Đề thi THPT 2023 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 044 Câu 1 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả? A Đồng bằng sông[.]
Trang 1Đề thi THPT 2023 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 044.
Câu 1 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Hồng, B Đồng bằng sông Cửu Long.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 2 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A nhu cầu sử dụng điện cao B sông ngòi ngắn dốc
C cơ sở hạ tầng còn yếu D sự phân mùa của khí hậu.
Câu 3 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
B Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
D Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở
vào)?
A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt D Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
Câu 6 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Thái Bình Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.
C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
Câu 7 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản
xuất của vùng nông nghiệp
A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
Câu 8 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
B định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
C lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
D tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
Câu 9 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Bắc
Trang 2Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào
sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 11 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
A dải hội tụ nhiệt đới B Tín phong bán cầu Bắc
Câu 12 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
B gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
C nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Câu 13 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 14 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A dệt may, xi măng và hoá chất.
B vật liệu xây dựng và phân hoá học
C cơ khí và luyện kim.
D vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
Câu 15 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 16 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
B Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
C Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
D Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
Câu 17 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A mưa lớn vào đầu mùa hạ B hai mùa khác nhau rõ rệt.
C lượng bức xạ Mặt Trời lớn D mưa nhiều vào thu đông.
Câu 18 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
D Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
Câu 19 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu B Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
C Lao động thiếu tác phong công nghiệp D Năng suất lao động chưa cao.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
Trang 3C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 22 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
C các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
D dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 25
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
C Việt Nam luôn là nước nhập siêu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.
Câu 26
Cho biểu đồ:
Trang 4NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
B Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
C Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C
D Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Định An B Vân Đồn C Hòn La D Vũng Áng.
Câu 28 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu
vực đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên đá vôi B Đất feralit trên các loại đá khác
C Đất feralit trên đá badan D Các loại đất khác và núi đá.
Câu 30
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Trang 5Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
B Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
C Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
D Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
Câu 31 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A mạng lưới sông ngòi dày đặc B nguồn nước ngầm phong phú.
C có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông D được sự điều tiết của các hồ nước
Câu 32 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
Câu 33 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
B Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
C Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
D Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
Câu 34 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 38 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A hình thành các bán bình nguyên xen đồi B hình thành các vùng đồi núi thấp.
C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.
Câu 39 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
B Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
C Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
Câu 40 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
Trang 6A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.
C mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.