1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2020 địa lý mã đề 150

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2020 địa lý mã đề 150
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 339,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2020 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 150 Câu 1 Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017 Quốc gia In[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2020 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 150.

Câu 1 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Philippin thấp hơn Malaixia B Inđônêxia thấp hơn Philippin.

C Malaixia cao hơn Thái Lan D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.

Câu 2 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

C mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao D đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.

Câu 3 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn nhất

nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của vùng

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 5 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào  sau đây?

A Bão B Lũ quét C Động đất D Hạn hán.

Câu 6 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 7 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

B Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

Trang 2

C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

D Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

Câu 8 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

B nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

D nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 10 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A hai mùa khác nhau rõ rệt B lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

C mưa nhiều vào thu đông D mưa lớn vào đầu mùa hạ.

Câu 11 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

A tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu B tỉnh Quảng Ngãi.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Nhật Bản B Nhật Bản và Xingapo.

C Nhật Bản và Đài Loan D Hoa Kì và Trung Quốc

Câu 13 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

B Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

C Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

D Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

Câu 14

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

B Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

C Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

D Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

Trang 3

Câu 15 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cả B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đồng bằng sông Mã D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 16 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A mạng lưới sông ngòi dày đặc B nguồn nước ngầm phong phú.

C được sự điều tiết của các hồ nước D có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 18 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ở xa trong đất liền B nhiều sông suối đổ ra biển.

C đồi núi ăn lan sát ra biển D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 19 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

B Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

C Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Định An B Vân Đồn C Vũng Áng D Hòn La

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Dân tộc Kinh là đông nhất B Có nhiều dân tộc ít người.

C Có quy mô dân số lớn D Gia tăng tự nhiên rất cao.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

B Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

C Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

D Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 26 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia súc tăng, gia cầm tăng.

B Gia súc tăng, gia cầm giảm.

Trang 4

C Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

Câu 28 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số đô thị giống nhau ở các vùng B Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

C Trình độ đô thị hóa còn rất thấp D Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình

các tháng luôn trên 200C?

Câu 31 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 32 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

B Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 34 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

C Tín phong bán cầu Bắc D Gió mùa Tây Nam.

Câu 35

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Trang 5

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Sín Chải B Đắc Lắc C PleiKu D Kon Tum.

Câu 37 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A đẩy mạnh đánh bắt xa bờ B gia tăng các thiên tai.

C tăng cường xuất khẩu hải sản D khai thác quá mức nguồn lợi.

Câu 38

Cho biểu đồ: 

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

B Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

C Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

D Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

Câu 39 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

Câu 40 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

Ngày đăng: 05/04/2023, 16:47

w