Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Phương trình nào là phương trình của đường tròn có tâm và bán kính?. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn để tồn tại các số thực dương
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 062.
Giá trị biểu thức bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
Lại có
Câu 2 Phương trình nào là phương trình của đường tròn có tâm và bán kính ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình nào là phương trình của đường tròn có tâm và bán kính ?
Lời giải
Phương trình của đường tròn có tâm và bán kính có dạng :
Câu 3 Cho I= ∫ 22 x1 ln2
x2 d x Khi đó kết quả nào sau đây là sai?
A I=2(22x1−2)+C. B I=2 2x1 +C.
C I=2(22x1 +2)+C. D I=2 2 x + 11 +C.
Trang 2Đáp án đúng: B
Câu 4 Tính bằng:
Đáp án đúng: D
Câu 5
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: D
Câu 6
Gọi và là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của biểu thức
bằng
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Giả sử
Trang 3Ta có:
Từ và ta có hệ phương trình:
Vậy có số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán là
Câu 8 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc đoạn để tồn tại các số thực dương
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
Với , suy ra (không thỏa mãn)
Với , lấy loga cơ số hai vế phương trình , ta được:
Để phương trình có nghiệm thì:
Vậy có giá trị nguyên của tham số thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 9
Cho hàm số Hàm số có đồ thị như hình vẽ
Trang 4Hàm số y=f (x) có bao nhiêu điểm cực trị?
Đáp án đúng: B
Câu 10 Cho hàm số Chọn phương án đúng trong các phương án sau
Đáp án đúng: D
Câu 11 Ở hình bên dưới, ta có parabol và các tiếp tuyến của nó tại các điểm và
Khi đó, diện tích phần gạch chéo là :
A
B
C
D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Trang 5Ta có ,
Phương trình tiếp tuyến tại điểm là:
Phương trình tiếp tuyến tại điểm là:
Giao điểm của hai tiếp tuyến trên có hoành độ thỏa mãn phương trình:
Diện tích phải tìm là:
Câu 12
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Đáp án đúng: D
Câu 13
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Điềm cực đại của hàm số đã cho là:
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: ⬩ Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đạt cực đại tại
Câu 14 Vời a, b là cà sờ thực dưong tịy y thóa: log2 a−2log4 b=3 Mẹnh đề nàu durivi đày đúng ".
Đáp án đúng: B
Câu 15
Trang 6Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào?
Đáp án đúng: D
Câu 16
Cho hàm số xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số có đúng một cực trị.
B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng
C Hàm số có hai cực trị.
D Hàm số có giá trị lớn nhất là và giá trị nhỏ nhất là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số có giá trị lớn nhất là và giá trị nhỏ nhất là
Trang 7B Hàm số có hai cực trị.
C Hàm số có đúng một cực trị
D Hàm số có giá trị cực tiểu bằng
Lời giải
Từ BBT ta thấy hàm số có 2 cực trị
Câu 17 Gọi là tập hợp tất cả các giá trị của tham số để hàm số có giá trị cực tiểu bằng Tổng các phần tử thuộc là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Hàm số
Tập xác định
Ta có:
Trường hợp 1:
Bảng biến thiên:
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng
Trường hợp 2:
Bảng biến thiên:
Trang 8;
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng
Vậy tổng các phần tử thuộc là
Câu 18
Cho hàm số liên tục trên thỏa Khi đó tích phân
bằng
Đáp án đúng: D
Câu 19 Số tiếp tuyến kẻ từ đến đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [2D1-5.6-2] Số tiếp tuyến kẻ từ đến đồ thị hàm số là
A B C D .
