Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Tính giá trị của biểu thức Đáp án đúng: A Câu 3.. Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trụ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1
Cho hàm số Đồ thị hàm số như hình bên Biết rằng
Hỏi trong các giá trị giá trị nào là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Hướng dẫn giải Từ đồ thị hàm số ta suy ra bảng biến thiên của hàm số
Từ BBT suy ra
Ta tiếp tục đi so sánh và
Từ giả thiết ta có
Câu 2 Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Tính giá trị của biểu thức
Đáp án đúng: A
Câu 3 Cho hai số phức , thỏa mãn và nếu gọi , lần lượt là điểm biểu diễn của , trong mặt phẳng tọa độ thì tam giác có diện tích bằng 6 Tính giá trị nhỏ nhất của
Trang 2C D
Đáp án đúng: A
điểm thẳng hàng (các vectơ còn cùng hướng) Trong đó điểm đối xứng của điểm qua trục là điểm
biểu diễn cho số phức Thế vào hệ thức trên ta được
Câu 4
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng
được tính theo công thức
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng được tính theo công thức
Trang 3A B
Lời giải
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
Câu 5 Tìm nguyên hàm của hàm số
Đáp án đúng: C
Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=m x4+( m−3) x2+3m− 5 chỉ có cực tiểu mà không
có cực đại
A [m ≤0 m>3 B m ≤0. C 0≤ m≤ 3 D m ≥3.
Đáp án đúng: D
Câu 7 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= 3 x x+4 là
A y=3. B y=− 4. C x=− 4. D y=0.
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: C
Câu 9
Cho là một hàm liên tục trên đoạn thì diện tích của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và các đường thẳng được cho bởi công thức
(2) Nếu trên đoạn và liên tục trên thì có diện tích hình
giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và các đường thẳng ; được tính theo công thức
Trong hai khẳng định trên:
A Cả hai khẳng định đều đúng B Chỉ có đúng
Trang 4C Chỉ có đúng D Cả hai khẳng định đều sai.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Chỉ có đúng đúng nếu thêm giả thiết trên đoạn
Câu 10 Cho hai tập hợp A=\{1;2;5 \} và B=\{1;3; 4;5\} Tập hợp A ∩ B là tập nào dưới đây?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có A ∩ B=\{1;5 \}.
Câu 11 Một người gửi triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất năm Biết rằng nếu không rút tiền
ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn triệu đồng bao gồm cả gốc lẫn lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra
Đáp án đúng: C
Câu 12
Cho , , dương và khác 1 Đồ thị các hàm số , , như hình vẽ
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 13 Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm có tọa độ nào sau đây?
Đáp án đúng: D
Trang 5Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số nhận giao của hai tiệm cận làm tâm đối xứng.
Tiệm cận đứng vì
Tiệm cận ngang vì
Do đó đồ thị hàm số nhận làm tâm đối xứng
Câu 14 Tìm đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm đạo hàm của hàm số
Lời giải
Ta có:
thị hàm số cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm có hoành độ thuộc đoạn ?
Đáp án đúng: D
Vậy
Ta có
Vậy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ thuộc đoạn
Câu 16 Trên tập hợp số phức, xét phương trình với là các tham số nguyên dương Khi phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: thì giá trị của biểu thức
bằng
Trang 6A B C D .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức, xét phương trình với là các tham số nguyên dương Khi phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn: thì giá trị của biểu thức bằng
A B C D
Lời giải
Nhận xét: Nếu
Suy ra:
Giải phương trình ta có hai nghiệm
TH1:
TH2:
Suy ra
Cách 2 Nhận xét: Nếu
Suy ra:
Giả thiết ta có:
Trang 7Áp dụng viet suy ra
Câu 17
Đạo hàm của hàm số bằng
Đáp án đúng: B
Câu 18 Tích phân bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Câu 19 Cho là số thực dương và Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: D
Câu 20 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho đường thẳng ( là tham số bất kì) và điểm Khoảng cách lớn nhất từ điểm đến bằng:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho đường thẳng ( là tham
số bất kì) và điểm Khoảng cách lớn nhất từ điểm đến bằng:
Lời giải
Tác giả: Bùi Văn Cảnh; Fb: Xoài Tây
Suy ra luôn đi qua điểm cố định
Trang 8Câu 21
Cho hàm số y=f ( x ) có đồ thị như hình vẽ
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (0 ;1) B (− 2;− 1) C (1 ;2) D (− 1;0)
Đáp án đúng: D
Câu 22 Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: C
Vây: Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 23 Một chiếc xe đua thể thức I bắt đầu chuyển động tăng tốc với gia tốc không đổi, khi vận tốc thì
xe chuyển động với vận tốc không đổi trong thời gian , sau đó nó giảm với gia tốc không đổi đến khi dừng lại Biết rằng thời gian chuyển động của xe là Tính quảng đường đi được của xe?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Lần tăng tốc đầu tiên xe chuyển động với vận tốc: ,
Đến khi xe đạt vận tốc thì xe chuyển động hết:
Lần giảm tốc, xe chuyển động với vận tốc: ,
Khi xe dừng lại thì xe chuyển động thêm được:
Trang 9Câu 24 Cho hàm số liên tục trên đoạn Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục hoành và hai đường thẳng Công thức nào sau đây đúng ?
