Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 023 Câu 1 Cho bảng số liệu KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH[.]
Trang 1Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 023.
Câu 1 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 2 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Gia tăng tự nhiên rất cao B Dân tộc Kinh là đông nhất.
C Có quy mô dân số lớn D Có nhiều dân tộc ít người.
Câu 3 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
Câu 4 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A cơ sở hạ tầng còn yếu B nhu cầu sử dụng điện cao.
C sự phân mùa của khí hậu D sông ngòi ngắn dốc
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
Câu 6 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Năng suất lao động chưa cao.
Trang 2Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 8 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A nhiều sông suối đổ ra biển B đồi núi ăn lan sát ra biển.
C bờ biển dài, khúc khuỷu D đồi núi ở xa trong đất liền.
Câu 9 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
B Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
D Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
Câu 10 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
D Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
Câu 11 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
B Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
D Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
Câu 12 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A áp thấp nóng phía tây lấn sang B tín Phong bán cầu Nam.
C gió mùa mùa hạ đến sớm D tín Phong bán cầu Bắc
Câu 13 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
B Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
C Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
D Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
Trang 3Câu 14 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Sín Chải B Kon Tum C Đắc Lắc D PleiKu.
Câu 17 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 18 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A ĐăkLăk và Lâm Đồng B Lâm Đồng và Gia Lai.
C Bình Phước và ĐăkLăk D KonTum và Gia Lai.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và Hải Phòng.
C Hà Nội và Đà Nẵng D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
Câu 20 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A nguồn nước ngầm phong phú B được sự điều tiết của các hồ nước
C có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông D mạng lưới sông ngòi dày đặc
Câu 21 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
C Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng.
Câu 24 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
B Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
D Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.
Trang 4C Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
Câu 27 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
B nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
C có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
D địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
Câu 28 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
Câu 29 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A Tín phong bán cầu Bắc B Tin phong bán cầu Nam.
Câu 30 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu
vực đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên các loại đá khác B Đất feralit trên đá vôi.
C Đất feralit trên đá badan D Các loại đất khác và núi đá.
Câu 31
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
B Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
D Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 32 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
B địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
C gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
D dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
Câu 33 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
A tỉnh Quảng Ngãi B tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Trang 5C thành phố Đà Nẵng D tỉnh Khánh Hòa
Câu 34 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
C dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
D mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
Câu 35 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Vùng giáp với Đông Nam Bộ B Vùng ven sông Tiền và Hậu.
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Đài Loan.
C Nhật Bản và Xingapo D Hoa Kì và Nhật Bản.
Câu 38
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
C Hải Phòng, Đà Nẵng D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?