1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử địa lý mã đề 058

6 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử địa lý mã đề 058
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 103,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Địa lý docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 058 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu san[.]

Trang 1

Đề thi thử Địa lý.docx

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 058.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Xingapo B Nhật Bản và Đài Loan.

C Hoa Kì và Nhật Bản D Hoa Kì và Trung Quốc

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Nhật Lệ B Vũng Áng C Cửa Lò D Thuận An.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Đà Nẵng, Huế.

C Biên Hòa, Cần Thơ D Hải Phòng, Đà Nẵng.

Câu 6 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

B đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

C đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

D hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

Câu 7 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

B Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

D Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

Câu 8 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao B nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.

Trang 2

C khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt D đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

D Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 12 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

C dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

Câu 13 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

Câu 14 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ăn lan sát ra biển B bờ biển dài, khúc khuỷu.

C nhiều sông suối đổ ra biển D đồi núi ở xa trong đất liền.

Câu 15 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

D Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

Câu 16 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông B được sự điều tiết của các hồ nước

Trang 3

C mạng lưới sông ngòi dày đặc D nguồn nước ngầm phong phú.

Câu 17 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

B Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

C Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

D Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

Câu 18 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

C Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Dân tộc Kinh là đông nhất B Có nhiều dân tộc ít người.

C Có quy mô dân số lớn D Gia tăng tự nhiên rất cao.

Câu 20 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 21 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 22 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A cơ sở hạ tầng hiện đại B phân bố đồng đều cả nước

C có nhiều loại khác nhau D đều có quy mô rất lớn.

Câu 23 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

B Thu hút nguồn lao động có chất lượng

C Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

D Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Kiên Lương B Định An, Bạc Liêu.

Trang 4

C Định An, Năm Căn D Năm Căn, Rạch Giá.

Câu 25

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Việt Nam luôn là nước nhập siêu.

Câu 26 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

B sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

C nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

D phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

Câu 27 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 28 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

B Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

C Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

D Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

Trang 5

C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

Câu 32 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

B Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

D Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

Câu 33 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Quy mô dân số lớn B Gia tăng cơ học cao.

C Tuổi thọ ngày càng cao D Xu hướng già hóa dân số.

Câu 34 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 35 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng có độ sâu khoảng 200m.

B Vùng biển rộng 200 hải lý.

C Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

D Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

Câu 36 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

C sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

D tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

Câu 37 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

Câu 38 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

B Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

D Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

Câu 39 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

B nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

C nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Ngày đăng: 05/04/2023, 16:26

w