Trang 9Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Nguyên
Gọi phương trình tiếp tuyến qua có dạng:
tiếp xúc
Vậy từ ta kẻ được tiếp tuyến đến đồ thị hàm số
Câu 20 Cho số phức biết Phần ảo của số phức là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức biết Phần ảo của số phức là
Lời giải
Câu 21 Biết rằng hàm số là một nguyên hàm của hàm số và thỏa mãn Giá trị của bằng
Trang 10Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
•
Suy ra
Theo giả thiết
Suy ra
Câu 22
Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên
Đáp án đúng: D
Câu 23 Cho số phức ( , là các số thực ) thỏa mãn Tính giá trị của biểu thức
Đáp án đúng: C
Ta có
Trang 11
Câu 24 Cho là hai số phức thỏa mãn Biết =2, tính giá trị biểu thức
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho là hai số phức thỏa mãn Biết =2, tính giá trị biểu thức
Lời giải
Đáp án đúng: A
Câu 26
Trang 12Tính Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng
và đạo hàm của và nguyên hàm của
+
1
0
Câu 27 Gọi là tập hợp tất cả các số phức sao cho số phức có phần thực bằng Xét các số phức thỏa mãn , giá trị lớn nhất của bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
có phần thực là
Câu 28 Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: C
Trang 13Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 29 1 [T5] Mệnh đề nào sau đây sai?
A Cho và điểm thuộc mặt phẳng Qui tắc đặt tương ứng điểm với điểm thuộc mặt phẳng sao cho là một phép biến hình
B Cho điểm thuộc mặt phẳng Qui tắc đặt tương ứng điểm với chính nó là một phép biến hình
C Cho điểm và đường thẳng Qui tắc đặt tương ứng điểm với điểm là hình chiếu vuông góc của trên là một phép biến hình
D Cho điểm và đường thẳng Qui tắc đặt tương ứng điểm với điểm đối xứng với nó qua là một phép biến hình
Đáp án đúng: A
Câu 30 Cho số phức sao cho không phải là số thực và là số thực Tính giá trị của biểu thức
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức sao cho không phải là số thực và là số thực Tính giá trị của
biểu thức
Lời giải
Suy ra
Khi đó
Câu 31 cho hai điểm và Tọa độ trung điểm của đoạn là
Đáp án đúng: A
Trang 14Giải thích chi tiết: Tọa độ trung điểm của đoạn là
Câu 32 Tam giác đều ABC có đường cao AH Khẳng định nào sau đây đúng?
A sin ^BAH=√3
C cos ^BAH= 1
2 .
Đáp án đúng: D
Câu 33 Một người gửi tiết kiệm ngân hàng theo hình thức góp hàng tháng Lãi suất tiết kiệm gửi góp cố định
tháng Lần đầu tiên người đó gửi đồng Cứ sau mỗi tháng người đó gửi nhiều hơn số tiền đã gửi tháng trước đó là đồng Hỏi sau năm (kể từ lần gửi đầu tiên) người đó nhận được tổng số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?
Lời giải
Chọn B
Đặt
Tháng 1: gửi đồng
Số tiền gửi ở đầu tháng 2:
Số tiền cả vốn lẫn lãi ở cuối tháng là:
Số tiền gửi ở đầu tháng :
Số tiền cả vốn lẫn lãi ở cuối tháng là:
Số tiền gửi ở đầu tháng :
Số tiền cả vốn lẫn lãi ở cuối tháng là:
Tương tự thế
Số tiền nhận được cuối tháng là:
Trang 15(đồng)
Đáp án đúng: B
Câu 34 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x3−7 x2+11 x−2 trên đoạn [0;2]
Đáp án đúng: C
Câu 35 Cho hàm số có liên tục trên nửa khoảng thỏa mãn
biết Giá trị bằng
Đáp án đúng: A
Câu 36
Điểm trong hình vẽ sau biểu diễn số phức Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 37 Tập hợp các số thực để phương trình có nghiệm thực là
Đáp án đúng: B
Câu 38 Nghiệm của phương trình: 22 x−3=2x là
Đáp án đúng: B
Câu 39
Một miền được giới hạn bởi parabol và đường thẳng Diện tích của miền đó
là :
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Ta tìm giao điểm của hai đường đã cho bằng cách giải phương trình hoành độ giao điểm:
Trang 16Trên đoạn ta có , do đó:
Đáp án đúng: B
Suy ra ,
Kết hợp giả thiết ta suy ra ,