Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cuộc bầu cử Quốc hội khóa I và hội đồng nhân dân các cấp[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Cuộc bầu cử Quốc hội khóa I và hội đồng nhân dân các cấp ở Việt Nam (1946) có tác dụng gì
đối với việc củng cố chính quyền dân chủ nhân dân sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?
A Làm cho các cơ quan tư pháp ở cơ sở được hoàn thiện hơn.
B Đánh dấu sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
C Làm cho bộ máy nhà nước dân chủ nhân dân từng bước được kiện toàn.
D Nâng cao uy tín quốc tế của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Câu 2 Trong bản Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (2 - 9 - 1945), đối tượng
nào được Chủ tịch Hồ Chí Minh hướng tới sắp trở thành kẻ thù chính của cả dân tộc?
Câu 3 Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu
-đông năm 1947, Biên giới thu - -đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa
A bao vây, đánh lấn và đánh công kiên B chiến trường chính và vùng sau lưng địch.
C tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân D đánh điểm, diệt viện và đánh vận động.
Câu 4 Đại hội đại biểu lần thứ II Đảng Cộng sản Đông Dương (2-1951) đã xuất bản tờ báo nào làm cơ
quan ngôn luận của Trung ương Đảng?
Câu 5 Yếu tố nào dưới đây tác động đến việc các nước tư bản có xu hướng liên kết kinh tế khu vực
trong nửa sau thế kỷ XX?
A Sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất B Chủ nghĩa khủng bố, li khai xuất hiện .
C Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc D Các nước lớn chi phối quan hệ quốc tế.
Câu 6 Điểm khác nhau cơ bản giữa cuộc cách mạng khoa học - công nghệ so với cuộc cách mạng công
nghiệp ở thế kỉ XVIII - XIX là
A mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
B các phát minh khoa học nhằm cải tiến công cụ sản xuất.
C mọi phát minh về kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn sản xuất.
D mọi phát minh khoa học đều phục vụ nhu cầu của con người.
Câu 7 Nội dung nào đúng về việc xác định lực lượng cách mạng của phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở
Đông Dương?
A Các lực lượng dân chủ ở Đông Dương B Chủ yếu là công nhân và nông dân .
C Tất cả các lực lượng ở Đông Dương D Chỉ có công nhân và nông dân.
Câu 8 Những hoạt động cứu nước ban đầu của Nguyễn Tất Thành (1911 - 1918) có tác dụng như thế
nào?
A Đây là quá trình khảo sát lí luận của chủ nghĩa Mác - Lênin.
B Đây là quá trình khảo sát thực tiễn để tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.
C Đây là quá trình tìm hiểu thông tin của các nước tư bản phương Tây.
D Đây là quá trình kết nối giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.
Câu 9 Một trong những xu thế phát triển chung của thế giới hiện nay là gì?
A Xu thế hòa hoãn trong quan hệ quốc tế B Hợp tác với các nước phát triển.
C Hòa bình, hợp tác phát triển D Hợp tác với các nước đang phát triển.
Trang 2Câu 10 Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?
A Góp phần đưa đến sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu.
B Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống.
C Lập được nhiều khối quân sự trên toàn thế giới.
D Thiết lập chế độ thực dân mới ở nhiều khu vực trên trên thế giới.
Câu 11 Đâu là kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mi latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A Chế độ phân biệt chung tộc B Giai cấp địa chu phong kiến.
C Chu nghia thưc dân mới D Chu nghia thưc dân cũ
Câu 12 Về đặc điểm, cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai (khởi đầu ở nước Mĩ) diễn ra theo
trình tự nào dưới đây?
A Khoa học - kĩ thuật - sản xuất B Khoa học - sản xuất- kĩ thuật.
C Sản xuất - kĩ thuật - khoa học D Kĩ thuật - khoa học - sản xuất.
Câu 13 Đặc điểm nổi bật nhất của cách mạng Việt Nam trong những năm 1919 – 1930 là gì?
A Là cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam chống đế quốc xâm lược, giành độc lập dân tộc.
