1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2023 địa lý mã đề 017

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2023 địa lý mã đề 017
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 48,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 017 Câu 1 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 017.

Câu 1 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

C Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

Câu 2 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa của

Đà Lạt và Nha Trang?

A Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

B Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

C Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

D Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

Câu 3 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A lượng bức xạ Mặt Trời lớn B hai mùa khác nhau rõ rệt.

C mưa nhiều vào thu đông D mưa lớn vào đầu mùa hạ.

Câu 4 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A hình thành các bán bình nguyên xen đồi B bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

C hình thành các vùng đồi núi thấp D bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Bắc Ninh B Cẩm Phả C Hạ Long D Việt Trì.

Câu 6 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A tăng cường xuất khẩu hải sản B khai thác quá mức nguồn lợi.

C gia tăng các thiên tai D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

Câu 7 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

B nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

C nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

D địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

B Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

C Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

D Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

Câu 9 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

B Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

Trang 2

C Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

Câu 10 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 11 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

B đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

C phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

D đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

Câu 12 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

B Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

C Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

D Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

Câu 13 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 15 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình

các tháng luôn trên 200C?

Câu 17 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

B Vùng có độ sâu khoảng 200m.

C Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

D Vùng biển rộng 200 hải lý.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Hải Phòng, Đà Nẵng B Biên Hòa, Cần Thơ.

Câu 19

Cho biểu đồ: 

Trang 3

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

C Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 21 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A xung quanh có để sống, để biển bao bọc

B các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

C địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

D mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

Câu 22 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam.

C Tin phong bán cầu Nam D gió mùa Đông Nam.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.

C Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.

Câu 24 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 25 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

C dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

Câu 26 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Lâm Đồng và Gia Lai B KonTum và Gia Lai.

C ĐăkLăk và Lâm Đồng D Bình Phước và ĐăkLăk.

Câu 27 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

C các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

D bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

Câu 28 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn B Số đô thị giống nhau ở các vùng.

C Trình độ đô thị hóa còn rất thấp D Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

Câu 29 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Trang 4

C titan D muối.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 31 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

C mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

Câu 32 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt B đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.

C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

B Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

C Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

Câu 35 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Xingapo B Hoa Kì và Nhật Bản.

C Nhật Bản và Đài Loan D Hoa Kì và Trung Quốc

Câu 37 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

C Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

D Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

Câu 38 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

D Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

Câu 39 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Gia tăng cơ học cao B Quy mô dân số lớn.

C Tuổi thọ ngày càng cao D Xu hướng già hóa dân số.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Năm Căn, Rạch Giá B Định An, Bạc Liêu.

C Định An, Kiên Lương D Định An, Năm Căn.

Ngày đăng: 06/04/2023, 16:05

w