Đáp án đúng: D
Câu 25
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng biến thiên như sau
Gọi S là tập hợp các số nguyên dương m để bất phương trình f ( x)≥ m x2( x2− 2)+2m có nghiệm thuộc đoạn [0;3] Số phần tử của tập S là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có: 5≤ f ( x )≤ 9,∀ x∈[0;3 ]
Ta có: f ( x)≥ m x2( x2− 2)+2m⇔m≤ f ( x)
x4−2 x2+2⇔m ≤
f ( x ) ( x2−1)2+1 ≤ 91 ( Do max [0;3] f ( x)=f (1)=9 và min [ 0;3] [( x2−1)2+1 ]=1 khi x=1 )
⇒ max
[ 0;3]
f ( x )
( x2−1)2+1=9 khi x=1⇒ m ≤ 9.
Do đó, để bất phương trình f ( x)≥ m x2( x2− 2)+2m có nghiệm thuộc đoạn [0;3]thì m ≤9
Mà m∈ℕ¿⇒ m∈\{1;2; ,9\}nên số phần tử của S là 9.
Câu 26 Xét các số thực sao cho với mọi số thực dương Giá trị lớn nhất của biểu thức
bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Xét các số thực sao cho với mọi số thực dương Giá trị lớn nhất của
A .B C 39 D 24.
Lời giải
Trang 10
Đặt , khi thì , trở thành
⬩ Xét
Vậy GTLN của bằng 24
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho số phức thoả mãn Mô-đun của số phức là
A B C D
Lời giải
Câu 28 Gọi là các nghiệm phức của phương trình Gọi lần lượt là điểm biểu diễn hình học của Tính diện tích tam giác
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi là các nghiệm phức của phương trình Gọi lần lượt là điểm biểu diễn hình học của Tính diện tích tam giác
Lời giải
Trang 11Câu 29 Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất /năm và tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền vốn Tính số năm tối thiểu người đó cần gửi để số tiền thu được nhiều hơn 3 lần số tiền gửi ban đầu
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi số tiền gửi ban đầu là và số năm tối thiểu thỏa ycbt là
Vậy số năm tối thiểu là 14 năm
Câu 30 Cho hàm số y=f ( x ) thỏa mãn điều kiện lim
x→ −∞
❑
f ( x )=−2, lim
x →+∞
❑
f ( x)=2 Trong các mệnh đề sau,
mệnh đề nào đúng?
A Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận ngang x=− 2, x=2.
B Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang y=2.
C Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang x=− 2.
D Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận ngang y=2, y=− 2.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y=f ( x ) thỏa mãn điều kiện lim
x→ −∞
❑
f ( x )=−2, lim
x →+∞
❑
f ( x)=2 Trong các mệnh
đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang x=− 2.
B Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang y=2.
C Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận ngang x=− 2, x=2.
D Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận ngang y=2, y=− 2.
Lời giải
Ta có lim
x→ −∞
❑
f ( x )=−2, lim
x →+∞
❑
f ( x)=2 nên đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận ngang y=2, y=− 2.
Câu 31 Phát biểu nào sau đây là sai về tính đơn điệu của hàm số?
A Hàm số f(x) đồng biến trên (a;b) khi và chỉ khi f¿(x)≥ 0,∀ x∈(a;b).
B Nếu f¿(x)>0,∀ x ∈(a;b) thì hàm số f(x) đồng biến trên (a;b)
C Hàm số y=f(x) được gọi là nghịch biến trên khoảng (a;b) ⇔∀ x1, x2∈( a; b) và x1< x2, ta có: f(x1)>f(x2)
D Hàm số y=f(x) được gọi là đồng biến trên khoảng (a;b) ⇔∀ x1, x2∈( a; b) và x1< x2, ta có: f(x1)<f (x2)
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Hàm số f(x) đồng biến trên (a;b) khi và chỉ khi f¿(x)≥ 0,∀ x∈(a;b) ( f¿(x)=0 tại hữu hạn điểm)
Đáp án đúng: A
Câu 33
Trang 12Cho hàm số có đồ thị như hình bên
Gọi và là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Giá trị của bằng
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: A
Câu 35
Phương trình có hai nghiệm phức Giá trị của bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình có hai nghiệm phức Giá trị của
bằng
Tìm GTLN của biểu thức
Đáp án đúng: A
Đặt có điểm biểu diễn là
Trang 13
Ta có : thuộc đường tròn tâm , bán kính
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn Cặp số là
Hướng dẫn giải
Ta có
Đặt suy ra
Vậy chọn đáp án B.
Đáp án đúng: A
Trang 14Giải thích chi tiết: Điều kiện:
là nghiệm của bất phương trình
Khi bất phương trình tương đương với
đồng biến trên Suy ra
ngoletao@gmail.com
Câu 39 Đường thẳng : cắt đồ thị hàm số tại điểm có tung độ là
Đáp án đúng: D
Câu 40
Cho hai mặt cầu có cùng bán kính thỏa mãn tính chất: tâm của thuộc và ngược lại Tính
thể tích phần chung của hai khối cầu tạo bởi và
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Xét phần mặt cắt như hình vẽ
Trang 15Ta thấy thể tích cần tính bằng thể tích trừ đi thể tích trong đó
• là thể tích nửa khối cầu nên
• là thể tích của chỏm cầu (khi quay miền gạch sọc quanh
trục ) Áp dụng công thức bài trước, ta được
Vậy thể tích vật thể cần tính: