1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi tham khảo môn toán (604)

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tham khảo môn toán
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 119,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LATEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Biết 5∫ 1 dx 2x − 1 = ln T Giá trị của T là A T = 9 B T = 81 C T = 3 D T = √ 3 Câ[.]

Trang 1

L A TEX ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Biết

5

R

1

dx 2x − 1 = ln T Giá trị của T là:

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình log 1

2 (x − 1) ≥ 0 là:

Câu 3 Cho hình chóp S ABC có S A⊥(ABC) Tam giác ABC vuông cân tại B và S A= a√6, S B= a√7 Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABC)

Câu 4 Cho hàm số y=

x

3

− mx+5 Hỏi hàm số đã cho có thể có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị

Câu 5 Cho a, b là hai số thực dương bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ln(a

b)= ln a

C ln(ab2)= ln a + (ln b)2 D ln(ab2)= ln a + 2 ln b

Câu 6 Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y= x − 2√x+ 2017

A (1;+∞) B (0;1

1

4;+∞)

Câu 7 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2x + cos xtrên đoạn [0; 1] bằng?

Câu 8 Cho hàm số f (x) thỏa mãn f′′

(x)= 12x2+ 6x − 4 và f (0) = 1, f (1) = 3 Tính f (−1)

A f (−1)= −5 B f (−1)= 3 C f (−1)= −3 D f (−1)= −1

Câu 9 Biết F(x)= x2là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên R Giá trị của

3

R

1

[1+ f (x)]dx bằng

A. 26

32

Câu 10 Đồ thị hàm số y= x+ 1

x −2 (C) có các đường tiệm cận là

A y= 1 và x = 2 B y= 2 và x = 1 C y= 1 và x = −1 D y= −1 và x = 2

Câu 11 Cho hàm số y= f (x) xác định và liên tục trên đoạn có [−2; 2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= f (x) là

Câu 12 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, cạnh AB = 2a, BC = 2a√2, OD =

a√3 Tam giác SAB nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi O là giao điểm của AC và

BD Tính khoảng cách d từ điểm O đến mặt phẳng (S AB)

Câu 13 Đồ thị hàm số y= x3− 3x2− 2x cắt trục hoành tại mấy điểm?

Câu 14 Trong các số phức z thỏa mãn

z − i

=

¯z − 2 − 3i

Hãy tìm z có môđun nhỏ nhất

A z= 27

5−

6

5 −

27

5+ 27

5 i.

Trang 2

Câu 15 Cho cấp số nhân (un) với u1= −1

2; u7= −32 Tìm q?

2.

Câu 16 Hình chópS ABC có đáy là tam giác vuông tại B có AB= a, AC = 2a, S A vuông góc với mặt phẳng đáy, S A= 2a Gọi φ là góc tạo bởi hai mặt phẳng (S AC), (S BC) Tính cos φ =?

A.

3

√ 3

1

√ 15

5 .

Câu 17 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y= −x4+6x2+mx có ba điểm cự trị?

Câu 18 Trong không gian 0xyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y − 6z+ 1 = 0 Tâm của (S ) có tọa độ là

A (−1; −2; −3) B (−2; −4; −6) C (2; 4; 6) D (1; 2; 3).

Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (1; −2; 3) B (−1; 2; 3) C (1; 2; −3) D (−1; −2; −3).

Câu 20 Cho hàm số y= ax4+ bx2+ c có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

Câu 21 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= 2x +1

3x−1 là đường thẳng có phương trình:

A y= 2

3

Câu 22 NếuR2

0 f(x)dx= 4 thì R02h1

2f(x) − 2idx bằng

Câu 23 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng

Câu 24 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπlà:

A y′ = 1

Câu 25 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn

log3x2+ y2+ x + log2



x2+ y2

≤ log3x+ log2



x2+ y2+ 24x

?

Câu 26 Cho tập hợp A có 15 phần tử Số tập con gồm hai phần tử của A bằng

Câu 27 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

3πr2l D 2πrl.

