1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi tham khảo môn toán (796)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn (O; r) và (O′; r) Một hình nón có đỉnh[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn (O; r) và (O

; r) Một hình nón có đỉnh O và có đáy là hình tròn (O′

; r) Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần Gọi V1 là thể tích của khối nón, V2là thể tích của phần còn lại Tính tỉ số V1

V2

A. V1

V2 = 1

V1 V2 = 1

V1 V2 = 1

V1 V2 = 1

Câu 2 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2x + cos xtrên đoạn [0; 1] bằng?

Câu 3 Tìm giá trị cực đại yCDcủa hàm số y= x3− 12x+ 20

Câu 4 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π và có thiết diện qua trục của nó là một hình vuông.

Tính thể tích của khối trụ

Câu 5 Cho a, b là hai số thực dương bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ln(ab2)= ln a + (ln b)2 B ln(a

b)= ln a

ln b.

C ln(ab)= ln a ln b D ln(ab2)= ln a + 2 ln b

Câu 6 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x2; y= 0; x = 2 Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox

A V = 32π

3.

Câu 7 Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là tam giác vuông với

cạnh huyền bằng 2a Tính thể tích của khối nón

A. 2π.a

3

4π√2.a3

π.a3

π√2.a3

Câu 8 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A1B1C1có AB= a, AC = 2a, AA1 = 2a√5 và dBAC = 1200 Gọi K,

I lần lượt là trung điểm của cạnh CC1, BB1 Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (A1BK)

A. a

15

√ 5

a√5

3 .

Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình log3(36 − x2) ≥ 3 là

A (0; 3] B (−∞; −3] ∪ [3; +∞) C [−3; 3] D (−∞; 3].

Câu 10 Cho hàm số y= f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm m để phương trình f (x) = m có bốn nghiệm phân biệt

A −4 < m < −3 B −4 ≤ m < −3 C −4 < m ≤ −3 D m > −4.

Câu 11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, cạnh AB = 2a, BC = 2a√2, OD =

a√3 Tam giác SAB nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi O là giao điểm của AC và

BD Tính khoảng cách d từ điểm O đến mặt phẳng (S AB)

Câu 12 Cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − 4z+ 1 = 0 Khi đó, một véctơ pháp tuyến của (α)?

A.→−n = (−2; 3; 4) B.→−n = (−2; 3; 1) C.→−n = (2; −3; 4) D.→−n = (2; 3; −4)

Trang 2

Câu 13 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn

z+ 4 − 8i

= 2√5

là đường tròn có phương trình:

A (x − 4)2+ (y + 8)2 = 20 B (x − 4)2+ (y + 8)2 = 2√5

C (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 20 D (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 2√5

Câu 14 Một hộp chứa sáu quả cầu trắng và bốn quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên đồng thời bốn quả Tính

xác suất sao cho có ít nhất một quả màu trắng

A. 1

1

209

8

105.

Câu 15 Cho số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn z + 1 + 3i −

z

i= 0 Tính S = 2a + 3b

Câu 16 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3; 2; 1), B(1; −1; 2), C(1; 2; −1) Tìm

tọa độ điểm M thỏa mãn−−→OM = 2−AB −→ −AC.→

A M(−2; −6; 4) B M(2; −6; 4) C M(−2; 6; −4) D M(5; 5; 0).

Câu 17 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) và B(3; 4; 6) Xét các điểm M thay đổi sao

cho tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 18 Cho khối lập phương có cạnh bằng 2 Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình log(x − 2) > 0 là

Câu 20 Cho cấp số nhân (un)với u1= 2 và công bội q = 1

2 Giá trị của u3 bằng

Câu 21 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn

log3x2+ y2+ x + log2

x2+ y2

≤ log3x+ log2

x2+ y2+ 24x

?

Câu 22 Cho khối nón có đình S , chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800π

3 Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB= 12, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (S AB) bằng

Câu 23 Cho hàm số y= ax +b

cx +d có đồ thị là đường cong trong hình bên Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm

số đã cho và trục hoành là

Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +1< 4 là

Câu 25 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3 x2343−16 < log7 x 2 −16

27 ?

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) và B(3; 4; 6) Xét các điểm M thay đổi sao

cho tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 27 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng

A ln2

2.

Trang 3

Câu 28 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +1< 4 là

Câu 29 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n1= (−1; 1; 1) B.→−n4 = (1; 1; −1) C.→−n2 = (1; −1; 1) D.→−n3 = (1; 1; 1)

Câu 30 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= 2x+ 1

3x − 1 là đường thẳng có phương trình:

A y= −1

3.

