Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng và đầy đủ về phong t[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng và đầy đủ về phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt
Nam?
A Là phong trào cách mạng có tính dân tộc điển hình và tính dân chủ sâu sắc.
B Là một cuộc vận động dân chủ điển hình và mang tính dân tộc sâu sắc.
C Là phong trào đấu tranh dân chủ sâu sắc và tiến bộ nhất trên thế giới.
D Sử dụng các hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú và quyết liệt.
Câu 2 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng Đồng minh nào vào Việt Nam giải giáp quân đội
Nhật ở phía Nam vĩ tuyến 16?
C Quân Trung Hoa Dân quốc D Quân Mỹ .
Câu 3 “Tự do - Bình đẳng - Bác ái” là nguyên tắc tư tưởng của tổ chức cách mạng nào ở Việt Nam trong
thời kì 1925 - 1930?
A Việt Nam Quốc dân đảng B Đông Dương Cộng sản Đảng.
C Tân Việt cách mạng Đảng D An Nam Cộng sản Đảng .
Câu 4 Sự kiện nào trên thế giới có ảnh hưởng lớn đến cách mạng Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới
nhất?
A Sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga (11/1917).
B Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Tua của Đảng Xã hội Pháp (12/1920).
C Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6/1919).
D Nước Pháp bị khủng hoảng kinh tế.
Câu 5 Đông Dương Cộng sản liên đoàn ra đời (9/1929) từ sự chuyển hóa của tổ chức
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên B Việt Nam Quốc dân đảng.
Câu 6 Nội dung nào không phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Mười Nga năm
1917?
A Cách mạng giành thắng lợi, chế độ phong kiến Nga hoàng bị lật đổ.
B Lật đổ chính phủ tư sản lâm thời, thiết lập nền chuyên chính vô sản.
C Cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho phong trào cách mạng thế giới.
D Đưa nhân dân Nga đứng lên làm chủ đất nước và vận mệnh của mình.
Câu 7 Luận cương chính trị (10 - 1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương không đưa ngọn cờ dân tộc
lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do
A đánh giá chưa đúng khả năng phân hóa, lôi kéo bộ phận địa chủ vừa và nhỏ.
B chịu sự chi phối của tư tưởng tả khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.
C chưa xác định được mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.
D đánh giá không đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.
Câu 8 Biểu hiện không đúng của xu thế toàn cầu hóa là
A Mĩ và Nhật Bản kí kết Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật.
B sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực.
C sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU).
D sự phát triển mạnh mẽ của quan hệ thương mại quốc tế.
Trang 2Câu 9 Về đặc điểm, cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai (khởi đầu ở nước Mĩ) diễn ra theo
trình tự nào dưới đây?
A Khoa học - sản xuất- kĩ thuật B Sản xuất - kĩ thuật - khoa học
C Khoa học - kĩ thuật - sản xuất D Kĩ thuật - khoa học - sản xuất.
Câu 10 Cơ sở để Mĩ thực hiện tham vọng bá chủ thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A Sự ủng hộ của các nước đồng minh.
B Tiềm lực kinh tế và quân sự to lớn.
C Phong trào cách mạng thế giới đang tạm lắng xuống.
D Sự suy yếu của các nước tư bản châu Âu và Liên Xô.
Câu 11 Những nước nào tham gia sáng lập tổ chức ASEAN?
A Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Việt Nam, Lào.
B Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Lào.
C Thái Lan, Đôngtimo, Philippin, Singapo, Malaysia.
D Thái Lan, Inđônêxia, Philippin, Singapo, Malaixia.
Câu 12 Anh triển khai “Phương án Maobat tơn” (1947) nhằm chia Ấn Độ thành 2 quốc gia tự trị
nào?
A Ápganixtan, Pakitxtan B Ấn Độ, Bănglađét.
C Bănglađét, Pakitxtan D Ấn Độ, Pakitxtan.
