Đề thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 046 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng[.]
Trang 1Đề thi THPT 2023 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 046.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
B Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
C Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
D Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A Hà Nội và Hải Phòng B TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.
C Hà Nội và Đà Nẵng D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
Câu 3 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 5 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
Câu 6 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
B lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
C tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
D định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
Trang 2Câu 7 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu vực
đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên các loại đá khác B Đất feralit trên đá vôi.
C Đất feralit trên đá badan D Các loại đất khác và núi đá.
Câu 8 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
B cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
C sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
D phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
Câu 9 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Dân tộc Kinh là đông nhất B Có quy mô dân số lớn.
C Gia tăng tự nhiên rất cao D Có nhiều dân tộc ít người.
Câu 10 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
C Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
D Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
Câu 12 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
C dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
D dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất phi nông nghiệp.
B đất lâm nghiệp có rừng.
C đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
D đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
Câu 14 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A tín Phong bán cầu Bắc B áp thấp nóng phía tây lấn sang.
C gió mùa mùa hạ đến sớm D tín Phong bán cầu Nam.
Câu 15 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng biển rộng 200 hải lý.
B Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
C Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
D Vùng có độ sâu khoảng 200m.
Câu 16 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
B Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
C Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
Trang 3Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 18 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
B Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
D Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
Câu 19 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Hạn hán B Động đất C Bão D Lũ quét.
Câu 20 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Mã.
C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cả.
Câu 21 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
C Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
Câu 22 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Định An, Năm Căn B Định An, Bạc Liêu.
C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Kiên Lương.
Câu 24
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 25 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
Trang 4B thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
C quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Việt Trì B Cẩm Phả C Hạ Long D Bắc Ninh.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
D Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
Câu 29 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 30 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
B Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
C Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
Câu 31 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
B mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
C địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
D xung quanh có để sống, để biển bao bọc
Câu 32 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
B đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
C thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
D đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
Câu 33 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
B Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
C Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
D Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
Câu 34 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
B vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
C nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
D nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
Câu 35 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
Trang 5B Thu hút nguồn lao động có chất lượng
C Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
D Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
Câu 36 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
C gió mùa Đông Nam D Tín phong bán cầu Bắc
Câu 37 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
B các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
C dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
D địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
Câu 38
Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
B Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
C Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
D Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
B Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
D Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
Câu 40 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A có nhiều loại khác nhau B đều có quy mô rất lớn.
C phân bố đồng đều cả nước D cơ sở hạ tầng hiện đại.