1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề luyện thi thpt môn toán (622)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho lăng trụ đều ABC A′B′C′ có đáy bằng a, AA′ = 4 √ 3a Thể tích khối lă[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có đáy bằng a, AA′ = 4√3a Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2; 3; −1) Tìm tọa độ điểm M′đối xứng với M qua mặt phẳng Oxz?

A M′(2; 3; 1) B M′(−2; 3; 1) C M′(−2; −3; −1) D M′(2; −3; −1)

Câu 3 Đồ thị hàm số nào sau đây có vô số đường tiệm cận đứng?

A y= 3x+ 1

Câu 4 Một chất điểm chuyển động có vận tốc phụ thuộc thời gian theo hàm số v(t)= 2t + 10(m/s) Tính quãng đường S mà chất điểm đó đi được sau 2 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động?

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x − y+ 2z + 5 = 0 Tọa độ của một véc

tơ pháp tuyến của (P) là

A (2; −1; −2) B (−2; 1; 2) C (−2; −1; 2) D (2; −1; 2).

Câu 6 Tính I =R1

0

3

√ 7x+ 1dx

A I = 20

8 .

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho→−u(2; −2; 1), kết luận nào sau đây là đúng?

A |→−u | = 3

B |→−u |= 1 C |→−u |= 9 D |→−u |= √3

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y= −x2+ 2mx − 1 − 2m trên đoạn [−1; 2] nhỏ hơn 2

A m ≥ 0 B m ∈ (0; 2) C −1 < m < 7

2. D m ∈ (−1; 2).

Câu 9 Cho hàm số f (x) thỏa mãn f′′

(x)= 12x2+ 6x − 4 và f (0) = 1, f (1) = 3 Tính f (−1)

A f (−1)= 3 B f (−1)= −5 C f (−1)= −3 D f (−1)= −1

Câu 10 Biết

5 R

1

dx 2x − 1 = ln T Giá trị của T là:

Câu 11 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A

B′C′D′ có AB = a, AD = a√3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BB′và AC′

A. a

3

√ 3

a

√ 2

2 .

Câu 12 Cho a, b là hai số thực dương, khác 1 Đặt logab = m, tính theo m giá trị của P = loga2b − log√

ba3

A. m

2− 3

m2− 12

4m2− 3

m2− 12

Câu 13 Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm M trên cạnh AB sao cho AB = 4MB Tính thể tích của khối tứ diện B.MCD

A. V

V

V

V

2.

Trang 2

Câu 14 Giá trị lớn nhất của hàm số y= (√π)sin 2x

trên R bằng?

Câu 15 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx − sin xđồng biến trên R

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x+ y − z − 1 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S ) có tâm I(2; 1; −1) và tiếp xúc với (P)

A (S ) : (x+ 2)2+ (y + 1)2+ (z − 1)2 = 3 B (S ) : (x+ 2)2+ (y + 1)2+ (z − 1)2 = 1

3.

C (S ) : (x − 2)2+ (y − 1)2+ (z + 1)2 = 1

3. D (S ) : (x − 2)

2+ (y − 1)2+ (z + 1)2 = 3

Câu 17 Tính mô-đun của số phức z thỏa mãn z(2 − i)+ 13i = 1

A |z|=

34

√ 34

3 . D |z|= 34

Câu 18 Cho số phức z1= 3 + 2i, z2 = 2 − i Giá trị của biểu thức |z1+ z1z2|là

Câu 19 Cho hai số phức z1= 1 + 2i và z2= 2 − 3i Khi đó số phức w = 3z1− z2+ z1z2có phần ảo bằng bao nhiêu?

Câu 20 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

A −21008 B −21008+ 1 C −22016 D 21008

Câu 21 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng

A z · z+ z + z + 1 B z+ z + 1 C |z|2+ 2|z| + 1 D z2+ 2z + 1

Câu 22 Cho số phức z thỏa mãn z(1+ 3i) = 17 + i Khi đó mô-đun của số phức w = 6z − 25i là

Câu 23 Cho số phức z= 2 + 5i Tìm số phức w = iz + z

Câu 24 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)

Câu 25 Số phức z thỏa mãn điều kiện (3+ i)z + (1 − 2i)2 = 8 − 17i Khi đó hiệu phần thực và phần ảo của z là

Câu 26 Tứ diện OABC có OA = OB = OC = a và đôi một vuông góc Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA Thể tích tứ diện OMNP là

A. a

3

a3

a3

a3

24.