Câu 13 Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Chiến tranh lạnh đã bao trùm cả thế giới?
A Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman (3 - 1947).
B Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ước Vacsava.
C Sự ra đời của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).
D Mĩ viện trợ kinh tế cho các nước Tây Âu.
Câu 14 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đầu năm 1930 là sản phẩm của sự kết hợp giữa
A phong trào công nhân, phong trào tư sản và phong trào nông dân.
B phong trào công nhân với phong trào yêu nước.
C chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
D chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân.
Câu 15 Nét mới trong phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX so với phong trào yêu nước cuối
thế kỉ XIX là
A nhằm vào hai kẻ thù là đế quốc và phong kiến.
B có sự tham gia của các lực lượng xã hội mới.
C quy mô rộng lớn, thu hút đông đảo nhân dân tham gia.
D không còn sử dụng các hình thức đấu tranh truyền thống.
Câu 16 Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc Luận cương chính trị tháng 10/1930?
A Cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo.
B Cách mạng Đông Dương phải trải qua hai giai đoạn: cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã
hội chủ nghĩa
C Cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.
D Lực lượng để đánh đuổi đế quốc và phong kiến là công nông Đồng thời “phải biết liên lạc với tiểu
tư sản, trí thức, trung nông để kéo họ về phe vô sản giai cấp”
Câu 17 Sự phát triển và thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai
không có tác động nào sau đây đến quan hệ quốc tế?
A Làm xói mòn và sụp đổ trật tự thế giới hai cực Ianta.
B Làm xuất hiện xu thế toàn cầu hoá
C Góp phần thực hiện những mục tiêu của
D Góp phần làm thay đổi sâu sắc bản đồ chính
Trang 3Câu 18 So với trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai-Oasinhtơn, trật tự hai cực Ianta có điểm khác biệt
nào sau đây?
A Phần lớn các nước thắng trận có quyền quyết định một trật tự mới.
B Phản ánh so sánh lực lượng cân bằng giữa các nước thắng trận
C Các nước thắng trận thu hồi phần lớn lãnh thổ của các nước bại trận.
D Có sự phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa một số nước thắng trận
Câu 19 Quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?
Câu 20 Năm 1957, sáu nước Tây Âu đã thành lập tổ chức nào sau đây?
A Tổ chức Hiệp ước Vácsava B Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu.
C Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương D Liên minh châu Âu.
Câu 21 Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào
sau đây?
A Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam B Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.
C Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam D Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng.
Câu 22 Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám
năm 1945 ở Việt Nam?
A Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
B Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
C Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
D Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
Câu 23 Hội Việt Nam cách mạng thanh niên có điểm mới nào sau đây so với các tổ chức chính trị yêu
nước ra đời từ đầu đến kỷ XX đến năm 1927 ở Việt Nam?
A Xác định chính xác kẻ thù chủ yếu của cách mạng.
B Phát huy vai trò tiên phong của thanh niên trí thức.
C Chú trọng phát triển đội ngũ cán bộ vững về lý luận.
D Hội viên có tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng.
Câu 24 Trong giai đoạn 1939 – 1945, sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng
Việt Nam?
A Diễn đàn hợp tác Á - Âu được thành lập.
B Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập.
C quân phiệt Nhật Bản bàn chướng ở Đông Nam Á.
D Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) ra đời.
Câu 25 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp và can thiệp Mĩ (1945 - 1954), sự kiện nào sau đây đã
khẳng định khối đoàn kết ba nước Đông Dương trong cuộc đấu tranh chống kẻ thù chung?
A Thành lập Mặt trận Thống nhất dân tộc phản để Đông Dương,.
B Thành lập Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
C Thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.
D Tổ chức Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 26 Nhận xét nào sau đây không đúng về Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A Diễn ra nhanh chóng, ít đổ máu, bằng phương pháp hòa bình.
