1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2020 địa lý mã đề 162

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thpt 2020 Địa Lý Mã Đề 162
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 330,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2020 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 162 Câu 1 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2020 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 162.

Câu 1 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tin phong bán cầu Nam B gió mùa Đông Nam.

Câu 2 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 3 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ ba dan và đá vôi B đá vôi và đá phiến.

C đá mẹ badan và đá axit D đá phiến và đá axit.

Câu 4 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

B tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

C nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

D lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 6 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

B quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

D thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở

vào)?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn B Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

C Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào sau

đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 10 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 11 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

Trang 2

A hai mùa khác nhau rõ rệt B mưa nhiều vào thu đông.

C lượng bức xạ Mặt Trời lớn D mưa lớn vào đầu mùa hạ.

Câu 12 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

C Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

D Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

Câu 13 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

B Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

C Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

Câu 14 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A KonTum và Gia Lai B Bình Phước và ĐăkLăk.

C ĐăkLăk và Lâm Đồng D Lâm Đồng và Gia Lai.

Câu 15 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A tăng cường xuất khẩu hải sản B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

C gia tăng các thiên tai D khai thác quá mức nguồn lợi.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất lâm nghiệp có rừng.

B đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

C đất phi nông nghiệp.

D đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng D Bắc Trung Bộ.

Câu 18 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

A thành phố Đà Nẵng B tỉnh Quảng Ngãi.

C tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D tỉnh Khánh Hòa

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 21 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

B lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

C gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

D nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Năm Căn, Rạch Giá B Định An, Bạc Liêu.

Trang 3

C Định An, Năm Căn D Định An, Kiên Lương.

Câu 23 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 25 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A hình thành các vùng đồi núi thấp B hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi D bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông Câu 26

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

B Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

C Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 27 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A xung quanh có để sống, để biển bao bọc

B địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

C mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

D các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản

lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?

A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục

B Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.

C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.

D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.

Câu 29 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn B Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

C Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi D Số đô thị giống nhau ở các vùng.

Câu 30 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

Năm Tổng diện tích Đất nông Đất lâm Đất chuyên Đất chứa sử

Trang 4

nghiệp nghiệp dùng và đất ở dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

B Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

Câu 31 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

D Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị

sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?

A Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.

C Gia súc tăng, gia cầm tăng.

D Gia súc tăng, gia cầm giảm.

Câu 33 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng(nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Cẩm Phả B Việt Trì C Bắc Ninh D Hạ Long.

Câu 35 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ăn lan sát ra biển B nhiều sông suối đổ ra biển.

Trang 5

C bờ biển dài, khúc khuỷu D đồi núi ở xa trong đất liền.

Câu 36

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

C Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

D Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

Câu 38

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

Trang 6

B Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

C Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

D Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Ngày đăng: 05/04/2023, 16:47

w