp án đúng: A
Đặt có điểm biểu diễn là
bán kính
Trang 4Câu 12 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho đường thẳng ( là tham số bất kì) và điểm Khoảng cách lớn nhất từ điểm đến bằng:
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho đường thẳng ( là tham
số bất kì) và điểm Khoảng cách lớn nhất từ điểm đến bằng:
Lời giải
Tác giả: Bùi Văn Cảnh; Fb: Xoài Tây
Suy ra luôn đi qua điểm cố định
kenbincuame@gmai.com
Câu 13 Tìm đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm đạo hàm của hàm số
Trang 5A B C D
Lời giải
Ta có:
Câu 14 Cho hàm số y=f ( x ) thỏa mãn điều kiện lim
x→ −∞
❑
f ( x )=−2, lim
x →+∞
❑
f ( x)=2 Trong các mệnh đề sau,
mệnh đề nào đúng?
A Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang x=− 2.
B Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận ngang y=2, y=− 2.
C Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận ngang x=− 2, x=2.
D Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang y=2.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=f ( x ) thỏa mãn điều kiện lim
x→ −∞
❑
f ( x )=−2, lim
x →+∞
❑
f ( x)=2 Trong các mệnh
đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang x=− 2.
B Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang y=2.
C Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận ngang x=− 2, x=2.
D Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận ngang y=2, y=− 2.
Lời giải
Ta có lim
x→ −∞
❑
f ( x )=−2, lim
x →+∞
❑
f ( x)=2 nên đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận ngang y=2, y=− 2.
Câu 15 Giá trị lớn nhất của hàm số trênkhoảng bằng:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Xét hàm số trên khoảng
+ Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên suy ra giá trịlớn nhất của hàm số trên khoảng bằng khi
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
Trang 6là nghiệm của bất phương trình.
Khi bất phương trình tương đương với
đồng biến trên Suy ra
ngoletao@gmail.com
Câu 17 Phát biểu nào sau đây là sai về tính đơn điệu của hàm số?
A Hàm số y=f(x) được gọi là đồng biến trên khoảng (a;b) ⇔∀ x1, x2∈( a; b) và x1< x2, ta có: f(x1)<f (x2)
B Hàm số y=f(x) được gọi là nghịch biến trên khoảng (a;b) ⇔∀ x1, x2∈( a; b) và x1< x2, ta có: f(x1)>f (x2)
C Hàm số f(x) đồng biến trên (a;b) khi và chỉ khi f¿(x)≥ 0,∀ x∈(a;b).
D Nếu f¿(x)>0,∀ x ∈(a;b) thì hàm số f(x) đồng biến trên (a;b)
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Hàm số f(x) đồng biến trên (a;b) khi và chỉ khi f¿(x)≥ 0,∀ x∈(a;b) ( f¿(x)=0 tại hữu hạn điểm)
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số phức thoả mãn Mô-đun của số phức là
A B C D
Lời giải
Câu 19
Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , cung tròn có phương trình
và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ bên) Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh bởi khi quay hình phẳng quanh trục
Trang 7A B
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , cung tròn có phương trình
và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ bên) Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh bởi khi quay hình phẳng quanh trục
Lời giải
Cách 1 Cung tròn khi quay quanh tạo thành một khối cầu có thể tích
Thể tích nửa khối cầu là
Thể tích khối tròn xoay có được khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số , cung tròn có
Vậy thể tích vật thể tròn xoay cần tìm là
Cách 2 Cung tròn khi quay quanh tạo thành một khối cầu có thể tích
Trang 8
Thể tích khối tròn xoay có được khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số , cung tròn có phương trình và đường thẳng quanh là
Câu 20 Xét các số thực sao cho với mọi số thực dương Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét các số thực sao cho với mọi số thực dương Giá trị lớn nhất của
A .B C 39 D 24.
Lời giải
⬩ Xét
Vậy GTLN của bằng 24
Câu 21 Một người dự định sẽ mua xe Honda SH với giá đồng Người đó gửi tiết kiệm vào ngân hàng với số tiền đồng với lãi suất /tháng Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Do sức ép thị trường nên mỗi tháng loại xe Honda SH giảm đồng Vậy sau bao lâu người đó sẽ đủ tiền mua xe máy?
A tháng B tháng C tháng D tháng.
