Đơn vị hành chính, đất đai và khí hậu
Trang 1Đơn vị Hành chính, Đất đai và Khí hậu
Administrative Unit, Land and Climate
Number of administrative units as of 31 December 2011 by province 15
2 Hiện trạng sử dụng đất (Tính đến 01/01/2011)
3 Hiện trạng sử dụng đất phân theo địa phương (Tính đến 01/01/2011)
4 Cơ cấu đất sử dụng phân theo địa phương (Tính đến 01/01/2011)
Structure of used land by province (As of 1 January 2011) 20
5 Tổng số giờ nắng tại một số trạm quan trắc
6 Số giờ nắng các tháng năm 2011 tại một số trạm quan trắc
Monthly sunshine duration in 2011 at some stations 23
7 Tổng lượng mưa tại một số trạm quan trắc
8 Lượng mưa các tháng năm 2011 tại một số trạm quan trắc
9 Độ ẩm không khí trung bình tại một số trạm quan trắc
10 Độ ẩm không khí trung bình các tháng năm 2011 tại một số trạm quan trắc
Monthly mean humidity in 2011 at some stations 27
11 Nhiệt độ không khí trung bình tại một số trạm quan trắc
12 Nhiệt độ không khí trung bình các tháng năm 2011 tại một số trạm quan trắc
Monthly mean air temperature in 2011 at some stations 29
Trang 3GiảI thích thuật ngữ, nội dung vμ phương pháp tính
một số chỉ tiêu thống kê khí hậu
Số giờ nắng trong các tháng lμ tổng số giờ nắng các ngμy trong
tháng cộng lại Số giờ nắng lμ số giờ có cường độ bức xạ mặt trời trực tiếp
với giá trị bằng hay lớn hơn 0,1 kw/m2 (≥ 0,2 calo/cm2 phút) Thời gian nắng
được đo bằng nhật quang ký Nó được xác định bằng vết cháy trên giản đồ bằng giấy có khắc thời gian do các tia mặt trời chiếu xuyên qua quả cầu thuỷ tinh hội tụ lại tạo nên
Tổng số giờ nắng trong năm lμ tổng số giờ nắng các ngμy trong năm Lượng mưa trong tháng lμ tổng lượng mưa của các ngμy trong
tháng Lượng mưa lμ độ dμy tính bằng milimet của lớp nước nổi do giáng
thuỷ tạo nên trên mặt đáy của một thùng đo hình trụ có tiết diện miệng hứng nước lμ 200 cm3, chưa bị mất đi vì bất kỳ một lý do nμo như bốc hơi, ngấm, chảy v.v Thùng đo đó gọi lμ vũ kế
Tổng lượng mưa trong năm lμ tổng lượng mưa của các ngμy trong năm
Độ ẩm không khí trung bình các tháng trong năm lμ số bình
quân của độ ẩm không khí tương đối trung bình của các ngμy trong tháng
Độ ẩm không khí trung bình năm lμ số bình quân của độ ẩm không
khí tương đối trung bình của các ngμy trong năm
• Độ ẩm không khí tương đối lμ tỷ số giữa sức trương hơi nước có trong
không khí vμ sức trương hơi nước bão hoμ (tối đa) ở cùng một nhiệt độ Nó
được thể hiện bằng tỷ lệ phần trăm (%) Độ ẩm không khí được đo bằng ẩm
kế vμ ẩm ký
• Độ ẩm không khí tương đối trung bình ngμy được tính theo phương
pháp bình quân số học giản đơn từ kết quả của 4 lần quan trắc chính trong ngμy tại thời điểm 1 giờ, 7 giờ, 13 giờ vμ 19 giờ, hoặc được tính từ kết quả của
24 lần quan trắc tại các thời điểm 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ, vμ 24 giờ của ẩm ký
Nhiệt độ không khí trung bình các tháng lμ số bình quân của
nhiệt độ không khí trung bình của các ngμy trong tháng
Nhiệt độ không khí trung bình năm lμ số bình quân của nhiệt độ
không khí trung bình các ngμy trong năm
