1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lich sử (608)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lịch sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa Mĩ v[.]

Trang 1

Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô từ sau Chiến tranh thế

giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX?

Câu 2 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng Đồng minh nào vào Việt Nam giải giáp quân đội

Nhật ở phía Nam vĩ tuyến 16?

A Quân Trung Hoa Dân quốc B Quân Mỹ .

Câu 3 Cuộc bầu cử Quốc hội khóa I và hội đồng nhân dân các cấp ở Việt Nam (1946) có tác dụng gì

đối với việc củng cố chính quyền dân chủ nhân dân sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?

A Nâng cao uy tín quốc tế của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

B Đánh dấu sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

C Làm cho bộ máy nhà nước dân chủ nhân dân từng bước được kiện toàn.

D Làm cho các cơ quan tư pháp ở cơ sở được hoàn thiện hơn.

Câu 4 Trong cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954, quân đội và nhân dân Việt Nam

thực hiện kế sách gì để đối phó với kế hoạch Nava?

A Điều địch để đánh địch B Lừa địch để đánh địch.

C Đánh điểm, diệt viện D Đánh vận động và công kiên .

Câu 5 Thực chất của quan hệ quốc tế trong phần lớn thời gian nửa sau thế kỉ XX là sự chi phối của

A trật tự 2 cực Ianta B trật tự “đơn cực” do Mĩ cầm đầu.

C trật tự “đa cực” nhiều trung tâm D Chiến tranh lạnh giữa Mĩ và Liên Xô .

Câu 6 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 - 1929), thực dân Pháp mở rộng ngành

công nghiệp chế biến ở Việt Nam?

A Đây là ngành duy nhất hỗ trợ cho sự phát triển của kinh tế Pháp.

B Tận dụng nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.

C Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.

D Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.

Câu 7 Nội dung nào không phản ánh đúng thành tựu mà nhân dân Ấn Độ đạt được trong công cuộc xây

dựng và phát triển đất nước sau khi giành được độc lập?

A Từ năm 1995 trở thành nước xuất khẩu gạo đứng hàng thứ ba trên thế giới.

B Đứng hàng thứ 10 trong những nước sản xuất công nghiệp lớn nhất thế giới.

C Dẫn đầu thế giới trong các lĩnh vực công nghiệp vũ trụ, công nghiệp hạt nhân.

D Trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới.

Câu 8 Tình hình chung của các nước Đông Bắc Á trong nửa sau thế kỉ XX là gì?

A Trừ Nhật Bản, các nước Đông Bắc Á khác đều chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã hội.

B Các nước bắt tay vào xây dựng, phát triển kinh tế và đạt nhiều thành tựu quan trọng.

C Các nước tiến hành cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân, giành độc lập dân tộc.

D Các nước Đông Bắc Á nằm trong tình trạng kinh tế thấp kém, chính trị bất ổn.

Câu 9 Đâu là nội dung cơ bản của Hiệp ước Bali (2/1976)?

A Quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.

B Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á.

C Xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.

Trang 2

D Thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.

Câu 10 Cơ quan trọng yếu nào của Liên Hợp quốc đảm bảo việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới?

A Tòa án Quốc tế B Hội đồng Bảo An C Đại hội đồng D Hội đồng Quản thác Câu 11 Về đặc điểm, cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai (khởi đầu ở nước Mĩ) diễn ra theo

trình tự nào dưới đây?

A Kĩ thuật - khoa học - sản xuất B Khoa học - sản xuất- kĩ thuật.

C Khoa học - kĩ thuật - sản xuất D Sản xuất - kĩ thuật - khoa học

Câu 12 Sự kiện nào khởi đầu chính sách chống Liên Xô, gây lên tình trạng “Chiến tranh lạnh” của

Mĩ?

A Mĩ đề ra kế hoạch Mácsan (1947).

B Sự ra đời của khối quân sự NATO ( 1949).

C Cộng hòa Liên bang Đức được kết nạp vào khối NATO( 1949).

D Thông điệp của Tổng Mĩ Truman (03/ 1947).

Câu 13 Đặc điểm nổi bật nhất của cách mạng Việt Nam trong những năm 1919 – 1930 là gì?

A Là cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa khuynh hướng tư sản và vô sản.

B Là cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam chống đế quốc xâm lược, giành độc lập dân tộc.

C Là cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân, nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động.

D Là quá trình chuẩn bị mọi mặt cho sự thành lập chính đảng vô sản duy nhất ở Việt Nam.

Câu 14 Một trong những biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông – Tây là

A Mĩ, Canada và 33 nước châu Âu kí Định ước Henxinki.

B Liên Xô và Mĩ đều nhận thức được những khó khăn do chạy đua vũ trang.

C các nước thực dân chấp nhận trao trả độc lập cho các nước thuộc địa.

D Liên Xô và Mĩ đều bị suy giảm về kinh tế, địa vị quốc tế.

Câu 15 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều

nhất vào lĩnh vực nào?

A Nông nghiệp B Khai mỏ C Công nghiệp nhẹ D Giao thông vận tải Câu 16 Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế (1929-1933) là

A mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, nông dân với địa chủ phong kiến.

B mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp, vô sản với tư sản.

C mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản, nông dân với địa chủ phong kiến.

D mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản.

Câu 17 Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nước nào sau đây là trung tâm kinh tế

-tài chính duy nhất của thế giới?

Câu 18 Yếu tố nào sau đây là một trong những thuận lợi của các nước Đông Nam Á trong cuộc đấu

tranh giành độc lập năm 1945?

A Chủ nghĩa tư bản không còn là một hệ thống duy nhất

B Chủ nghĩa thực dân đế quốc đã bị xoá bỏ hoàn toàn trên thế giới.

