Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi củ[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm
1947?
A Chứng tỏ sự đúng đắn trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng.
B Buộc thực dân Pháp phải chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài.
C Mở ra giai đoạn phát triển mới trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược .
D Quân đội Việt Nam giành được quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
Câu 2 Sự kiện nào sau đây khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh (1947-1989)?
A Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven.
B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman .
C Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Mácsan.
D Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.
Câu 3 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng Đồng minh nào vào Việt Nam giải giáp quân đội
Nhật ở phía Nam vĩ tuyến 16?
C Quân Trung Hoa Dân quốc D Quân Anh.
Câu 4 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (06/3/1946) và Hiệp
định Giơnevơ về Đông Dương (21/7/1954) là gì?
A Đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng B Phân hoá và cô lập cao độ kẻ thù.
C Đảm bảo giành thắng lợi từng bước D Không vi phạm chủ quyền quốc gia.
Câu 5 Cuộc khởi nghĩa thuộc phong trào Cần vương ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX là
Câu 6 Những hoạt động cứu nước ban đầu của Nguyễn Tất Thành (1911 - 1918) có tác dụng như thế
nào?
A Đây là quá trình kết nối giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.
B Đây là quá trình khảo sát thực tiễn để tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.
C Đây là quá trình khảo sát lí luận của chủ nghĩa Mác - Lênin.
D Đây là quá trình tìm hiểu thông tin của các nước tư bản phương Tây.
Câu 7 Phong trào cách mạng Việt Nam từ 1919 đến 1930 có điểm giống so với phong trào yêu nước
những năm đầu thế kỉ XX là
A xuất hiện khuynh hướng vô sản B khuynh hướng dân chủ tư sản bao trùm .
C bổ sung thêm các lực lượng xã hội mới D quan niệm về vận động cứu nước.
Câu 8 Thực chất của quan hệ quốc tế trong phần lớn thời gian nửa sau thế kỉ XX là sự chi phối của
A trật tự 2 cực Ianta B trật tự “đa cực” nhiều trung tâm.
C trật tự “đơn cực” do Mĩ cầm đầu D Chiến tranh lạnh giữa Mĩ và Liên Xô .
Câu 9 Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là gì?
A Liên minh chặt chẽ với Mĩ B Cải thiện quan hệ với Liên Xô.
C Hướng về các nước châu Á D Hướng mạnh về Đông Nam Á.
Câu 10 Cuôc Chiên tranh lanh kêt thuc đanh dâu băng sư kiên nào?
A Hiêp ươc vê han chê hê thông phong chông tên lưa (ABM) năm 1972.
B Cuôc găp không chinh thưc giưa Busơ va Goocbachôp tai đao Manta (12/1989).
C Đinh ươc Henxinki được kí năm 1975.
D Hiêp đinh vê môt giai phap toan diên cho vân đê Campuchia (10/1991).
Trang 2Câu 11 Từ thành công của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN, các nước đang phát triển ở Đông Nam Á có
thể rút ra bài học nào để hội nhập kinh tế quốc tế?
A Xây dựng nền kinh tế tự chủ, chú trọng phát triển nội thương.
B Mở cưa nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật của nước ngoài.
C Giải quyết nạn thất nghiệp và ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
D Ưu tiên sản xuất hàng tiêu dùng nội địa để chiếm lĩnh thị trường.
Câu 12 Cơ quan trọng yếu nào của Liên Hợp quốc đảm bảo việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới?
A Tòa án Quốc tế B Hội đồng Bảo An C Hội đồng Quản thác D Đại hội đồng.
Câu 13 Sau khi Liên Xô tan rã (tháng 12/1991), Liên bang Nga
A là quốc gia duy nhất trong Liên bang Xô Viết tiếp tục duy trì chế độ xã hội chủ nghĩa.
B được kế thừa địa vị pháp lí của Liên Xô trong quan hệ quốc tế.
C là quốc gia kế tục Liên Xô và trở thành trụ cột của phe xã hội chủ nghĩa.
D tiếp tục thực hiện cải tổ nhằm cứu vãn sự tồn tại của chế độ xã hội chủ nghĩa.
Câu 14 Hành động nào chứng tỏ triều đình Nguyễn đã bước đầu nhượng bộ và đầu hàng thực dân Pháp
nửa cuối thế kỉ XIX?
