Đề thi THPT 2020 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 002 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây[.]
Trang 1Đề thi THPT 2020 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 002.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã B Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.
C Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh D Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.
Câu 3 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A gia tăng các thiên tai B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
C tăng cường xuất khẩu hải sản D khai thác quá mức nguồn lợi.
Câu 4 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
B định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
C nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
D tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
Câu 5 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
C Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
D Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
Câu 6 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A đều có quy mô rất lớn B cơ sở hạ tầng hiện đại.
C phân bố đồng đều cả nước D có nhiều loại khác nhau.
Câu 7 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A tín Phong bán cầu Nam B gió mùa mùa hạ đến sớm.
C tín Phong bán cầu Bắc D áp thấp nóng phía tây lấn sang.
Câu 8 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đông Nam Bộ.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các
tháng luôn trên 200C?
Câu 10
Cho biểu đồ:
Trang 2TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Việt Nam luôn là nước xuất siêu.
C Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu D Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
C Định An, Kiên Lương D Định An, Bạc Liêu.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
Câu 13 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D tỉnh Quảng Ngãi.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 15 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
B Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
C Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
Trang 3D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
Câu 16 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 17 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
B Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
C Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
Câu 18 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
B Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
C Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
D Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
Câu 19
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
Trang 4A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
C Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
D Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
Câu 20 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 21 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
B quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
C quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
D bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
Câu 22 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
B dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
D dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
Câu 23 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào
sau đây?
A Quy mô dân số lớn B Xu hướng già hóa dân số.
C Tuổi thọ ngày càng cao D Gia tăng cơ học cao.
Câu 24 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 25 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
C Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
Trang 5Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
B Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 28 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Trình độ đô thị hóa còn rất thấp B Số đô thị giống nhau ở các vùng.
C Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi D Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 30 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
B Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
D Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
Câu 31 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
B hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
C đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
D phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
Câu 32 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 33 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 35 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
B Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
D Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
Câu 36 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
Trang 6(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 37 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
B Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
C Thu hút nguồn lao động có chất lượng
D Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
Câu 38 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A cơ sở hạ tầng còn yếu B nhu cầu sử dụng điện cao.
C sông ngòi ngắn dốc D sự phân mùa của khí hậu.
Câu 39 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
B Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
C Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là