1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề luyện thi thpt môn toán (783)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho 0 < a , 1; 0 < x , 2 Đẳng thức nào sau đây là sai? A loga2 x = 1 2 l[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho 0 < a , 1; 0 < x , 2 Đẳng thức nào sau đây là sai?

A loga2x= 1

2= 2logax

C alogax = x D loga(x − 2)2 = 2loga(x − 2)

Câu 2 Một mặt cầu có diện tích bằng 4πR2thì thể tích của khối cầu đó là

A. 4

Câu 3 Hình nón có bán kính đáy R, đường sinh l thì diện tích xung quanh của nó bằng

A π

l2− R2 B 2π

Câu 4 Cho a > 1; 0 < x < y Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

A logax> logay B ln x > ln y C log x > log y D log 1

a

x> log1

a y

Câu 5 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 1

x là đúng?

A Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) ∪ (0;+∞) B Hàm số nghịch biến trên R.

C Hàm số đồng biến trên R D Hàm số nghịch biến trên (0;+∞)

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x − y+ 2z + 5 = 0 Tọa độ của một véc

tơ pháp tuyến của (P) là

A (−2; −1; 2) B (2; −1; 2) C (2; −1; −2) D (−2; 1; 2).

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x − y+ 2z + 5 = 0 Giao điểm của (P)

và trục tung có tọa độ là

A (0; 1; 0) B (0; 0; 5) C (0; 5; 0) D (0; −5; 0).

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho→−u(2; −2; 1), kết luận nào sau đây là đúng?

A |→−u | = 9 B |→−u |= √3 C |→−u |= 3

D |→−u |= 1

Câu 9 Gọi S (t) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1

(x+ 1)(x + 2)2; y = 0; x = 0; x = t(t > 0) Tìm lim

t→ +∞S(t).

A − ln 2 −1

1

1

2 − ln 2.

Câu 10 Biết

5 R 1

dx 2x − 1 = ln T Giá trị của T là:

Câu 11 Cho a > 0 và a , 1 Giá trị của alog√a 3bằng?

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2 + y2 + z2 − 2x − 2y+ 4z − 1 = 0 và mặt phẳng (P) : x+ y − 3z + m − 1 = 0 Tìm tất cả m để (P)cắt (S ) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất

Câu 13 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x2và đường thẳng y= x

A. 2

1

1

6.

Trang 2

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x= 1 + 2ty = 2 + (m − 1)tz = 3 − t.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d có thể viết được dưới dạng chính tắc?

Câu 15 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y= x2; y= 0; x = 2 Tính thể tích V của khối tròn

xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox

A V = 8π

5 .

Câu 16 Tìm tất cả m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= x3+ x2+ mx − 1nằm bên phải trục

tung

A 0 < m < 1

3. B Không tồn tại m. C m <

1

Câu 17 Mô-đun của số phức z= (1+ i)(2 − i)

Câu 18 Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R), trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng?

A z+ z = 2bi B z − z = 2a C |z2|= |z|2 D z · z= a2− b2

Câu 19 Cho A= 1 + i2+ i4+ · · · + i4k−2+ i4k, k ∈ N∗

Hỏi đâu là phương án đúng?

Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn z = (1+ i)(2 + i)

1 − i + (1 − i)(2 − i)

1+ i Trong tất cả các kết luận sau, kết luận nào đúng?

A z là số thuần ảo B z= 1

Câu 21 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2

A |z1+ z2|= √13 B |z1+ z2|= 5 C |z1+ z2|= 1 D |z1+ z2|= √5

Câu 22 Cho số phức z thỏa 25

1+ i +

1 (2 − i)2 Khi đó phần ảo của z bằng bao nhiêu?

Câu 23 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A (1+ i)2018= 21009i B (1+ i)2018 = −21009 C (1+ i)2018 = −21009i D (1+ i)2018 = 21009

Câu 24 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng

A z · z+ z + z + 1 B z2+ 2z + 1 C z+ z + 1 D |z|2+ 2|z| + 1

Câu 25 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

A −22016 B −21008+ 1 C −21008 D 21008

Câu 26 Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước Người ta thả vào đó một

khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 18π

(dm3) Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa khối cầu chìm

trong nước Tính thể tích nước còn lại trong bình

A 24π(dm3) B 6π(dm3) C 12π(dm3) D 54π(dm3)

Câu 27 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 2; 3), B(−3; 0; 1) Mặt cầu đường kính AB có phương trình

A (x+ 1)2+ (y − 1)2+ (z − 2)2 = 24 B (x − 1)2+ (y + 1)2+ (z + 2)2= 6

C (x+ 1)2+ (y − 1)2+ (z − 2)2 = √6 D (x+ 1)2+ (y − 1)2+ (z − 2)2= 6

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2; −1; 6), B(−3; −1; −4), C(5; −1; 0), D(1; 2; 1).

