Đề thi THPT 2020 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 116 Câu 1 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là A dầu khí[.]
Trang 1Đề thi THPT 2020 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 116.
Câu 1 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 2 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A nhiều sông suối đổ ra biển B đồi núi ở xa trong đất liền.
C đồi núi ăn lan sát ra biển D bờ biển dài, khúc khuỷu.
Câu 3 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
C Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
Câu 4
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.
C Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 6 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.
Câu 7 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Trang 2Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào sau
đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 9 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.
C mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ D thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
Câu 10 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 12 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Hầu hết là địa hình núi cao B Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
C Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
Câu 13 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Động đất B Hạn hán C Bão D Lũ quét.
Câu 14 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Năng suất lao động chưa cao B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
C Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã.
C Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.
Câu 16 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
B quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
C thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
D bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
Câu 17 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 18 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
B Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
C Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
Câu 19 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
B vật liệu xây dựng và phân hoá học
C dệt may, xi măng và hoá chất.
Trang 3Câu 20 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 21 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
B Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
C Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
D Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
Câu 22 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá mẹ ba dan và đá vôi B đá mẹ badan và đá axit.
C đá phiến và đá axit D đá vôi và đá phiến.
Câu 23 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
C phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt B Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
Câu 25 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng D Bắc Trung Bộ.
Câu 26 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
C Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
D Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
Trang 4Câu 27 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A tín Phong bán cầu Nam B gió mùa mùa hạ đến sớm.
C tín Phong bán cầu Bắc D áp thấp nóng phía tây lấn sang.
Câu 28 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
B địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
C mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
D xung quanh có để sống, để biển bao bọc
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
B Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
C Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
C Hải Phòng, Đà Nẵng D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Vân Đồn B Định An C Hòn La D Vũng Áng.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 34 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
B lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
C tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
D nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
Câu 35 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
B nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
C nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
Câu 36 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cả B Đồng bằng sông Hồng.
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Mã.
Câu 37 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
Trang 5B Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
D Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
Câu 40 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.