Câu 28 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

F(4)+ G(4) = 4 và F(0) + G(0) = 1 Khi đó R02 f(2x) bằng

3

Câu 29 Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2− 2(m+ 1)z + m2 = 0 ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1, z2thỏa mãn

z1

+

z2

= 2?

Trang 3

Câu 30 Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = −x2+ 2x và

y= 0 quanh trục Ox bằng

A. 16π

16

16π

16

9 .

Câu 31 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x) = m có ba nghiệm thực phân biệt?

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

−1 = z+ 3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A P(1; 2; 3) B Q(1; 2; −3) C M(2; −1; −2) D N(2; 1; 2).

Câu 33 Cho mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S (O; R) Gọi d là khoảng cách từ O đến (P) Khẳng

định nào dưới đây đúng?

Câu 34 (Toán Học Tuổi Trẻ - Lần 8) Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 3

2 ≤ |z| ≤ 2. B |z| <

1

1

2 < |z| < 3

2. D |z| > 2.

Câu 35 Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z sao cho

z − z

z −2i

= 2 ?

A Một Parabol B Một Elip C Một đường tròn D Một đường thẳng Câu 36 Gọi z1và z2là các nghiệm của phương trình z2− 2z+ 10 = 0 Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2và số phức w= x + iy trên mặt phẳng phức Để tam giác MNP đều là số phức k là

A w= 1 + √27i hoặcw= 1 − √27i B w= √27 − i hoặcw= √27+ i

C w= −√27 − i hoặcw= −√27+ i D w= 1 + √27 hoặcw= 1 − √27

Câu 37 Cho các số phức z, w khác 0 được biểu diễn bởi hai điểm A, B trong mặt phẳng Oxy Nếu z

w là

số thuần ảo thì mệnh đề nào sau đây đúng?

A Tam giác OAB là tam giác vuông B Tam giác OAB là tam giác nhọn.

C Tam giác OAB là tam giác cân D Tam giác OAB là tam giác đều.

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 4 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (3 + 4i)z + i

là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn (z+ 1) (z − 2i) là số thuần ảo Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một hình tròn có diện tích bằng

4 .

Câu 40 Tìm giá trị lớn nhất của |z| biết rằng z thỏa mãn điều kiện

−2 − 3i

3 − 2i z+ 1

= 1

A max |z|= 1 B max |z|= 2 C max |z|= √2 D max |z|= 3

Câu 41 (Chuyên Ngoại Ngữ - Hà Nội) Cho số phức z thỏa mãn |z| = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

A max T = 2√5 B max T = 3√5 C max T = 2√10 D max T = 3√2

Câu 42 Tập hợp điểm biểu diễn các số phức w = (1 + i)z + 1 với z là số phức thỏa mãn |z − 1| ≤ 1 là hình tròn có diện tích bằng bao nhiêu

Câu 43 Cho P= 2a4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Trang 4

Câu 44 Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích

toàn phầnSt pcủa hình nón (N) bằng

A St p = 2πRl + 2πR2 B St p = πRl + πR2 C St p = πRh + πR2 D St p = πRl + 2πR2

Câu 45 Biết

π 2 R

0

sin 2xdx= ea Khi đó giá trị a là:

Câu 46 Biết hàm F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x)= cos x

sin x+ 2 cos x và F(−

π

2)= π Khi đó giá trị F(0) bằng:

A.

1

4ln 2+ 3π

1

5ln 2+ 6π

5 .

Câu 47 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + x, trục Oxvà hai đường thẳng

x= −1; x = 2

A. 23

29

25

27

4 .

Câu 48 Hàm số y= x4− 4x2+ 1 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây

Câu 49 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; BC = 2a; ABCd = 600 Gọi Mlà trung điểm cạnh BC, S A= S C = S M = a√5 Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

Câu 50 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.R (2x+ 1)2dx= (2x+ 1)3

2 + C

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 18:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w