Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận.. Đáp án đúng: D Mặt khác Do đó đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang.. Số giá trị nguyên của t
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 019.
Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận
Đáp án đúng: D
Mặt khác
Do đó đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang
Để đồ thị hàm số có đứng hai đường tiệm cận thì nó phải không có tiệm cận đứng
Khi đó phương trình vô nghiệm hoặc có nghiệm kép
trình này vô nghiệm)
Vậy là giá trị cần tìm
Câu 2 Gọi và lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của bằng
Đáp án đúng: D
Câu 3 Cho số thực thỏa mãn điều kiện Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Trang 2Ta thấy
Câu 4 Cho biết sự tăng dân số được tính theo công thức trong đó là dân số của năm lấy làm mốc, là dân số sau năm và là tỷ lệ tăng dân số hàng năm Đầu năm , dân số của tỉnh là
người, tính đến đầu năm dân số tỉnh là người Nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm dân số tỉnh khoảng bao nhiêu người?
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: C
Câu 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3 x2−9x+2 trên đoạn [0;4]
A min[0; 4] y=2 B min[0; 4] y=−34
C min[0 ; 4] y=−18 D min[0 ; 4] y=−25
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: A
+Trắc nghiệm : Sử dụng máy tính Casio, Thay , rồi nhập biểu thức vào máy bấm =, được kết quả Ta chọn đáp án B
Câu 8 Cho hai hàm số , xác đinh và có đạo hàm lần lượt là , trên Biết
và Tìm họ nguyên hàm của
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
Trang 3
Câu 9 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: D
Câu 10 Số giá trị nguyên của tham số để hàm số có tập xác định là
Đáp án đúng: C
Câu 11
Biết với thuộc Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
Câu 12
Cho hàm số có bảng xét dấu của như sau :
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có bảng xét dấu của như sau :
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A B C D
Lời giải
Ta có bảng xét dấu như sau :
Trang 4Căn cứ vào bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên .
Đáp án đúng: A
Câu 14
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây
Gọi là tập hợp tất cả giá trị nguyên dương của tham số sao cho hàm số
nghịch biến trên khoảng Tổng tất cả các phần tử thuộc bằng
Đáp án đúng: C
Câu 15 Một người gửi triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất / tháng Biết rằng nếu không rút tiền thì
cứ sau mỗi tháng , số tiền lãi sẽ được cộng dồn vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó lãnh được số tiền nhiều hơn triệu đồng bao gồm cả tiền gốc và lãi, nếu trong thời gian này người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Giả sử sau tháng người đó thu được số tiền hơn triệu đồng.
Vậy sau ít nhất tháng người đó lãnh được số tiền nhiều hơn triệu đồng bao gồm cả tiền gốc và lãi
Câu 16 Cho là các số thực dương và , là các số thực tùy ý Khẳng định nào sau đây đúng ?
Đáp án đúng: D
Câu 17
Cho hàm số liên tụctrên có đồ thị như sau:
Trang 5Giá trị lớn nhất của hàm số trênđoạn bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi , là hai điểm cực trị của hàm số
Từ đồ thị hàm số ta có bảng biến thiên của các hàm số , , trên đoạn như sau:
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
Trang 6Câu 18 Cho hàm số Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại , đạt cực đại tại đồng thời khi và chỉ khi:
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại , đạt cực đại tại đồng thời khi và chỉ khi:
Lời giải
Yêu cầu bài toán tương đương tìm để hàm số đã cho có hai cực trị
Hàmsố đã cho có hai cực trị khi vàchỉ khi phương trình có hai nghiệm phân biệt và , khi đó:
Câu 19 Tập xác định của hàm số là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tập xác định của hàm số là
Lời giải
Câu 20 Có bao nhiêu số nguyên để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên là nhỏ nhất
Đáp án đúng: A
Trang 7Giải thích chi tiết: [2D1-3.1-3] Có bao nhiêu số nguyên để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên
là nhỏ nhất
A B C D .
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức
Rõ ràng suy ra Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
Ta tìm để phương trình có nghiệm trong đoạn hay tìm để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ thuộc đoạn
phải thỏa mãn
Câu 21 Cho tập hợp CℝA=[− 3;√8), CℝB=(−5;2)∪(√3;√11). Tập Cℝ(A ∩B)là:
A (−5 ;√11) B (−3;√3)
Đáp án đúng: A
hai đường tiệm cân?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có điều kiện xác định là , khi đó đồ thị hàm số sẽ không có tiệm cận ngang
Ta có
Suy ra là hai đường tiệm cận đứng
Vậy để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận thì , theo bài thuộc đoạn Vậy có 200
số nguyên của thỏa mãn đầu bài
Câu 23 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực sao cho đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng?
Đáp án đúng: C
Trang 8+ Nếu Khi đó nên
Như vậy, đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng + Nếu thì đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng khi có đúng 1 nghiệm thực khác
hàm số đạt cực tiểu tại
Để có đúng 1 nghiệm thực khi
Vậy đồ thi hàm số đã cho có đúng một tiệm cận đứng khi
Câu 24
Biết Giá trị của bằng
Đáp án đúng: D
Câu 25
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng bảng
-+
++
Trang 9Câu 26 Có bao nhiêu số nguyên dương sao cho ứng với mỗi số đó bất phương trình
có nghiệm nguyên và số nghiệm nguyên không vượt quá ?
Đáp án đúng: D
Câu 27 Cho hàm số y= x+2m x+1 ( m là tham số thực) thỏa mãn max [0;2] y=4 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A m ≥6 B m<0 C 4 ≤ m<6 D 0≤ m<4
Đáp án đúng: D
Câu 28 Tính tích phân:
Đáp án đúng: B
Câu 29 Cho hàm số với là tham số thực Tìm tất cả các giá trị để hàm số đồng biến trên khoảng
Đáp án đúng: A
Câu 30 Họ nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Họ nguyên hàm của hàm số là
C D
Lời giải
Câu 31 Trên khoảng thì hàm số
A Có giá trị nhỏ nhất là B Có giá trị nhỏ nhất là
C Có giá trị lớn nhất là D Có giá trị lớn nhất là
Đáp án đúng: B
Câu 32 Biểu thức có giá trị bằng:
Trang 10A B C D .
Đáp án đúng: A
Câu 33
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần
Phương pháp trắc nghiệm:
Cách 1: Dùng định nghĩa, sử dụng máy tính nhập , CALC ngẫu nhiên tại một số điểm
thuộc tập xác định, kết quả xấp xỉ bằng 0 chọn
Cách 2: Sử dụng phương pháp bảng
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: B
Hướng dẫn giải
Vậy phần thực là
Trang 11Vậy chọn đáp án A.
Câu 36 Biết , trong đó , là các số nguyên dương Giá trị của biểu thức
là
Đáp án đúng: A
Suy ra:
Từ và suy ra
Câu 37
Hàm số nào sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ
Đáp án đúng: D
Trang 12A B C D .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
là số thực
Từ và ta có
Vậy
Câu 39 Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm ước tính theo công thức trong đó
là số lượng vi khuẩn A ban đầu, là số lượng vi khuẩn A có sau phút Biết sau phút thì số lượng vi khuẩn A là nghìn con Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là triệu con?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Vì sau phút thì số lượng vi khuẩn A là nghìn con nên ta có phương trình
con
Câu 40 Tính mô đun của số phức:
Đáp án đúng: B