A Kí với thực dân Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất (1862).
B Ra lệnh bãi binh, cử người đàm phán để chuộc đất.
C Xây dựng đại đồn Chí Hòa để phòng thủ.
D Nhờ Pháp đưa quân ra Bắc Kì giải quyết “vụ Đuy-puy” (1873).
Câu 15 Sự khác nhau cơ bản của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên so với tổ chức Việt Nam Quốc
dân đảng là ở
A khuynh hướng cách mạng B phương pháp, hình thức đấu tranh.
Câu 16 Một trong những biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông – Tây là
A Liên Xô và Mĩ đều bị suy giảm về kinh tế, địa vị quốc tế.
B Mĩ, Canada và 33 nước châu Âu kí Định ước Henxinki.
C Liên Xô và Mĩ đều nhận thức được những khó khăn do chạy đua vũ trang.
D các nước thực dân chấp nhận trao trả độc lập cho các nước thuộc địa.
Câu 17 Yếu tố nào sau đây là một trong những thuận lợi của các nước Đông Nam Á trong cuộc đấu
tranh giành độc lập năm 1945?
A Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt, chủ nghĩa thực dân suy yếu
B Cuộc chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ ở châu Âu.
C Chủ nghĩa tư bản không còn là một hệ thống duy nhất
D Chủ nghĩa thực dân đế quốc đã bị xoá bỏ hoàn toàn trên thế giới.
Câu 18 Năm 1978, quốc gia nào sau đây bắt đầu tiến hành công cuộc cải cách-mở cửa?
A Triều Tiên B Trung Quốc C Liên Xô D Việt Nam.
Câu 19 Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nước nào sau đây là trung tâm kinh tế
-tài chính duy nhất của thế giới?
Câu 20 Nội dung nào sau đây thuộc bối cảnh lịch sử của phong trào Cần vương (1885 – 1896)?
A Triều đình Huế đã hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp.
B Thực dân Pháp nổ súng mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam.
C Việt Nam vẫn là một nước phong kiến độc lập có chủ quyền.
D Thực dân Pháp đã hoàn thành quá trình bình định Việt Nam
Câu 21 Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Trang 3Câu 22 Có sự xuất hiện của tổ chức cộng sản năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào sau đây của phong
trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
A Mọi tổ chức chính trị ở Việt Nam đều chịu ảnh hưởng của quốc tế cộng sản.
B Chính đảng của giai cấp công nhân đã giành được quyền lãnh đạo thống nhất
C Lực lượng thanh niên tri thức đã có chuyển biến tích cực về nhận thức chính trị.
D Khuynh hướng dân chủ tư sản không còn ảnh hưởng trong các tầng lớp nhân dân.
Câu 23 từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mỹ
A lạc hậu B khủng hoảng C phát triển mạnh mẽ D suy thoái kéo dài Câu 24 Nội dung nào sau đây phản ảnh đúng sự chuyển biến của nền kinh tế Việt Nam trong những
năm 20 của thế kỷ XX?
A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bắt đầu được du nhập và mở rộng.
B Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tăng dần tỷ trọng ngành công nghiệp.
C Quan hệ sản xuất phong kiến bị xóa bỏ, mở đường cho quan hệ sản xuất mới.
D Ngành công nghiệp ra đời nhưng không được áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật.
Câu 25 Thực tế cuộc đấu tranh chống ngoại xâm sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 đến trước ngày
19 - 12 - 1946 ở Việt Nam cho thấy vai trò của đấu tranh ngoại giao trong thời kì này là
A quyết định đến thắng lợi của mặt trận kinh tế, văn hóa.
B mang tính quyết định trong việc giữ vững thành quả cách mạng.
C quyết định đến thắng lợi quân sự trên chiến trường cả nước.
D thúc đẩy cuộc kháng chiến chống Pháp ở Nam Bộ thắng lợi.
Câu 26 Sự kiện nào sau đây diễn ra ở Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương
được kí kết?
A Phát xít Nhật tiến hành đảo chính Pháp.
B Chủ tịch Hồ Chí Minh ra mắt nhân dân Thủ đô.
C Mĩ rút hết quân khỏi miền Bắc Việt Nam.
