1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử địa lý mã đề 097

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử địa lý mã đề 097
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 148,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Địa lý docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 097 Câu 1 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào[.]

Trang 1

Đề thi thử Địa lý.docx

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 097.

Câu 1 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

B Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

C Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A PleiKu B Sín Chải C Kon Tum D Đắc Lắc

Câu 3 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A Lâm Đồng và Gia Lai B Bình Phước và ĐăkLăk.

C ĐăkLăk và Lâm Đồng D KonTum và Gia Lai.

Câu 4 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

B lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

C nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 6 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 8 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Hầu hết là địa hình núi cao B Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

C Đồi núi chiếm phần lớn diện tích D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

Câu 9 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Cảnh quan cận xích đạo gió mùa

C Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

Câu 10 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ B thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

Trang 2

C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

Câu 11 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

D các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

Câu 12 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

B Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

D Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

Câu 14 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

B vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

C vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

D áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa Câu 15 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

A gió mùa Tây Nam B dải hội tụ nhiệt đới.

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Nam.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

Câu 17 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

C Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn D Năng suất lao động chưa cao.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 19 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

Trang 3

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

Câu 20

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

B Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

D Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 21 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

B nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

C có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

D địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

Câu 22

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018 

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

A Sông Mê Công(Việt Nam) B Các sông khác

Câu 24 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông B bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

Trang 4

C hình thành các vùng đồi núi thấp D hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Định An B Vân Đồn C Hòn La D Vũng Áng.

Câu 26 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Tuổi thọ ngày càng cao B Quy mô dân số lớn.

C Xu hướng già hóa dân số D Gia tăng cơ học cao.

Câu 27 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 29 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

Câu 30 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ăn lan sát ra biển B đồi núi ở xa trong đất liền.

C nhiều sông suối đổ ra biển D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 31 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 33 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

Trang 5

A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

Câu 34 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 35 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

Câu 36 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

Câu 37 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ ba dan và đá vôi B đá vôi và đá phiến.

C đá phiến và đá axit D đá mẹ badan và đá axit.

Câu 38 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã B Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.

C Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn D Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.

Câu 40 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

C hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

D đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

Ngày đăng: 05/04/2023, 16:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w