Trang 4• Nhiệt độ không khí được đo bằng nhiệt kế thường, nhiệt kế tối cao
(thuỷ ngân), nhiệt kế tối thấp (rượu) vμ nhiệt ký (bộ phận cảm ứng lμ một tấm lưỡng kim) đặt trong lều khí tượng ở độ cao 2m cách mặt đất nơi không
có trực xạ của bức xạ mặt trời
• Nhiệt độ không khí trung bình ngμy được tính theo phương pháp bình
quân số học giản đơn từ kết quả của 4 lần quan trắc chính trong ngμy tại thời điểm 1 giờ, 7 giờ, 13 giờ vμ 19 giờ hoặc được tính từ kết quả của 24 lần quan trắc tại các thời điểm 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ, vμ 24 giờ của nhiệt kế
Mực nước lμ độ cao của mặt nước nơi quan sát so với mặt nước biển,
được tính theo cen-ti-mét (cm) Để quan trắc mực nước người ta thường dùng hệ thống cọc, thước vμ máy tự ghi
Lưu lượng nước lμ lượng nước chảy qua mặt cắt ngang sông trong
một đơn vị thời gian, đơn vị tính lưu lượng nước thường lμ m3/s Lưu lượng trung bình tháng lμ trị số bình quân của lưu lượng các ngμy trong tháng Dụng cụ đo lưu lượng nước lμ máy lưu tốc kế, phao trôi hoặc máy chuyên
dụng ADCP
Trang 5Explanation of terminology, content and Methodology
of some statistical indicators on climate
Number of sunshine hours in months is the sum of sunshine hours
of days in the month Number of sunshine hours or the number of hours with direct solar radiation is equaled or exceeded 0.1 kw/m2 (≥ 0.2 calo/cm2
min.) Sunshine duration is measured by heliograph It is identified by the burn in the paper diagram engraved time due to convergence of sunrays through the glass sphere
Total sunshine hours in the year is the total of sunshine hours of
days in the year
Rainfall in months is the total rainfall of all days in month Rainfall
is the thickness (measured in ml) of water created by rainfall on the bottom a cylinder tank 200 cm3 in section The water has not lost due to evaporation, absorption, and flowing, etc It is called rain gauge luviometer
Total rainfall in year is the total rainfall of days in the year
Average humidity in months is the average of relative humidity of
days in the month
Average humidity in year is the average of relative humidity of
days in the year
• Relative humidity is the ratio of the vapor in the air and saturate
vapor (maximum) at the same temperature It is indicated under percent form (%) Humidity is measured by hygro meter and hygro graph
• Daily average relative humidity is the average results of 4 main
observations at different time in a day: 1 a.m, 7 a.m, 13 p.m, 19 p.m or from the results of 24 observations at from 1 a.m, 2 a.m, 3 a.m, to 24 p.m
of the hygro graph
Average air temperature in months is the average of average air
temperature of days in the month
Average air temperature in year is the average of average air
temperature of days in the year
Trang 6• Air temperature is measured by normal thermometer, mercury
thermometer, alcohol liquid thermometer and thermo graph (induction part is made from bi-metal) exposed to the air in a meteor bust at 2m from the ground, sheltered from direct solar radiation
