1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Ôn Tập Tốt Nghiệp Thpt Môn Lich Sử (653).Pdf

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Tốt Nghiệp Thpt Môn Lịch Sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của Việt Nam[.]

Trang 1

Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu

-đông năm 1950?

A Tiêu diệt một bộ phận sinh lực quân Pháp.

B Tạo thế và lực cho cuộc đấu tranh trên bàn đàm phán.

C Củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.

D Khai thông đường sang Trung Quốc và các nước khác trên thế giới.

Câu 2 Từ ngày 6-3-1946 đến trước ngày 19-12-1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

thực hiện đối sách gì đối với Pháp?

A Không nhân nhượng về kinh tế B Từ chối tham gia Liên hiệp Pháp .

C Đối đầu trực tiếp về quân sự D Hòa hoãn, nhân nhượng.

Câu 3 Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng

Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từng nước Đông Dương

A Tính chất của cách mạng ở Đông Dương đã thay đổi.

B Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.

C Cần sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.

D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.

Câu 4 Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong

những năm 1945-1950?

A Hợp tác chiến lược với Liên Xô B Hợp tác chiến lược với Trung Quốc .

C Hợp tác chiến lược với Cuba D Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.

Câu 5 Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp (1897 - 1914), những lực lượng

xã hội mới xuất hiện ở Việt Nam bao gồm

A công nhân, tư sản và tiểu tư sản thành thị.

B tiểu tư sản thành thị, công nhân và tư sản mại bản.

C tư sản dân tộc, nông dân và tiểu tư sản thành thị.

D tư sản mại bản, địa chủ và tiểu tư sản thành thị.

Câu 6 Thực chất của quan hệ quốc tế trong phần lớn thời gian nửa sau thế kỉ XX là sự chi phối của

A trật tự “đơn cực” do Mĩ cầm đầu B trật tự “đa cực” nhiều trung tâm.

C trật tự 2 cực Ianta D Chiến tranh lạnh giữa Mĩ và Liên Xô .

Câu 7 Căn cứ địa cách mạng đầu tiên của Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945 là

Câu 8 Khuynh hướng cách mạng vô sản ngày càng thắng thế trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt

Nam cuối những năm 20 của thế kỉ XX vì

A đã đặt ra yêu cầu giải phóng dân tộc gắn với giải phóng giai cấp.

B đã giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.

C đã thu hút tư sản tham gia đấu tranh giải phóng dân tộc.

D đưa phong trào công nhân phát triển hoàn toàn tự giác.

Câu 9 Đâu là kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mi latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Chu nghia thưc dân cũ B Chế độ phân biệt chung tộc.

C Giai cấp địa chu phong kiến D Chu nghia thưc dân mới

Trang 2

Câu 10 Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945), kết thúc với sự sụp đổ của lực lượng nào?

A Chủ nghĩa phát xít.

B Phe Đồng minh.

C Phong trào đấu tranh của nhân dân các thuộc địa.

D Chủ nghĩa thực dân.

Câu 11 Cơ hội lớn nhất của Việt Nam khi gia nhập tổ chức ASEAN là gì?

A Tranh thủ được sự giúp đỡ về vật chất từ các nước trong khu vực.

B Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học kĩ thuật tiên tiến.

C Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.

D Củng cố an ninh, quốc phòng.

Câu 12 Khi nào Trung Quốc bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam?

A Tháng 10/1991 B Tháng 11/1991 C Tháng 11/1990 D Tháng 10/1990.

Câu 13 Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là

A độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày B tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

C bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới D tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình Câu 14 Hội nghị Ban Chấp hành Trung Ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 7/1936) đã xác định

phương pháp đấu tranh của cách mạng là kết hợp các hình thức đấu tranh

A chính trị và đấu tranh ngoại giao.

B chính trị và đấu tranh quân sự.

C công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.

D vũ trang bí mật và bất hợp pháp.

Câu 15 Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng

1930-1931?

A Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.

B Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

C Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.

D ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.

Câu 16 Việc gia nhập ASEAN đã đem lại cho Việt Nam nhiều cơ hội lớn để thực hiện mục tiêu đổi mới

đất nước, ngoại trừ việc

A mở rộng, trao đổi và giao lưu văn hóa với bên ngoài.

B thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài để phát triển kinh tế.

C nền kinh tế bị cạnh tranh khốc liệt, bản sắc văn hóa có nguy cơ bị xói mòn.

D hội nhập, học hỏi và tiếp thu được nhiều thành tựu khoa học - kĩ thuật từ bên ngoài.

Câu 17 Trong khoảng 20 năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nước nào sau đây là trung tâm kinh tế

-tài chính duy nhất của thế giới?

Câu 18 Yếu tố nào sau đây tác động đến sự hình thành một trật tự thế giới mới trong giai đoạn sau

Chiến tranh lạnh?

A Sự xuất hiện của các công ty độc quyền.

B Sự phát triển của các cường quốc.

C Chủ nghĩa tư bản lũng đoạn nhà nước xuất hiện.

D Sự xuất hiện của tư bản tài chính.

Câu 19 Sự phát triển và thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai

không có tác động nào sau đây đến quan hệ quốc tế?

A Góp phần làm thay đổi sâu sắc bản đồ chính

B Làm xuất hiện xu thế toàn cầu hoá

C Làm xói mòn và sụp đổ trật tự thế giới hai cực Ianta.

D Góp phần thực hiện những mục tiêu của

Trang 3

Câu 20 Nội dung nào sau đây chứng tỏ toàn cầu hóa là một thực tế không thể đảo ngược?

