1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2023 địa lý mã đề 069

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2023 địa lý mã đề 069
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 67,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 069 Câu 1 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biể[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 069.

Câu 1 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.

Câu 2 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng,

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Bạc Liêu B Định An, Kiên Lương.

Câu 4 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá vôi và đá phiến B đá phiến và đá axit.

C đá mẹ ba dan và đá vôi D đá mẹ badan và đá axit.

Câu 5 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.

C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.

Câu 8 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

C Tín phong bán cầu Bắc D Gió mùa Đông Bắc

Trang 2

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

B Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

Câu 10 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 11 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

Câu 12 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

B Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

C Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

D Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

Câu 13 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A đều có quy mô rất lớn B có nhiều loại khác nhau.

C phân bố đồng đều cả nước D cơ sở hạ tầng hiện đại.

Câu 14 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

C sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

D tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Nhật Lệ B Vũng Áng C Thuận An D Cửa Lò.

Câu 16 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

B Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

C Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm tăng.

B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

C Gia súc tăng, gia cầm giảm.

D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Câu 18 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

B Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

C Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

D Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Trang 3

A 8,8% B 6,8% C 7.8% D 9,8%.

Câu 20 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

Câu 21 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 22 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A áp thấp nóng phía tây lấn sang B gió mùa mùa hạ đến sớm.

C tín Phong bán cầu Bắc D tín Phong bán cầu Nam.

Câu 23 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

C Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

D Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

Câu 24 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Mã B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cả.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu

vực đồi núi nước ta?

A Đất feralit trên đá badan B Các loại đất khác và núi đá.

C Đất feralit trên các loại đá khác D Đất feralit trên đá vôi.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 27 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 28 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

B thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

Trang 4

C quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

Câu 29 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn B Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

C Số đô thị giống nhau ở các vùng D Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 31 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

B Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

C Thu hút nguồn lao động có chất lượng

D Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

Câu 32 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

B Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

C Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

D Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

Câu 33 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

C Tín phong bán cầu Bắc D gió phơn Tây Nam.

Câu 34 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Lâm Đồng và Gia Lai B KonTum và Gia Lai.

C ĐăkLăk và Lâm Đồng D Bình Phước và ĐăkLăk.

Câu 35 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

C Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

Câu 36 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Năng suất lao động chưa cao.

Câu 37

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

Trang 5

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

A Vùng Bắc Trung Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 39 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 40 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

Ngày đăng: 06/04/2023, 16:05

w