• Daily average air temperature is the average of the results of 4 main
observations in a day at 1 a.m, 7 a.m, 13 p.m, 19 p.m or from the results of
24 observations at from 1 a.m, 2 a.m, 3 a.m, to 24 p.m of the thermometer
The water level is elevation of the water where observations are
made over sea surface, calculated by cen-ti-meters (cm) A system of piles, measures and recorders are used to monitor the water
Water flow is the amount of water flowing through a cross section of
the river in a unit of time, measured by m3/s Average monthly flow is the average value of flow of days in the month Water flow is measured by flowmeters, drifting buoys or ADCP machines
Trang 7QuËn
Urban districts
ThÞ x·
Towns
HuyÖn
Rural districts
Ph−êng
Wards
ThÞ trÊn
Town districts
Trung du vμ miÒn nói phÝa B¾c
Northern midlands and
B¾c Trung Bé vμ duyªn h¶i
miÒn Trung - North Central
and Central coastal areas 15 6 12 138 303 148 2467
Trang 8QuËn
Urban districts
ThÞ x·
Towns
HuyÖn
Rural districts
Ph−êng
Wards
ThÞ trÊn
Town districts
Trang 9Sóc Trăng 1 1 9 14 12 83
Hiện trạng sử dụng đất (Tính đến 01/01/2011)(*)
Land use (As of 1 January 2011) (*)
ĐVT: Nghìn ha - Unit: Thous ha
Chia ra - Of which
Tổng diện tích
Total area Đất đã giao cho
Land was allocated for managers
Đất nông nghiệp - Agricultural land 26226,4 22812,6 3413,8
Đất sản xuất nông nghiệp - Agricultural production land 10126,1 10006,9 119,2
Đất trồng cây hàng năm - Annual crop land 6437,6 6384,7 52,9
Đất trồng lúa - Paddy land 4120,2 4106,8 13,4
Đất cỏ dùng vào chăn nuôi - Weed land for animal raising 44,4 33,0 11,4
Đất trồng cây hàng năm khác - Other annual crop land 2273,0 2244,9 28,1
Đất trồng cây lâu năm - Perennial crop land 3688,5 3622,2 66,3
Đất lâm nghiệp - Forestry land 15366,5 12084,2 3282,3
Rừng sản xuất - Productive forest 7431,9 5975,9 1456,0
Rừng phòng hộ - Protective forest 5795,5 4112,1 1683,4
Rừng đặc dụng - Specially used forest 2139,1 1996,2 142,9
Đất nuôi trồng thuỷ sản - Water surface land for fishing 689,8 678,6 11,2
Đất làm muối - Land for salt production 17,9 17,2 0,7
Đất phi nông nghiệp - Non-agricultural land 3705,0 1737,5 1967,5
Đất chuyên dùng - Specially used land 1823,8 870,1 953,7
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
Đất quốc phòng, an ninh - Security and defence land 337,9 337,6 0,3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Land for non-agricultural production and business 260,1 249,6 10,5
Đất có mục đích công cộng - Public land 1206,6 264,0 942,6
Đất tôn giáo, tín ngưỡng - Religious land 14,7 14,5 0,2
Đất nghĩa trang, nghĩa địa - Cemetery 101,1 93,9 7,2
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
Đất bằng chưa sử dụng - Unused flat land 237,7 8,4 229,3
Đất đồi núi chưa sử dụng - Unused mountainous land 2632,7 504,2 2128,5
2
Trang 10Núi đá không có rừng cây - Non tree rocky mountain 293,9 7,7 286,2
(*) Theo Quyết định số 2282/QĐ-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2011
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
of Minister of Natural Resources and Environment.