B Hình thái của cuộc khởi nghĩa là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
C Chớp đúng thời cơ ngàn năm có một khi phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
D Diễn ra với sự kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.
Câu 27 Quyết định nào sau đây của Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản
Đông Dương (5 - 1941) đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10 – 1930)?
A Phương pháp của cách mạng là bạo lực.
Trang 4B Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
C Đề ra mục tiêu chống đế quốc và phong kiến.
D Xác định động lực cách mạng là khối công - nông
Câu 28 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc
(Apacthai) đã phát triển mạnh mẽ ở
Câu 29 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) xác định Cách mạng xã hội chủ nghĩa
ở miền Bắc có vai trò
A quyết định trực tiếp đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
B là tiền tuyến trong cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam.
D quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.
Câu 30 Hội nghị tháng 7-1936 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương đã xác
định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng là
A chống chế độ phản động thuộc địa B chống đế quốc và phong kiến.
C chống đế quốc Pháp D lật đổ chế độ phong kiến.
Câu 31 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A Cách mạng vô sản B Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
C Cách mạng dân chủ nhân dân D Cách mạng dân tộc dân chủ.
Câu 32 Thực tiễn lịch sử nào là yếu tố quyết định nhân dân Việt Nam phải tiến hành đồng thời hai
nhiệm vụ cách mạng trong thời kì 1954 - 1975?
A Đất nước tạm thời bị chia cắt, miền Bắc được giải phóng, miền Nam phải chống Mĩ và chính quyền
tay sai
B Pháp rút quân khi thực hiện cuộc hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất theo điều khoản của Hiệp
định Giơnevơ
C Thực hiện chủ trương của Đảng đã được đề ra trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên.
D Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị - xã hội khác nhau.
Câu 33 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là:
Câu 34 Chiến thắng nào của ta trong năm 1975, đã chuyển cách mạng miền Nam từ cuộc tiến công
chiến lược sang tổng tiến công chiến lược?
A Chiến thắng Quảng Trị B Chiến thắng Phước Long
C Chiến thắng Huế -Đà Nẵng D Chiến thắng Tây Nguyên.
Câu 35 Đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào trong những năm 1969 - 1973?
A Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến tranh”.
B chiến tranh phá hoại lần thứ nhất.
C Chiến lược “Chiến tranh Cục bộ”
D Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
Câu 36 Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ 1954 là đặc điểm nào sau
đây?
A Pháp rút quân ra khỏi miền Bắc và miền Nam Việt Nam.
B Pháp không tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử ở hai miền Bắc và Nam Việt Nam.
C Miền Bắc nước ta được hoàn toàn giải phóng.
D Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau bởi những âm mưu và thủ
đoạn của Mỹ - Diệm
Câu 37 Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định động lực
cách mạng là
A công nhân và binh lính B công nhân và nông dân.
C công nhân và tư sản D nông dân và tiểu tư sản
Trang 5Câu 38 Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lần II (tháng 2 – 1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động
công khai với tên gọi mới là
A Đảng Cộng sản Việt Nam B Đảng Lao động Việt Nam.
C Đảng Cộng sản Đông Dương D Đông Dương Cộng sản Đảng.
Câu 39 Trong hơn 20 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội (từ 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ
XX), Liên Xô đã đạt được thành tựu nào sau đây?
A Là quốc gia có thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới.
B Nước tiên phong thực hiện cuộc "cách mạng xanh" trong nông nghiệp.
C Trở thành quốc gia hàng đầu thế giới về vũ khí sinh học.
D Đi đầu trong ngành công nghiệp điện hạt nhân, công nghiệp vũ trụ.
Câu 40 Với việc kí bản Tạm ước 14 - 9 - 1946, ta tiếp tục nhận nhượng cho Pháp một số quyền lợi
về
A chính trị - xã hội B kinh tế - văn hoá C chính trị - quân sự D kinh tế - quân sự.
HẾT