1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề ôn thi thpt 2023 địa lý mã đề 068

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi thpt 2023 địa lý
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 150,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 068 Câu 1 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt độ[.]

Trang 1

Đề ôn thi THPT 2023 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 068.

Câu 1 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

C gió mùa Đông Nam D Tin phong bán cầu Nam.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 3 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A cơ khí và luyện kim.

B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

C dệt may, xi măng và hoá chất.

D vật liệu xây dựng và phân hoá học

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 5 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa B Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

C Hầu hết là địa hình núi cao D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 7 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

B Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

C Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

D Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

C Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào sau

đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 10 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

Trang 2

A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

B cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

C sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

D phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

Câu 11 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 12

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

C Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

D Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 13 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 14

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

C Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Trang 3

Câu 16 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

C Hải Phòng, Đà Nẵng D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

B Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

C Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

D Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Vân Đồn B Vũng Áng C Định An D Hòn La

Câu 20 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

C Đồng bằng sông Hồng D Bắc Trung Bộ.

Câu 21 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A Hà Nội và Đà Nẵng B Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.

C TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu D Hà Nội và Hải Phòng.

Câu 23 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 24 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

B quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

Câu 25 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

C đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

D phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

Câu 26 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Trang 4

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 27 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

B sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

D thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Ven vịnh Thái Lan B Vùng ven sông Tiền và Hậu.

C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Ven Biển Đông.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 30 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

B Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

C Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

D Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

Câu 31 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ăn lan sát ra biển B bờ biển dài, khúc khuỷu.

C nhiều sông suối đổ ra biển D đồi núi ở xa trong đất liền.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

C Gia súc tăng, gia cầm tăng.

D Gia súc tăng, gia cầm giảm.

Câu 34

Cho biểu đồ: 

Trang 5

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

B Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

C Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

D Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

Câu 35 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Lâm Đồng và Gia Lai B ĐăkLăk và Lâm Đồng.

C KonTum và Gia Lai D Bình Phước và ĐăkLăk.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái.

C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai D Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Đắc Lắc B PleiKu C Kon Tum D Sín Chải.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 39 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A nhu cầu sử dụng điện cao B cơ sở hạ tầng còn yếu.

C sự phân mùa của khí hậu D sông ngòi ngắn dốc

Câu 40 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trang 6

A Cột - đường B Cột ghép - đường.

Ngày đăng: 06/04/2023, 16:05

w