Hiện trạng sử dụng đất phân theo địa phương (Tính đến 01/01/2011)(*)
Land use by province (As of 1 January 2011) (*)
ĐVT: Nghìn ha - Unit: Thous ha
Trong đó - Of which
Tổng diện tích
Total area
Đất sản xuất nông nghiệp
Agricultural production land
Đất lâm nghiệp
Forestry land
Đất chuyên dùng
Specially used land
Đất ở
Homestead land
Trung du vμ miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas 9526,4 1570,6 5662,7 282,7 116,8
Bắc Trung Bộ vμ duyên hải miền Trung
North Central and central coastal areas 9583,8 1851,7 5496,7 551,6 179,3
3
Trang 11Nghệ An 1649,4 258,7 972,4 65,1 20,0
Thừa Thiên - Huế 503,3 59,3 317,3 28,7 17,8
(Tiếp theo) Hiện trạng sử dụng đất phân theo địa phương
Total area
Đất sản xuất nông nghiệp
Agricultural production land
Đất lâm nghiệp
Forestry land
Đất chuyên dùng
Specially used land
Đất ở
Homestead land
Trang 12Hậu Giang 160,2 134,1 5,1 9,6 3,7
(*) Xem ghi chú ở biểu 2 - See the note at table 2
Cơ cấu đất sử dụng phân theo địa phương (Tính đến 01/01/2011)
Structure of used land by province (As of 1 January 2011)
Đơn vị tính - Unit: %
Trong đó - Of which
Tổng diện tích
Total area
Đất sản xuất nông nghiệp
Agricultural production land
Đất lâm nghiệp
Forestry land
Đất chuyên dùng
Specially used land
Đất ở
Homestead land
Trung du vμ miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas 100,0 16,5 59,4 3,0 1,2
Bắc Trung Bộ vμ duyên hải miền Trung
North Central and central coastal areas 100,0 19,3 57,4 5,8 1,9
4
Trang 13Thừa Thiên - Huế 100,0 11,8 63,0 5,7 3,5
(Tiếp theo) Cơ cấu đất sử dụng phân theo địa phương
Total area
Đất sản xuất nông nghiệp
Agricultural production land
Đất lâm nghiệp
Forestry land
Đất chuyên dùng
Specially used land
Đất ở
Homestead land
Trang 14Tæng sè giê n¾ng tại một số trạm quan trắc
Total sunshine duration at some stations
Trang 15Sè giê n¾ng c¸c th¸ng n¨m 2011 tại một số trạm quan trắc
Monthly sunshine duration in 2011 at some stations
Hµ Néi 4,0 37,9 15,0 57,0 138,5 127,2 151,4 151,0 102,7 76,8 106,5 95,6B·i Ch¸y 13,3 55,8 22,7 86,6 156,8 168,4 196,6 177,5 146,0 122,8 173,5 110,8Nam §Þnh 7,4 39,0 15,8 64,3 160,6 168,8 191,2 180,0 112,7 65,7 91,2 67,9Vinh 0,7 37,7 25,1 102,4 192,2 222,1 200,7 186,7 98,0 41,4 70,4 10,8HuÕ 14,0 101,6 73,4 149,9 218,9 217,9 216,9 204,7 105,7 84,9 101,0 8,6
§µ N½ng 39,8 161,9 113,0 174,8 258,7 222,9 232,8 231,1 105,5 107,7 115,3 18,1Qui Nh¬n 58,0 202,1 108,1 252,6 280,4 249,4 261,5 272,3 164,8 147,4 143,2 38,9Pleiku 231,4 260,8 201,6 251,8 203,4 108,9 138,7 151,1 73,2 144,1 219,1 230,8
§µ L¹t 162,5 218,3 142,4 188,3 179,5 128,8 144,6 178,2 96,3 150,7 184,9 138,3Nha Trang 80,4 214,7 112,9 257,9 285,9 269,1 275,1 293,2 192,6 193,0 154,3 45,2Vòng Tµu 158,2 244,7 202,8 249,9 222,4 193,7 203,0 238,3 151,0 221,5 200,1 149,7