C Cuộc chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ ở châu Âu.

D Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt, chủ nghĩa thực dân suy yếu

Câu 19 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, tổ chức chính trị nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân Ấn Độ đấu

tranh đòi độc lập?

A Đảng Cộng sản B Đảng Quốc dân C Đảng Xã hội D Đảng Quốc đại

Câu 20 Trong thời gian ở Pháp (1917-1923), Nguyễn Ái Quốc có hoạt động yêu nước nào sau đây?

A Tham gia thành lập Hội liên hiệp thuộc địa.

B Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

C Chủ trì Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

D Tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.

Trang 3

Câu 21 Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương

trong những năm 1953 – 1954

A Mở rộng ngụy quân B Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

C Tập trung binh lực D Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh Câu 22 Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng

quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 23 Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 24 Tiến trình vận động giải phóng dân tộc 1939 – 1945 vào cuộc chiến tranh cách mạng 1945 –

1975 ở Việt Nam đều chưa tác động nào sau đây từ tình hình quốc tế

A Mỹ triển khai chiến lược toàn cầu nhằm đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

B Thế phát triển của cuộc đấu tranh vì hòa bình, dân chủ và tiến bộ xã hội.

C Quan hệ phù hợp tác vừa đối đầu giữa các nước trong trật tự thế giới hai cực.

D Tình trạng căng thẳng do cuộc đối đầu giữa 2 hệ thống xã hội đối lập.

Câu 25 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc

(Apacthai) đã phát triển mạnh mẽ ở

Câu 26 Chiến thuật mới được đế quốc Mĩ sử dụng trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961

-1965) là

A xây dựng lực lượng cơ động mạnh B “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.

C vừa đánh vừa đàm D “tìm diệt”, “bình định".

Câu 27 Chiến dịch nào sau đây đã mở đầu cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?

A Chiến dịch Đường 14 - Phước Long B Chiến dịch Tây Nguyên.

C Chiến dịch Hồ Chí Minh D Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

Câu 28 Thực dân Pháp mở cuộc tấn công Việt Bắc thu - đông năm 1947 nhằm mục đích

A tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến và bộ đội chủ lực của Việt Nam.

B giành lại thể chủ động chiến lược trên chiến trường Bắc Bộ.

C giải quyết mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán lực lượng trên chiến trường.

D giành thắng lợi quân sự quyết định để kết thúc chiến tranh trong danh dự.

Câu 29 Để tránh tình trạng phải đối phó cùng một lúc với nhiều kẻ thù, ngày 3-3-1946, Ban Thường vụ

Trung ương Đảng đã họp và chọn giải pháp

A “kháng chiến kiến quốc” B “hòa để tiến” .

C đánh Pháp, đuổi Trung Hoa Dân quốc D đánh đuổi Pháp.

Câu 30 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945 là

A Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân B Cách mạng vô sản .

C Cách mạng dân tộc dân chủ D Cách mạng dân chủ nhân dân.

Câu 31 Sự sụp đổ trật tự thế giới hai cực Ian ta được đánh dấu bằng sự kiện

A năm 1991, Hội đồng tương trợ kinh tế giải thể và Tổ chức Hiệp ước Vacsava ngừng hoạt động.

B Ngày 25- 12-1991 M Goócbachối từ chức Tổng thống, lá cờ búa liềm trên nóc điện Kremli bị hạ

xuống

C ngày 30-10-1990, bức tường Bec-lin bị xóa bỏ, nước Đức được tái thống nhất.

D tháng 12-1989, M Goócbachớp và G Busợ (cha) chính thức tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh Câu 32 Từ đầu những năm 90, để tương ứng với vị thế siêu cường kinh tế Nhật Bản đã nỗ lực để trở

thành

A một cường quốc chính trị.

B Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

Trang 4

C một cường quốc khoa học công nghệ.

D một cường quốc quân sự.

Câu 33 Nội dung nào trong công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam có điểm tương đồng so với cuộc

cải cách mở cửa ở Trung Quốc?

A Kiên trì con đường độc lập, tự chủ, phát triển hòa bình.

B Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước tư bản phương Tây.

C Xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

D Coi đổi mới chính trị là trọng tâm.

Câu 34 Tổ chức đầu tiên mà Nguyễn Ái Quốc tiếp cận khi Người về Trung Quốc:

A Hội việt Nam cách mạng Thanh Niện B Hội các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

Câu 35 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta (1946-1954) là

A phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cămpuchia.

B kháng chiến dựa và sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.

C kháng chiến toàn diện và trường kì.

D Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài

Câu 36 Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu

tiến bộ

A chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau.

B chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.

C có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc.

D xuất phát từ truyền thống cứu nước khác nhau.

Câu 37 Khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây trở thành trung tâm kinh

tế - tài chính lớn nhất thế giới?

Câu 38 Nhận định nào sau đây là đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Chưa chấm dứt hoàn toàn ách thống trị của phong kiến, thực dân, phát xít.

B Lực lượng chính trị đóng vai trò quyết định trong thắng lợi của cách mạng.

C Mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

D Đã hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước.

Câu 39 Năm 1945, những quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á đã giành được độc lập?

A Campuchỉa, Lan, Inđônêxia B Inđônêxia, Việt Nam, Lào.

C Inđônêxia, Việt Nam, Campuchia D Inđônêxia, Lào, Thái Lan.

Câu 40 Điểm tương đồng trong quá trình ra đời của ASEAN và Liên minh châu Âu (EU)

A xuất phát từ nhu cầu liên kết trong khu vực

B nhằm hạn chế ảnh hưởng và tác động bên ngoài.

C đều là những đồng minh tin cậy của Mĩ.

D đều là đối tác quan trọng của Nhật Bản.

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 03/04/2023, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w