Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Điểm chung về mục đích của thực dân Pháp khi đề ra kế ho[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Điểm chung về mục đích của thực dân Pháp khi đề ra kế hoạch Rơve và kế hoạch Đờ Lát đơ
Tátxinhi trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945-1954) là
A khóa chặt biên giới Việt-Trung B chuẩn bị tiến công lên Việt Bắc.
C giành quyền chủ động chiến lược D nhanh chóng kết thúc chiến tranh,.
Câu 2 Điểm khác nhau của chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947 so với chiến dịch Biên giới thu
-đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là về
A địa hình tác chiến B đối tượng tác chiến C loại hình chiến dịch D lực lượng chủ yếu Câu 3 Trong cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954, quân đội và nhân dân Việt Nam
thực hiện kế sách gì để đối phó với kế hoạch Nava?
A Đánh vận động và công kiên B Điều địch để đánh địch.
C Lừa địch để đánh địch D Đánh điểm, diệt viện.
Câu 4 Sự kiện nào sau đây khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh (1947-1989)?
A Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman .
B Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Mácsan.
C Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.
D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven.
Câu 5 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 - 1929), thực dân Pháp mở rộng ngành
công nghiệp chế biến ở Việt Nam?
A Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.
B Đây là ngành duy nhất hỗ trợ cho sự phát triển của kinh tế Pháp.
C Tận dụng nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.
D Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.
Câu 6 Sự kiện nào đánh dấu mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Mĩ và Liên Xô bắt đầu tan
vỡ?
A Sự phân chia đóng quân giữa Mĩ và Liên Xô tại Hội nghị Ianta (1945).
B Liên Xô và các nước Đông Âu thành lập khối Hiệp ước Vacsava (1955).
C Sự ra đời của Học thuyết Truman và Chiến tranh lạnh (1947).
D Sự ra đời của khối quân sự Bắc Đại Tây Dương - NATO (1949).
Câu 7 Nội dung nào không phản ánh đúng nhân tố thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật
Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển kinh tế trong nước.
B Sử dụng nguồn viện trợ để đầu tư, phát triển kinh tế.
C Áp dụng thành tựu khoa hoc kĩ thuật vào sản xuất.
D Vai trò của Nhà nước trong việc điều tiết, quản lí nền kinh tế.
Câu 8 Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp (1897 - 1914), những lực lượng
xã hội mới xuất hiện ở Việt Nam bao gồm
A tiểu tư sản thành thị, công nhân và tư sản mại bản.
B tư sản mại bản, địa chủ và tiểu tư sản thành thị.
C tư sản dân tộc, nông dân và tiểu tư sản thành thị.
D công nhân, tư sản và tiểu tư sản thành thị.
Trang 2Câu 9 Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới?
A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
B Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
C Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.
D Liên minh châu Âu.
Câu 10 Một trong những xu thế phát triển chung của thế giới hiện nay là gì?
A Hợp tác với các nước đang phát triển B Hòa bình, hợp tác phát triển.
C Hợp tác với các nước phát triển D Xu thế hòa hoãn trong quan hệ quốc tế.
Câu 11 Biến đổi nào của khu vực Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai đã góp phần làm thay
đổi bản đồ địa - chính trị thế giới?
A Hàn Quốc trở thành “con rồng kinh tế” nổi bật nhất của khu vực Đông Bắc Á.
B Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan trở thành “con rồng kinh tế” của châu Á.
C Nhật Bản phát triển thần kỳ, trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.
D Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời, đi theo con đường xã hội chủ nghĩa.
Câu 12 Chương trình khai thác lần thứ nhất ( 1897 – 1914) của thực dân Pháp, đã làm xã hội Việt Nam
hình thành các lực lượng mới nào?
A Nông dân, công nhân, tiểu tư sản B Nông nhân, tư sản, tiểu tư sản.
C Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản D Công nhân, tư sản, tiểu tư sản.
Câu 13 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7 – 1936) quyết định thành
lập hình thức mặt trận dân tộc nào?
A Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
B Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
C Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương.
D Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
Câu 14 Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt của trật tự thế giới hai cực Ianta so với trật tự thế giới
theo hệ thống Vécxai – Oasinhtơn?
A Hình thành khi cuộc chiến tranh thế giới sắp đi vào kết thúc.
B Phản ánh quá trình thỏa hiệp và đấu tranh của các nước lớn.
C Được quyết định bởi các nước thắng trận trong chiến tranh.
D Thành lập một tổ chức quốc tế để giám sát và duy trì trật tự.
Câu 15 Một trong những vấn đề cấp thiết đặt ra cho các nước Đồng minh khi chiến tranh thế giới thứ
hai bước vào giai đoạn cuối là
A Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.
B Thủ tiêu tận gốc chủ nghĩa phát xít.
C Nhanh chóng đánh bại phát xít Đức.
D Nhanh chóng tiêu diệt phát xít Nhật.
Câu 16 Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Chiến tranh lạnh đã bao trùm cả thế giới?
A Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ước Vacsava.
B Sự ra đời của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).
C Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman (3 - 1947).
D Mĩ viện trợ kinh tế cho các nước Tây Âu.
Câu 17 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây phát động cuộc chiến tranh lạnh?
Câu 18 Yếu tố nào sau đây là một trong những thuận lợi của các nước Đông Nam Á trong cuộc đấu
tranh giành độc lập năm 1945?
A Chủ nghĩa tư bản không còn là một hệ thống duy nhất
B Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt, chủ nghĩa thực dân suy yếu
C Cuộc chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ ở châu Âu.
D Chủ nghĩa thực dân đế quốc đã bị xoá bỏ hoàn toàn trên thế giới.
Trang 3Câu 19 Yếu tố nào sau đây không đưa đến sự mở rộng và đa dạng của quan hệ quốc tế trong nửa sau
thế kỉ XX?
A Những hoạt động tích cực của các quốc gia độc lập mới ra đời
B Cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại.
C Sự xuất hiện của hình thức xuất khẩu tư bản trên thế giới.
D Các hoạt động kinh tế - tài chính và chính trị của các quốc gia.
Câu 20 Nội dung nào sau đây chứng tỏ toàn cầu hóa là một thực tế không thể đảo ngược?
A Hệ quả sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
B Là kết quả quá trình tăng tiến mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.
C Hệ quả của việc sáp nhập các công ti thành những tập đoàn lớn.
D Kết quả của quá trình tư vốn ra bên ngoài của các nước phát triển.
Câu 21 Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách
mạng miền Nam Việt Nam?
A Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
B Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.
C Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.
D Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.
Câu 22 Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 –
1975 ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế
A Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.
B Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.
C Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
D Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.
Câu 23 Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong
những năm 1945-1950?
A Hợp tác chiến lược với Cuba B Hợp tác chiến lược với Liên Xô.
C Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ D Hợp tác chiến lược với Trung Quốc.
Câu 24 Trong những năm 1965 – 1968, hoạt động quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam buộc
Mỹ phải “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A Chiến dịch Việt Bắc.
B Chiến dịch Thượng Lào.
C Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân.
D Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16.
Câu 25 Từ năm 1945 đến năm 1950, các nước Tây Âu đã
A thực hiện cải cách toàn diện nền kinh tế đất nước,
B nhận viện trợ của Mĩ theo “Kế hoạch Mácsan”.
C đa dạng hóa, đa phương hóa trong chính sách đối ngoại.
D tham gia Định vớc Henrinki về an ninh và hợp tác châu Âu.
Câu 26 Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có tác động tích cực đến cuộc kháng chiến chống thực dân
Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 - 1954)?
A Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
B Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) thành lập.
D Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
Câu 27 Trong giai đoạn 1945 - 1973, Nhật Bản có hoạt động đối ngoại nào sau đây?
A Kí các hiệp ước bất bình đẳng với phương Tây.
B Chú trọng phát triển quan hệ với các nước Đông Nam Á
C Kí với Mỹ Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật.
D Viện trợ không hoàn lại cho tất cả các nước châu Á.