Cµ Mau 137,3 186,1 192,2 228,5 172,3 118,1 158,5 177,4 105,2 176,8 144,2 96,3
6
Trang 16Tæng l−îng m−a tại một số trạm quan trắc
Total rainfall at some stations
Trang 17L−îng m−a c¸c th¸ng n¨m 2011 tại một số trạm quan trắc
Monthly rainfall in 2011 at some stations
Hµ Néi 9,3 17,5 105,8 42,0 149,0 395,5 254,4 313,2 247,6 177,6 31,8 51,5B·i Ch¸y 2,7 14,8 60,4 35,7 199,1 289,2 318,6 356,2 389,3 117,6 10,7 29,5Nam §Þnh 5,5 13,4 83,2 38,0 180,9 212,6 288,4 284,9 477,7 147,4 22,1 13,1Vinh 47,0 22,6 56,8 29,1 113,9 93,2 378,0 40,3 741,4 341,1 343,8 51,4HuÕ 361,2 14,3 167,4 72,9 148,9 88,1 16,0 59,3 741,5 1259,5 842,4 709,5
§µ N½ng 160,6 31,2 8,0 35,0 100,5 12,8 139,1 812,1 791,3 1218,0 339,2Qui Nh¬n 24,0 10,7 71,0 5,0 64,5 14,8 84,8 36,6 266,1 448,2 359,1 140,1Pleiku 6,6 17,6 33,6 412,8 433,7 372,9 381,3 434,0 427,2 47,5
§µ L¹t 1,0 0,2 57,9 99,5 258,3 279,6 270,0 262,0 134,1 210,7 51,6 25,1Nha Trang 22,1 75,9 4,5 187,8 17,0 110,3 132,0 163,2 354,9 144,5 115,4Vòng Tµu 1,2 1,5 80,1 193,0 120,8 258,4 144,3 234,2 143,2 171,5 34,7
Cµ Mau 19,0 87,2 91,0 241,5 369,8 298,1 236,8 593,8 187,4 242,9 78,4
8
Trang 18§é Èm kh«ng khÝ trung b×nh tại một số trạm quan trắc
Mean humidity at some stations
Trang 19§µ N½ng 83 81 81 82 77 74 70 75 87 86 85 88 Qui Nh¬n 79 78 82 80 77 65 71 70 73 82 81 79
Nha Trang 83 79 78 77 74 73 75 76 77 83 79 77 Vòng Tµu 77 75 75 77 80 81 83 81 82 82 78 78
10
Trang 20Nhiệt độ không khí trung bình tại một số trạm quan trắc
Mean air temperature at some stations
Trang 21Hµ Néi 12,8 17,7 17,1 23,8 27,2 29,5 29,9 28,9 27,5 24,5 23,9 17,4 B·i Ch¸y 12,8 16,4 16,3 22,5 26,0 28,9 28,9 28,1 27,1 24,0 23,2 17,0 Nam §Þnh 12,5 17,2 16,5 23,1 26,6 29,6 29,6 28,9 27,1 23,9 23,3 17,0 Vinh 14,2 17,7 16,9 23,0 27,4 30,5 29,7 28,6 27,2 23,9 23,3 17,1 HuÕ 17,0 19,4 18,9 23,9 27,1 28,7 29,0 28,4 26,7 24,6 23,6 18,6
§µ N½ng 20,0 21,5 21,5 24,9 28,1 29,3 29,7 29,2 26,9 25,6 24,6 20,8 Qui Nh¬n 22,8 23,8 23,8 26,3 28,9 30,5 30,4 30,2 29,2 27,0 26,2 23,6 Pleiku 18,5 20,1 21,2 23,1 23,8 22,5 22,3 22,5 21,8 21,8 21,5 19,7
§µ L¹t 15,9 16,5 17,4 18,6 19,9 19,3 18,9 19,1 18,7 18,5 18,2 16,4 Nha Trang 24,0 24,6 25,0 26,5 28,5 28,8 28,1 28,6 28,7 26,9 26,4 24,4 Vòng Tµu 25,8 26,0 27,3 27,7 29,0 28,3 27,8 28,2 27,8 27,8 27,7 26,3
Cµ Mau 26,3 26,4 27,4 28,0 28,7 28,0 27,7 27,9 27,2 28,1 27,5 26,4
12
Trang 22S«ng CÇu - Cau river
Tr¹m - Station: Th¸i Nguyªn 2527 2615 2485 2009 2039 2012
13
Trang 23S«ng Cöu Long - Mekong river
S«ng CÇu - Cau river
Tr¹m - Station: Th¸i Nguyªn 1070 1370 922 11 12 11
S«ng Lôc Nam - Luc Nam river
Trang 24Tr¹m - Station:
Mùc nưíc vµ lưu lưîng mét sè s«ng chÝnh n¨m 2011
Water level and flow of some main rivers in 2011
Mùc nưíc - Water level (cm) Lưu lưîng - Flow (m 3 /s)
S«ng Thao - Thao river
Tr¹m - Station: Yªn B¸i 3049 2453 3310 78
Trang 25Ch©u §èc 282 -53