Câu 31 NếuR02 f(x)= 4 thì R2

0[1

2f(x) − 2] bằng

Câu 32 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Câu 33 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

F(4)+ G(4) = 4 và F(0) + G(0) = 1 Khi đó R2

0 f(2x) bằng

3

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn (z+ 1) (z − 2i) là số thuần ảo Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một hình tròn có diện tích bằng

4 .

Câu 35 Gọi z1và z2là các nghiệm của phương trình z2− 2z+ 10 = 0 Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2và số phức w= x + iy trên mặt phẳng phức Để tam giác MNP đều là số phức k là

A w= 1 + √27 hoặcw= 1 − √27 B w= 1 + √27i hoặcw= 1 − √27i

C w= √27 − i hoặcw= √27+ i D w= −√27 − i hoặcw= −√27+ i

Câu 36 (Chuyên Lào Cai) Xét số phức z và z có điểm biểu diễn lần lượt là M và M′ Số phức ω= (4+3i)z

và ω có điểm biểu diễn lần lượt là N và N′ Biết rằng M, M′, N, N′ là bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của ⇒ |z+ 4i − 5| ≥ √1

2 ⇔ x= 9

2 ⇔ z= 9

2 −

9

2i|z+ 4i − 5|

A. √4

1

√ 2

5

2.

Câu 37 Cho z1, z2 là hai số phức thỏa mãn |2z − i| = |2 + iz|, biết |z1− z2| = 1 Tính giá trị biểu thức

P= |z1+ z2|

√ 3

√ 2

2 .

Câu 38 Giả sử (H) là tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn |z − i|= |(1 + i)z| Diện tích hình phẳng (H) là

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 4 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (3 + 4i)z + i

là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

Câu 40 Biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z+1| = |z−2i+3| là đường thẳng d : x+ay+b = 0 Tính giá trị của biểu thức a+ b

Câu 41 Biết số phức z thỏa mãn |z − 3 − 4i|= √5 và biểu thức T = |z + 2|2− |z − i|2đạt giá trị lớn nhất Tính |z|

A |z|= √33 B |z|= √10 C |z|= 5√2 D |z|= 50

Trang 4

Câu 42 Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z sao cho

z − z

z −2i = 2 ?

A Một Parabol B Một Elip C Một đường thẳng D Một đường tròn.

Câu 43 Cho bất phương trình 3

√ 2(x−1) +1− 3x ≤ x2− 4x+ 3 Tìm mệnh đề đúng

A Bất phương trình đúng với mọi x ∈ (4;+∞)

B Bất phương trình vô nghiệm.

C Bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng (−∞; 1).

D Bất phương trình đúng với mọi x ∈ [ 1; 3].

Câu 44 Hàm số y= x3− 3x2+ 1 có giá trị cực đại là:

Câu 45 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(−1; 2; 4), B(1; 2; 4), C(4; 4; 0) và mặt

phẳng (P) : x+2y+z−4 = 0 Giả sử M(a; b; c) là một điểm trên mặt phẳng (P) sao cho MA2+MB2+2MC2 nhỏ nhất Tính tổng a+ b + c

Câu 46 Tìm tập xác định D của hàm số y=

r log23x+ 1

x −1

A D = (−∞; −1] ∪ (1; +∞)

B D = (1; +∞)

D D = (−∞; 0)

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; 2; 3)

và có một véc tơ pháp tuyến là→−n(2; 1; −4)

A 2x+ y − 4z + 5 = 0 B 2x+ y − 4z + 1 = 0

C 2x+ y − 4z + 7 = 0 D −2x − y+ 4z − 8 = 0

Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1; 2; 4) và tiếp

xúc với mặt phẳng (P) : 2x+ y − 2z + 1 = 0

A (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 1 B (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 3

C (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 4)2 = 1 D (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 2

Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho→−u = (2; 1; 3), −→v = (−1; 4; 3) Tìm tọa độ của véc

tơ 2→−u + 3−→v

A 2→−u + 3−→v = (1; 13; 16) B 2→−u + 3−→v = (1; 14; 15)

C 2→−u + 3−→v = (2; 14; 14) D 2→−u + 3−→v = (3; 14; 16)

Câu 50 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a, diện tích xung quanh

của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tứ giác ABCD bằng

A. πa2√

17

πa2√ 17

πa2√ 15

πa2√ 17

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 19:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w