D Cuộc Tổng tuyển cử được tổ chức trong cả nước.
Câu 27 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiêu biểu cho cuộc đấu tranh chống chế
độ độc tài thân Mĩ ở khu vực Mĩ Latinh?
Câu 28 Năm 1930, tổ chức Việt Nam Quốc dân đang có hoạt động nào sau đây?
A Khởi nghĩa Yên Bái B Ám sát trùm mộ phu Badanh.
C Thành lập nhà xuất bản tiến bộ D Xuất bản báo Thanh niên.
Câu 29 Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn
thành nhiệm vụ "đánh cho Mĩ cút"?
A Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
C Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
D Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết năm 1973.
Câu 30 Từ đầu những năm 90, để tương ứng với vị thế siêu cường kinh tế Nhật Bản đã nỗ lực để trở
thành
A Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
B một cường quốc quân sự.
C một cường quốc khoa học công nghệ.
D một cường quốc chính trị.
Câu 31 "Nhiệm vụ của cuộc cách mạng là đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến và tư sản phản cách
mạng, làm cho nước Việt Nam được độc lập tự do " (Trích SGK Lịch sử 12 Cơ bản, tr.88, NXBGD 2008) Đoạn tư liệu trên thuộc văn kiện nào?
A Lời kêu gọi Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng.
Trang 4B Cương lĩnh trình trị đầu tiên của Đảng.
C Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng.
D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Câu 32 Cũng như cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII, cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật ngày
nay diễn ra là do
A kế thừa những thành quả của cách mạng công nghiệp.
B đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
C khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
D chính sách tích cực của bộ phận lãnh đạo.
Câu 33 Thái độ của thực dân Pháp sau khi kí Hiệp định sơ bộ (6-3) và Tạm ước (14-9) năm 1946 là
A thi hành nghiêm chỉnh Hiệp định và Tạm ước.
B chỉ thi hành Hiệp định, không thi thành Tạm ước.
C ngang nhiên xé bỏ Hiệp định và Tạm ước.
D chỉ thi hành Tậm ước, không thi hành Hiệp định.
Câu 34 Chính sách tiến bộ nhất về kinh tế mà chính quyền Xô viết Nghệ -Tĩnh thực hiện là
A chú trọng đắp đê phòng lụt, tu sửa cầu cống, đường giao thông.
B Xóa nợ cho người nghèo, khuyến khích sản xuất.
C tịch thu ruộng đất công chia cho dân cày nghèo, bãi bỏ một số thuế vô lý.
D lập các tổ chức để nông dân giúp đỡ nhau sản xuất.
Câu 35 Lực lượng cách mạng được xác định trong Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 là
A công nhân và tư sản B nông dân và tiểu tư sản
C công nhân và binh lính D công nhân và nông dân.
Câu 36 Chiến thắng nào của ta trong năm 1975, đã chuyển cách mạng miền Nam từ cuộc tiến công
chiến lược sang tổng tiến công chiến lược?
A Chiến thắng Huế -Đà Nẵng B Chiến thắng Phước Long
C Chiến thắng Tây Nguyên D Chiến thắng Quảng Trị.
Câu 37 Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965), Mĩ đã sử dụng chiến thuật nào sau
đây?
A “Bình định” toàn bộ miền Nam B Càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.
C Gom dân, lập “ấp chiến lược” D “Trực thăng vận” và “thiết xa vận”.
Câu 38 Khẩu hiệu nào sau đây của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương
(11-1939) thể hiện nhiệm vụ chống phong kiến của cách mạng Việt Nam?
A Tiến hành cải cách ruộng đất B Chống tô cao và lãi nặng.
C Thành lập chính quyền Xô Viết D Tịch thu tài sản của giai cấp địa chủ.
Câu 39 Năm 1989, việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh đã
A chấm dứt hoàn toàn các cuộc chiến tranh trên thế giới.
B làm cho quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng hơn.
C đưa kinh tế trở thành nội dung duy nhất trong quan hệ quốc tế.
D đưa các dân tộc bước vào thời kì hòa bình trên phạm vi toàn cầu.
Câu 40 Trong những năm 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ
A biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam B biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam.
C biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc D biên giới phía Đông và biên giới phía Tây.
Trang 5HẾT