Câu 27 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay xung quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường

y= 1

x, x= 1, x = 2 và trục hoành

A V = 3π

3.

Câu 28 Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M = log A − log A0, với A là biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ có kết quả gần đúng bằng:

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2; −1; 6), B(−3; −1; −4), C(5; −1; 0) Bán kính

đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng

Trang 3

Câu 30 Cho một hình trụ (T ) có chiều cao và bán kính đều bằng 3a Một hình vuông ABCD có hai cạnh

AB, CD lần lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh AD, BC không phải là đường sinh của hình trụ (T ) Tính cạnh của hình vuông này

√ 10

√ 5

Câu 31 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= x3+ (m − 2)x2− 3mx+ m có điểm cực đại có hoành độ nhỏ hơn 1

Câu 32 Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

A y= 2x4+ 4x2+ 1 B y= x4− 2x2− 1 C y= −x4− 2x2− 1 D y= x4+ 2x2− 1

Câu 33 Tập xác định của hàm số y= logπ(3x− 3) là:

Câu 34 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2+

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

A a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca B a2+ b2+ c2− ab − bc − ca

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn |z2− 2z+ 5| = |(z − 1 + 2i)(z + 3i − 1)| Tìm giá trị nhỏ nhất |w|mincủa

|w|, với w= z − 2 + 2i

A |w|min= 1 B |w|min= 2 C |w|min = 3

2. D |w|min = 1

2.

Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn (3 − 4i)z − 4

|z| = 8.Trên mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc tọa độ đến điểm biểu diễn số phức thuộc tập hợp nào sau đây?

A. 1

4;

5

4

!

2;

9 4

!

4

!

4;+∞

!

Câu 37 (Chuyên Lê Quý Đôn- Quảng Trị) Cho số phức ω và hai số thực a, b Biết z1 = ω + 2i và

z2 = 2ω − 3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+ az + b = 0 Tính T = |z1|+ |z2|

A T = 2

97

√ 85

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và ω= z

2+ z2 là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức M = |z + 1 − i| là

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn

z+ 1 z

= 3 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của |z| là

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Câu 41 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

A |z|= 1

Câu 42 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho các số phức z1 , 0, z2 , 0 thỏa mãn điều kiện2

z1 + 1 z2 = 1

z1+ z2 Tính giá trị biểu thức P=

z1

z2

+

z2

z1

3√2

2 .

Trang 4

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABCD); S A = 2a√3 Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD) bằng 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm hai cạnh AB, AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và S C

A. a

15

3a√6

3a√30

3a√6

Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi

qua điểm A(1; −2; 4) và có một véc tơ chỉ phương là→−u(2; 3; −5)

A.

x= 1 + 2t

y= −2 − 3t

x= −1 + 2t

y= 2 + 3t

x= 1 − 2t

y= −2 + 3t

x= 1 + 2t

y= −2 + 3t

z= 4 − 5t .

Câu 45 Tìm tập xác định D của hàm số y=

r log23x+ 1

x −1

Câu 46 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a; cạnh S A vuông góc với mặt

phẳng (ABCD), S A= 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 47 Bác An đem gửi tổng số tiền 320 triệu đồng ở một ngân hàng A theo hình thức lãi kép, ở hai

loại kỳ hạn khác nhau Bác An gửi 140 triệu đồng theo kỳ hạn ba tháng với lãi suất 2, 1

Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1; 3; 5), B(2; 4; 6) Gọi M là điểm nằm trên

đoạn AB sao cho MA= 2MB Tìm tọa độ điểm M

A M(7

3;

10

3 ;

31

2

3;

7

3;

21

4

3;

10

3 ;

16

5

3;

11

3 ;

17

3 ).

Câu 49 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

C.R (2x+ 1)2

dx= (2x+ 1)3

2 + C

Câu 50 Biết

π 2 R 0 sin 2xdx= ea Khi đó giá trị a là:

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 04/04/2023, 14:27