Đáp án đúng: B
Trang 9Giải thích chi tiết: Áp dụng công thức lãi kép, ta có số tiền người đó nhận được (cả vốn ban đầu và lãi) sau
tháng là:
Số tiền xe Honda SH giảm trong tháng là:
Để người đó mua được xe Honda SH thì:
Câu 22 Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc để giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn bằng
Đáp án đúng: A
TH1 :
Bảng biến thiên:
Bảng biến thiên:
TH3 :
Bảng biến thiên:
Trang 10Suy ra
Câu 23 Khẳng định nào sau đây đúng về tính đơn điệu của hàm số ?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng
B Hàm số đồng biến trên các khoảng và
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng và
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng và
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Khẳng định nào sau đây đúng về tính đơn điệu của hàm số ?
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng và
B Hàm số đồng biến trên các khoảng
C Hàm số đồng biến trên các khoảng và
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng và
Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: A
Câu 25 Cho k ∈Z Tập nghiệm của phương trình: sin2x− 2sin x− 3=0 là:
A T =\{ π2+k 2 π \} B T =\{kπ \}.
C T =\{π+k 2π \}. D T =\{− π2+k 2π \}.
Đáp án đúng: D
Câu 26 Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi và H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB
và CD Khi quay hình vuông ABCD, kể cả các điểm trong đó, xung quanh đường thẳng IH ta được một khối trụ
tròn xoay có thể tích là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?
Trang 11A B C D
Câu 27
Cho hàm số xác định và liên tục trên các khoảng và Đồ thị hàm số như hình
vẽ dưới Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Một cái cốc hình trụ cao đựng được lít nước Hỏi bán kính đường tròn đáy của cái cốc xấp xỉ bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng thập phân thứ hai)?
Câu 28
Cho hàm số y=f ( x ) có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (− 2;− 1) B (− 1;0) C (1 ;2) D (0;1)
Đáp án đúng: B
Câu 29
Cho số phức và gọi , là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị nhỏ nhất
bằng
Đáp án đúng: C
Trang 12Giải thích chi tiết: và
Trong đó , , , lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức
Gọi là hình chiếu vuông góc của trên
Gỉa sử
Câu 30 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= 3 x x+4 là
A y=− 4 B x=− 4 C y=3. D y=0.
Đáp án đúng: C
Câu 31 Nghiệm của bất phương trình log3(x−2)>2 là:
A x>11. B x<7. C x>8. D x>9.
Đáp án đúng: A
Câu 32 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=m x4+( m−3) x2+3m− 5 chỉ có cực tiểu mà không
có cực đại
Trang 13A 0≤ m≤ 3. B [m ≤0 m>3 C m ≥3. D m ≤0.
Đáp án đúng: C
Câu 33 Bất phương trình: có nghiệm là:
Đáp án đúng: C
Câu 34 Gọi là các nghiệm phức của phương trình Gọi lần lượt là điểm biểu diễn hình học của Tính diện tích tam giác
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi là các nghiệm phức của phương trình Gọi lần lượt là điểm biểu diễn hình học của Tính diện tích tam giác
Lời giải
Câu 35 Một chiếc xe đua thể thức I bắt đầu chuyển động tăng tốc với gia tốc không đổi, khi vận tốc thì
xe chuyển động với vận tốc không đổi trong thời gian , sau đó nó giảm với gia tốc không đổi đến khi dừng lại Biết rằng thời gian chuyển động của xe là Tính quảng đường đi được của xe?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Lần tăng tốc đầu tiên xe chuyển động với vận tốc: ,
Đến khi xe đạt vận tốc thì xe chuyển động hết:
Lần giảm tốc, xe chuyển động với vận tốc: ,
Khi xe dừng lại thì xe chuyển động thêm được:
Trang 14Vậy quảng đường xe chạy được:
Câu 36 Nghiệm của bất phương trình log5 (x−1)>2 là:
A x=26. B x<25. C x>26. D x<26.
Đáp án đúng: C
Câu 37 Cho hai số phức có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là A,B Tam giác ABO là:
A Tam giác vuông tại A B Tam giác đều
C Tam giác vuông tại O D Tam giác vuông tại B
Đáp án đúng: C
Câu 38 Cho tập hợp Số tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp là
Đáp án đúng: C
Câu 39 Cho hàm số liên tục trên đoạn Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục hoành và hai đường thẳng Công thức nào sau đây đúng ?
Đáp án đúng: C
bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Trang 15Giả sử Gọi là điểm biểu diễn của trên
Ta có:
Giả sử Gọi là điểm biểu diễn của trên
Ta có:
Với là hình tròn tâm , bán kính ;
là hình tròn tâm , bán kính
Khi đó thuộc miền chung của hai hình tròn và ( hình vẽ)
Như vậy ba điểm thẳng hàng