Đề thi thử Địa lý docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 141 Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước t[.]
Trang 1Đề thi thử Địa lý.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 141.
Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở
vào)?
A Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
Câu 2 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 3 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
B Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
C Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
D Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
Câu 5 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A mạng lưới sông ngòi dày đặc B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.
C được sự điều tiết của các hồ nước D nguồn nước ngầm phong phú.
Câu 6 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
D dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
Câu 7 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
C Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
D Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
Câu 8 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Bão B Lũ quét C Hạn hán D Động đất.
Câu 9 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
B Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
C Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
Trang 2D Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
Câu 10
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
Câu 11 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
A dải hội tụ nhiệt đới B Tín phong bán cầu Bắc
Câu 12 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
B Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
C Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
D Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
Câu 13 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Đồi núi chiếm phần lớn diện tích B Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
C Hầu hết là địa hình núi cao D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
Câu 14 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
B Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
D Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
Câu 15 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 16 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.
C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
C Hải Phòng, Đà Nẵng D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
Trang 3B Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
C Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
D Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 20 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
B sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
C nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
D phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 22 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
B Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
Câu 23 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 24 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
B bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
C biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
D đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Cẩm Phả B Việt Trì C Bắc Ninh D Hạ Long.
Câu 26 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá vôi và đá phiến B đá phiến và đá axit.
C đá mẹ badan và đá axit D đá mẹ ba dan và đá vôi.
Trang 4Câu 27 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
Năm Tổng diện tích Đất nông
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
C Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
B đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
C đất phi nông nghiệp.
D đất lâm nghiệp có rừng.
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.
Câu 31
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 32 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
Trang 5B Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
D Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
Câu 33 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
B nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
C nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
D có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
Câu 34 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
B Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
C Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
D Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 36 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
B Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
C Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
D Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
Câu 37 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A bờ biển dài, khúc khuỷu B đồi núi ăn lan sát ra biển.
C đồi núi ở xa trong đất liền D nhiều sông suối đổ ra biển.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Nhật Bản và Đài Loan B Nhật Bản và Xingapo.
C Hoa Kì và Trung Quốc D Hoa Kì và Nhật Bản.
Câu 39
Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?
A Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.
B Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X
D Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C
Trang 6Câu 40 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Có quy mô dân số lớn B Dân tộc Kinh là đông nhất.
C Gia tăng tự nhiên rất cao D Có nhiều dân tộc ít người.