Trang 4Câu 28 Phong trào cách mạng 1930 - 1931 và phong trào dân chủ 1936 - 1939 đều để lại cho Đảng ta
bài học kinh nghiệm quý báu về
A tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh vũ trang.
B xây dựng khối liên minh công nông.
C xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.
D tổ chức, lãnh đạo đấu tranh công khai, hợp pháp.
Câu 29 Nhận xét nào sau đây đúng với âm mưu chung của các thế lực phản động trong và ngoài nước
đối với Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Chống phá chính quyền cách mạng B Dọn đường cho Mỹ xâm lược.
C Giúp Bảo Đại khôi phục chế độ phong kiến D Bảo vệ chính phủ thân Nhật.
Câu 30 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12-1986) xác định: Đổi
mới phải
A đổi mới về kinh tế, chính trị.
B tập trung vào đổi mới chính trị.
C toàn diện và đồng bộ, trọng tâm là đổi mới kinh tế.
D đảm bảo lương thực đáp ứng nhu cầu dự trữ và xuất khẩu.
Câu 31 Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận
A các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.
B độc lập, chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
C quyền tự do của ba nước Đông Dương.
D quyền độc lập của ba nước Đông Dương.
Câu 32 Sau khi chiến tranh lạnh kết thúc (1989) và trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ (1991), chính
sách đối ngoại của Mĩ là
A từ bỏ tham vọng làm bá chủ thế giới, chuyển sang chiến lược chống khủng bố.
B tiếp tục thực hiện chính sách ngăn chặn, xoá bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới.
C thiết lập trật tự thế giới “đơn cực” do Mĩ là siêu cường duy nhất lãnh đạo,.
D ủng hộ trật tự đa cực, nhiều trung tâm đang hình thành trên thế giới.
Câu 33 Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ 1954 là đặc điểm nào sau
đây?
A Miền Bắc nước ta được hoàn toàn giải phóng.
B Pháp không tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử ở hai miền Bắc và Nam Việt Nam.
C Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau bởi những âm mưu và thủ
đoạn của Mỹ - Diệm
D Pháp rút quân ra khỏi miền Bắc và miền Nam Việt Nam.
Câu 34 Ngày 1/1/1959,ở khu vực Mĩ La tinh, chế độ độc tài bị sụp ở nước nào sau đây?
Câu 35 Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là một phong trào
A không mang tính dân tộc B chỉ có tính dân chủ.
C không mang tính cách mạng D có tính chất dân tộc.
Câu 36 Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu
tiến bộ
A xuất phát từ truyền thống cứu nước khác nhau.
B chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.
C có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc.
D chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau.
Câu 37 Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lần II (tháng 2 – 1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động
công khai với tên gọi mới là
A Đảng Cộng sản Việt Nam B Đảng Cộng sản Đông Dương.
C Đông Dương Cộng sản Đảng D Đảng Lao động Việt Nam.
Trang 5Câu 38 Nhận xét nào sau đây là đúng về cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Nhiệm vụ chống đế quốc được thực hiện độc lập với nhiệm vụ chống phong kiến.
B Là thắng lợi của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa do giai cấp công nhân lãnh đạo.
C Góp phần quyết định vào sự nghiệp giải trừ chủ nghĩa thực dân và giải phóng dân tộc trên thế giới.
D Là cuộc cách mạng vô sản điển hình do Đảng Cộng sản lãnh đạo ở một nước thuộc địa.
Câu 39 Năm 1945, những quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á đã giành được độc lập?
A Inđônêxia, Việt Nam, Lào B Campuchỉa, Lan, Inđônêxia .
C Inđônêxia, Việt Nam, Campuchia D Inđônêxia, Lào, Thái Lan.
Câu 40 Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954
- 1975) của nhân dân Việt Nam đều
A kết thúc cuộc kháng chiến chống ngoại xâm của nhân dân.
B là những thắng lợi to lớn trong sự nghiệp giải phóng dân tộc.
C mở ra bước ngoặt vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc thế kỉ XX.
D có ý nghĩa quyết định hoàn thành nhiệm vụ dân tộc và dân chủ.
HẾT