Độ dài đường cao AH của tứ diện ABCD là:

Câu 29 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a√2, tam giác S AB vuông cân

tại S và mặt phẳng (S AB) vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S CD) là

√ 10

a√2

a√6

3 .

Trang 3

Câu 30 Đồ thị của hàm số y= x −

x+ 2

x2− 4 có tất cả bao nhiêu tiệm cận?

Câu 31 Cho

4 R

−1

f(x)dx= 10 vàR4

1

f(x)dx= 8 TínhR1

−1

f(x)dx

Câu 32 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC

Biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABCD) bằng 60o Tính sin của góc giữa MN và mặt phẳng (S BD)

A.

5

2

√ 10

√ 3

4 .

Câu 33 Một sinh viên A trong thời gian 4 năm học đại học đã vay ngân hàng mỗi năm 10 triệu đồng

với lãi suất 3

A 46.538667 đồng B 48.621.980 đồng C 45.188.656 đồng D 43.091.358 đồng.

Câu 34 Cho z1, z2, z3 là các số phức thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A |z1+ z2+ z3|> |z1z2+ z2z3+ z3z1| B |z1+ z2+ z3| , |z1z2+ z2z3+ z3z1|

C |z1+ z2+ z3|< |z1z2+ z2z3+ z3z1| D |z1+ z2+ z3|= |z1z2+ z2z3+ z3z1|

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và ω= z

2+ z2 là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức M = |z + 1 − i| là

Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Câu 37 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 1 B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 2

√ 2

3 .

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2√2 D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 8

3.

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i)z − 4

|z| = 8.Trên mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức thuộc tập hợp nào sau đây?

A. 0;1

4

!

4;+∞

!

2;

9 4

!

4;

5 4

!

Câu 39 Cho ba số phức z1, z2, z3thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 và z1+z2+z3 = 0 Tính A = z2

1+z2

2+z2

3

Câu 40 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R) thỏa mãn điều kiện|z2+ 4| = 2|z| Đặt P= 8(b2− a2) − 12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P= (|z| − 4)2

|z|2− 42 C P = (|z| − 2)2

|z|2− 22

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i

2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 42 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

A P=

2

√ 3

Câu 43 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y= x2+1 và hai tiếp tuyến của nó tại hai điểm A(−1; 2); B(−2; 5)

có diện tích bằng:

A. 1

1

1

1

4.

Trang 4

Câu 44 Cho m= log23; n= log52 Tính log22250 theo m, n.

A log22250= 3mn+ n + 4

C log22250= 2mn+ n + 2

Câu 45 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác tù, AB = AC Góc tạo bởi hai đường thẳng AA′ và BC′ bằng 300; khoảng cách giữa AA′ và BC′ bằng a; góc giữa hai mặt phẳng (ABB′

A′) và (ACC′

A′) bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′

B′C′

A 4a3√

3

Câu 46 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình chữ nhật,AB = a; AD = 2a;

AA′= 2a Gọi α là số đo góc giữa hai đường thẳng AC và DB′

Tính giá trị cos α

A. 1

√ 3

√ 5

√ 3

4 .

Câu 47 Hàm số y= x3− 3x2+ 1 có giá trị cực đại là:

Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm bán kính của mặt cầu (S ) có phương trình

x2+ y2+ z2− 4x − 6y+ 2z − 1 = 0

Câu 49 Tính đạo hàm của hàm số y= 5x +cos3x

A y′ = (1 + 3 sin 3x)5x +cos3xln 5. B y′ = (1 − sin 3x)5x +cos3xln 5.

C y′ = 5x +cos3xln 5. D y′ = (1 − 3 sin 3x)5x +cos3xln 5.

Câu 50 Biết hàm F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x)= cos x

sin x+ 2 cos x và F(−

π

2)= π Khi đó giá trị F(0) bằng:

A.

1

5ln 2+ 6π

1

4ln 2+ 3π

2 . D ln 2+ 6π

5 .

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 08:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN