Đề thi THPT 2020 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 100 Câu 1 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây? A Cảnh quan nh[.]
Trang 1Đề thi THPT 2020 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 100.
Câu 1 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa
C Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao D Cảnh quan cận xích đạo gió mùa
Câu 2 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A áp thấp nóng phía tây lấn sang B tín Phong bán cầu Bắc
C tín Phong bán cầu Nam D gió mùa mùa hạ đến sớm.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu vực
đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên đá badan B Đất feralit trên các loại đá khác
C Các loại đất khác và núi đá D Đất feralit trên đá vôi.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 5 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
C Năng suất lao động chưa cao D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng
giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở
vào)?
A Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
Câu 8 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa B Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
C Đồi núi chiếm phần lớn diện tích D Hầu hết là địa hình núi cao.
Câu 9 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được nâng
cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 10 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
B Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
C Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
Trang 2D Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 12 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A nhiều sông suối đổ ra biển B bờ biển dài, khúc khuỷu.
C đồi núi ăn lan sát ra biển D đồi núi ở xa trong đất liền.
Câu 13 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A tăng cường xuất khẩu hải sản B gia tăng các thiên tai.
C khai thác quá mức nguồn lợi D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
Câu 14 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
B lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
C tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
D nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
Câu 15 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.
Câu 16 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Vân Đồn B Định An C Vũng Áng D Hòn La
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Vùng ven sông Tiền và Hậu.
Câu 19 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
Trang 3Năm Tổng diện tích Đất nông
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
Câu 20
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 21 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
B Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
C Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
D Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Nhật Lệ B Vũng Áng C Cửa Lò D Thuận An.
Câu 24 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
C cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
Câu 25 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
Trang 4A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.
C thiếu nguồn lao động chất lượng cao D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
Câu 26 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
D Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
Câu 27 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
người)
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 28 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A vật liệu xây dựng và phân hoá học
B cơ khí và luyện kim.
C vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
D dệt may, xi măng và hoá chất.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 30 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
B nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
C vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
D vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
Câu 31 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
C đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
D phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
Câu 32 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
A dải hội tụ nhiệt đới B Tín phong bán cầu Bắc
Câu 33 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
Trang 5A Đông Nam Bộ B Bắc Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A Hải Phòng, Đà Nẵng B Biên Hòa, Cần Thơ.
C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh D Đà Nẵng, Huế.
Câu 35 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
B cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
C phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
D sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 37 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 38 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
Câu 39 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 40 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
B Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
C Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
D Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.