Đề thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 009 Câu 1 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ n[.]
Trang 1Đề thi THPT 2023 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 009.
Câu 1 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A mưa lớn vào đầu mùa hạ B lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
C hai mùa khác nhau rõ rệt D mưa nhiều vào thu đông.
Câu 2 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng có độ sâu khoảng 200m.
B Vùng biển rộng 200 hải lý.
C Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
D Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
Câu 3
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.
C Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 4 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ
yếu do
A vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
B nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
C nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
D vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 6 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa của
Đà Lạt và Nha Trang?
A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
C Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
Trang 2Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của vùng
Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 8 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D tỉnh Khánh Hòa
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A PleiKu B Sín Chải C Kon Tum D Đắc Lắc
Câu 10 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A có nhiều loại khác nhau B phân bố đồng đều cả nước
C cơ sở hạ tầng hiện đại D đều có quy mô rất lớn.
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 12
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
C Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.
Câu 13 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Bão B Động đất C Hạn hán D Lũ quét.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
D Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
Câu 15 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
Trang 3A Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
D Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
C Hà Nội và Đà Nẵng D Hà Nội và Hải Phòng.
Câu 17 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
B các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
C địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
D xung quanh có để sống, để biển bao bọc
Câu 18 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
B dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
C cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
D mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
Câu 19 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
B đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
C vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
D áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa Câu 20 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
Câu 21 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A Lâm Đồng và Gia Lai B ĐăkLăk và Lâm Đồng.
C KonTum và Gia Lai D Bình Phước và ĐăkLăk.
Câu 22 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
Trang 4A Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
B Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
D Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
Câu 23 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông B hình thành các vùng đồi núi thấp.
C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.
Câu 24 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Số đô thị giống nhau ở các vùng B Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.
C Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
Câu 25 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
B đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
C bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
D biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
Câu 26 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
B bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
C quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
Câu 27 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào
sau đây?
A Tuổi thọ ngày càng cao B Quy mô dân số lớn.
C Gia tăng cơ học cao D Xu hướng già hóa dân số.
Câu 28
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 29 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
B nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
C sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
D phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
Trang 5Câu 30 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
B Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
C Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
Câu 31 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 32 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan cận xích đạo gió mùa B Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
C Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa D Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
Câu 33 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
C mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao D nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.
Câu 34 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được
nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 35 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
B Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
C Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
D Thu hút nguồn lao động có chất lượng
Câu 36 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
B phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
C đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
Câu 37
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
Trang 6(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
B Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 38
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai.
C Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Nhật Bản và Đài Loan B Hoa Kì và Trung Quốc
C Nhật Bản và Xingapo D Hoa Kì và Nhật Bản.