B Là cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa khuynh hướng tư sản và vô sản.
C Là cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân, nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động.
D Là quá trình chuẩn bị mọi mặt cho sự thành lập chính đảng vô sản duy nhất ở Việt Nam.
Câu 14 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia đầu tiên ở Mĩ Latinh đã lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ
là
Câu 15 Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một bước chuẩn bị cho thắng lợi của Cách mạng
tháng Tám năm 1945 vì đã
A bước đầu xây dựng lực lượng vũ trang đông đảo.
B khắc phục triệt để hạn chế của Luận cương chính trị năm 1930.
C xây dựng một lực lượng chính trị đông đảo của quần chúng nhân dân.
D bước đầu kết hợp giữa đấu tranh chính trị và vũ trang.
Câu 16 Nguyên nhân cơ bản dẫn đễn Chiến tranh thế giới hai (1939-1945) là do
A tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.
B mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa, thị trường.
C mâu thuẫn giữa các nước tư bản chủ nghĩa với chủ nghĩa xã hội.
D chính sách không can thiệp những sự kiện bên ngoài nước Mĩ của Mĩ.
Câu 17 Yếu tố nào sau đây không tác động đến sự xuất hiện của xu thế hòa hoãn Đông-Tây từ đầu
những năm 70 của thế kỉ XX?
A Những tác động to lớn của cuộc cách mạng học-kĩ thuật.
B Yêu cầu hợp tác để giải quyết những vấn đề mang tính toàn cầu
C Nguy cơ bùng nổ của một cuộc chiến tranh thế giới thứ ba.
D Sự phát triển mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hoá.
Câu 18 Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển của nền kinh tế Mĩ, Tây Âu,
Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên khoáng sản rất phong phú.
B Chi phí cho quốc phòng thấp, có điều kiện phát triển kinh tế.
C Tranh thủ được giá nguyên liệu rẻ từ các nước thuộc địa.
D Vai trò lãnh đạo, quản lý có hiệu quả của Nhà nước.
Câu 19 Năm 1957, sáu nước Tây Âu đã thành lập tổ chức nào sau đây?
A Liên minh châu Âu B Tổ chức Hiệp ước Vácsava.
C Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương D Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu Câu 20 Năm 1945, thực dân nào sau đây trở lại xâm lược Campuchia?
Trang 3Câu 21 trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?
A Thàng lập ngân hàng thế giới (WB) B Thành lập Liên minh Châu âu (EU).
C Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức D Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Câu 22 Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm
giống nhau nào sau đây
A Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
B Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
D Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
Câu 23 Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám
năm 1945 ở Việt Nam?
A Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
B Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
C Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
D Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 24 Hội nghị lần thứ 21 (tháng 7 – 1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam
nhấn mạnh cách mạng miền Nam phải giữ vững chiến lược
A hòa hoãn B Phòng thủ C Tiến công D rút lui.
Câu 25 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc
(Apacthai) đã phát triển mạnh mẽ ở
Câu 26 Từ sau ngày 2 - 9 - 1945 đến trước ngày 6 - 3 - 1946, để bảo vệ chính quyền cách mạng, một
trong những giải pháp mà Đảng, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện là
A hòa hoãn, nhân nhượng với thực dân Pháp ở miền Nam Việt Nam.
B kiên quyết đấu tranh đuổi quân Trung Hoa Dân quốc ra khỏi miền Bắc.
C chấp nhận cho 15 000 quân Pháp ra miền Bắc giải giáp quân Nhật.
D tổ chức kháng chiến chống Pháp trở lại xâm lược ở Nam Bộ.
Câu 27 Chiến dịch nào sau đây đã mở đầu cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?
A Chiến dịch Hồ Chí Minh B Chiến dịch Đường 14 - Phước Long.
C Chiến dịch Huế - Đà Nẵng D Chiến dịch Tây Nguyên.
Câu 28 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của hậu phương trong cuộc kháng chiến chống
Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 - 1954)?
A Chấm dứt sự can thiệp của Mĩ vào cuộc chiến ở Đông Dương.