A Kết quả của quá trình tư vốn ra bên ngoài của các nước phát triển.

B Là kết quả quá trình tăng tiến mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.

C Hệ quả của việc sáp nhập các công ti thành những tập đoàn lớn.

D Hệ quả sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

Câu 21 Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của

thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về chính trị B Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất.

C Sự kém an toàn về kinh tế D Sự kém an toàn của đời sống con người.

Câu 22 Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà

kháng chiến?

A Chủ nô B Tư bản mại sản C Đại tư sản D Văn thân, sĩ phu.

Câu 23 Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương

trong những năm 1953 – 1954

A Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm B Tập trung binh lực.

C Mở rộng ngụy quân D Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh Câu 24 Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong

những năm 1945-1950?

A Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ B Hợp tác chiến lược với Liên Xô.

C Hợp tác chiến lược với Cuba D Hợp tác chiến lược với Trung Quốc.

Câu 25 Trong năm 1929, tổ chức nào sau đây thành lập ở Việt Nam?

A Việt Nam Quốc dân đảng B Đông Dương Cộng sản đảng.

C Tân Việt Cách mạng đảng D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

Câu 26 Nội dung nào sau đây là hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong năm 1920?

A Rời bến cảng Nhà Rồng (Sài Gòn) bắt đầu hành trình tìm đường cứu nước.

B Đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lenin.

C Ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.

D Tổ chức Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 27 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên trong

phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam những năm 1925 - 1930

A Là tiền thân của các tổ chức mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

B Tạo cơ sở cho sự phát triển của lực lượng vũ trang cách mạng Việt Nam.

C Góp phần thúc đẩy khuynh hướng cách mạng vô sản từng bước thắng thế.

D Góp phần thúc đẩy khuynh hướng dân chủ tư sản từng bước thắng thể.

Câu 28 Một trong những chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là

A khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.

B tham gia và trở thành trụ cột của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).

C tiếp tục giúp đỡ các nước Đông Âu xây dựng chủ nghĩa xã hội.

D trở thành ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

Câu 29 Điểm giống nhau giữa chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 với chiến thắng “Điện Biên Phủ

trên không” năm 1972, đó đều là những thắng lợi quân sự quyết định,

A buộc kẻ thù phải kí kết các hiệp định với ta B kết thúc cuộc chiến tranh xâm lược.

C chấm dứt cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc D buộc kẻ thù phải rút hết quân về nước.

Câu 30 Thực tiễn lịch sử nào là yếu tố quyết định nhân dân Việt Nam phải tiến hành đồng thời hai

nhiệm vụ cách mạng trong thời kì 1954 - 1975?

A Thực hiện chủ trương của Đảng đã được đề ra trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên.

B Đất nước tạm thời bị chia cắt, miền Bắc được giải phóng, miền Nam phải chống Mĩ và chính quyền

tay sai

Trang 4

C Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị - xã hội khác nhau.

D Pháp rút quân khi thực hiện cuộc hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất theo điều khoản của Hiệp

định Giơnevơ

Câu 31 Để tránh tình trạng phải đối phó cùng một lúc với nhiều kẻ thù, ngày 3-3-1946, Ban Thường vụ

Trung ương Đảng đã họp và chọn giải pháp

C đánh Pháp, đuổi Trung Hoa Dân quốc D “kháng chiến kiến quốc”.

Câu 32 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945 là

A Cách mạng vô sản B Cách mạng dân tộc dân chủ.

C Cách mạng dân chủ nhân dân D Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

Câu 33 Đảng cộng sản Việt Nam ra đời (1930) là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì đã

chấm dứt

A vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản Việt Nam.

B hoạt động riêng lẻ của ba tổ chức cộng sản.

C thời kì truyền bá lí luận cách mạng giải phóng dân tộc vào Việt Nam.

D thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

Câu 34 Đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào trong những năm 1969 - 1973?

A Chiến lược “Chiến tranh Cục bộ”

B Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến tranh”.

C Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

D chiến tranh phá hoại lần thứ nhất.

Câu 35 Đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam diễn ra ở

Câu 36 Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất quyết định tên nước là gì?

A Việt Nam độc lập đồng minh B Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

C Việt Nam dân chủ cộng hòa D Việt Nam Cộng hòa.

Câu 37 Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954

- 1975) của nhân dân Việt Nam đều

A là những thắng lợi to lớn trong sự nghiệp giải phóng dân tộc.

B có ý nghĩa quyết định hoàn thành nhiệm vụ dân tộc và dân chủ.

C mở ra bước ngoặt vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc thế kỉ XX.

D kết thúc cuộc kháng chiến chống ngoại xâm của nhân dân.

Câu 38 Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965), Mĩ đã sử dụng chiến thuật nào sau

đây?

A “Trực thăng vận” và “thiết xa vận” B Càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.

C Gom dân, lập “ấp chiến lược” D “Bình định” toàn bộ miền Nam.

Câu 39 Điểm tương đồng trong quá trình ra đời của ASEAN và Liên minh châu Âu (EU)

A xuất phát từ nhu cầu liên kết trong khu vực

B đều là đối tác quan trọng của Nhật Bản.

C nhằm hạn chế ảnh hưởng và tác động bên ngoài.

D đều là những đồng minh tin cậy của Mĩ.

Câu 40 Hoạt động nào sau đây diễn ra trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam?

A Tổng khởi nghĩa giành chính quyền B Tổng nổi dậy giành chính quyền.

C Đấu tranh đòi tự do, dân sinh, dân chủ D Đấu tranh đòi tăng lương, giảm giờ làm.

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 04/04/2023, 10:44