B Bồi dưỡng sức dân, góp phần xây dựng chế độ mới.
C Buộc Pháp phải chấp nhận kí Hiệp định Giơnevơ.
D Trực tiếp làm thay đổi cục diện trên chiến trường Đông Dương.
Câu 29 Từ đầu những năm 90, để tương ứng với vị thế siêu cường kinh tế Nhật Bản đã nỗ lực để trở
thành
A Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
B một cường quốc chính trị.
C một cường quốc khoa học công nghệ.
D một cường quốc quân sự.
Câu 30 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) xác định Cách mạng xã hội chủ nghĩa
ở miền Bắc có vai trò
A quyết định trực tiếp đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
B quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
C là tiền tuyến trong cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
D quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
Trang 4Câu 31 Cũng như cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII, cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật ngày
nay diễn ra là do
A kế thừa những thành quả của cách mạng công nghiệp.
B chính sách tích cực của bộ phận lãnh đạo.
C khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
D đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
Câu 32 Sự khác nhau cơ bản giữa Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng là
ở
A thành phần tham gia B hình thức đấu tranh.
C khuynh hướng cách mạng D địa bàn hoạt động .
Câu 33 Chiến thắng nào mở ra khả năng quân và dân miền Nam có thể đánh bại hoàn toàn chiến lược
Chiến tranh đặc biệt?
A Chiến thắng Ấp Bắc B Chiến thắng Vạn Tường.
C Chiến thắng Đồng Xoài D Chiến thắng Bình Gĩa.
Câu 34 Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là một phong trào
A có tính chất dân tộc B chỉ có tính dân chủ.
C không mang tính dân tộc D không mang tính cách mạng.
Câu 35 Chiến thắng nào của ta trong năm 1975, đã chuyển cách mạng miền Nam từ cuộc tiến công
chiến lược sang tổng tiến công chiến lược?
A Chiến thắng Huế -Đà Nẵng B Chiến thắng Quảng Trị.
C Chiến thắng Phước Long D Chiến thắng Tây Nguyên.
Câu 36 Ngay sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước, để bảo vệ lãnh thổ của Tổ quốc,
Việt Nam phải đối đầu trực tiếp với những lực lượng xâm lược nào?
A Quân xâm lược Pháp, Trung Quốc.
B Tập đoàn Pôn Pốt, quân xâm lược Trung Quốc.
C Quân xâm lược Nhật, Trung Quốc.
D Quân xâm lược Mĩ, Pôn Pốt.
Câu 37 Nhận xét nào sau đây là đúng về cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Nhiệm vụ chống đế quốc được thực hiện độc lập với nhiệm vụ chống phong kiến.
B Là thắng lợi của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa do giai cấp công nhân lãnh đạo.
C Là cuộc cách mạng vô sản điển hình do Đảng Cộng sản lãnh đạo ở một nước thuộc địa.
D Góp phần quyết định vào sự nghiệp giải trừ chủ nghĩa thực dân và giải phóng dân tộc trên thế giới Câu 38 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vốn
nhiều nhất vào các ngành nào sau đây?
A Nông nghiệp và thương nghiệp B Công nghiệp chế biến.
C Nông nghiệp và khai thác mỏ D Giao thông vận tải.
Câu 39 Một trong những hạn chế của các sĩ phu cấp tiến trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở Việt
Nam đầu thế kỷ XX là
A không lựa chọn con đường cách mạng vô sản.
B tiếp thu khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
C không tìm được phương hướng cứu nước chính xác.
D tranh thủ, tìm kiếm sự ủng hộ của nước ngoài.
Câu 40 Sự kiện nào sau đây đánh dấu “chiến tranh lạnh" đã bao trùm cả thế giới?
A Mĩ thông qua "Kế hoạch Mác-san”, viện trợ các nước Tây Âu.
B "Kế hoạch Mác-san" và sự ra đời của khối quân sự NATO.
C Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va .
D Sự ra đời và hoạt động của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.
Trang 5HẾT