Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Nguyên nhân chủ yếu nào khiến cuộc chiến tranh xâm lược[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Nguyên nhân chủ yếu nào khiến cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của Pháp kéo dài từ năm
1858 đến năm 1884?
A Những khó khăn kinh tế, chính trị trong nước của Pháp.
B Triều đình Nguyễn phát động toàn dân chống Pháp.
C Pháp phải phân tán lực lượng trong chiến tranh xâm lược các nước khác.
D Sự kháng cự quyết liệt của nhân dân ta .
Câu 2 Sự kiện nào sau đây khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh (1947-1989)?
A Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Mácsan.
B Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.
C Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman .
D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven.
Câu 3 Sự kiện nào trên thế giới có ảnh hưởng lớn đến cách mạng Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới
nhất?
A Nước Pháp bị khủng hoảng kinh tế.
B Sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga (11/1917).
C Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6/1919).
D Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Tua của Đảng Xã hội Pháp (12/1920).
Câu 4 Điểm khác biệt căn bản về phương châm tác chiến của ta khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ năm
1954 so với cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 là gì?
A Đánh chắc thắng vào nơi tập trung binh lực lớn nhất của Pháp.
B Đánh tiêu hao vào nơi quan trọng của Pháp.
C Đánh thần tốc vào nơi tập trung binh lực lớn nhất của Pháp.
D Đánh vào nơi quan trọng mà quân Pháp sơ hở.
Câu 5 Yếu tố nào dưới đây tác động đến việc các nước tư bản có xu hướng liên kết kinh tế khu vực
trong nửa sau thế kỷ XX?
A Sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất B Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc .
C Chủ nghĩa khủng bố, li khai xuất hiện D Các nước lớn chi phối quan hệ quốc tế.
Câu 6 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những điều kiện khách quan thuận lợi thúc đẩy phong
trào độc lập dân tộc ở châu Phi phát triển là
A sự xác lập của trật tự hai cực Ianta B sự thất bại của chủ nghĩa phát xít.
C sự giúp đỡ trực tiếp của Liên Xô D sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa Câu 7 Yếu tố quốc tế tác động trực tiếp đến việc kí kết Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh, lập
lại hòa bình ở Đông Dương (1954) là
A chiến tranh Triều Tiên bùng nổ B sự hòa hoãn giữa các nước lớn .
C xu thế hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện D xu thế toàn cầu hóa xuất hiện .
Câu 8 Điểm khác biệt của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh so với châu Phi sau Chiến tranh
thế giới thứ hai là
A chủ yếu là đấu tranh chính trị B xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.
C hình thức đấu tranh phong phú D do giai cấp tư sản lãnh đạo.
Câu 9 Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới?
A Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.
B Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
Trang 2C Liên minh châu Âu.
D Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
Câu 10 Về đặc điểm, cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai (khởi đầu ở nước Mĩ) diễn ra theo
trình tự nào dưới đây?
A Kĩ thuật - khoa học - sản xuất B Khoa học - sản xuất- kĩ thuật.
C Sản xuất - kĩ thuật - khoa học D Khoa học - kĩ thuật - sản xuất
Câu 11 Nội dung nào không phải tác động tích cực của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại?
A Phát triển giáo dục và đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
B Sản xuất vũ khí hạt nhân và vũ khí hóa học.
C Mở rộng thị trường thế giới, thúc đẩy xu thế toàn cầu hóa.
D Thay đổi vị trí, cơ cấu các ngành sản xuất và các vùng kinh tế.
Câu 12 Khi nào Trung Quốc bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam?
A Tháng 11/1990 B Tháng 10/1991 C Tháng 11/1991 D Tháng 10/1990.
Câu 13 Giai cấp tư sản Việt Nam trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp
bị phân hóa thành
A tư sản mại bản và tư sản ngoại kiều B tư sản mại bản và tư sản dân tộc.
C tư sản lớn và tư sản nhỏ D tư sản công thương và tư sản đồn điền.
Câu 14 Hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thể hiện sự phù hợp với thực tiễn cách
mạng Việt Nam và góp phần làm cho khuynh hướng cách mạng vô sản thắng thế vì
A có sự thay đổi mục tiêu và khẩu hiệu đấu tranh phù hợp với tình hình trong nước.
B đào tạo được một đội ngũ đông đảo cán bộ cách mạng hoạt động trong và ngoài nước.
C luôn chú trọng bạo lực cách mạng, ám sát những tên thực dân đầu sỏ.
D luôn chú trong cộng tác tuyên truyền, huấn luyện, giác ngộ quần chúng cách mạng.
Câu 15 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia đầu tiên ở Mĩ Latinh đã lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ
là
Câu 16 Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế so với phong trào Cần vương ở
Việt Nam cuối thế kỉ XIX là gì?
A Do các quan lại triều đình yêu nước lãnh đạo B Do phái chủ chiến của triều đình lãnh đạo.
C Do các thủ lĩnh nông dân lãnh đạo D Do các văn thân, sĩ phu yêu nước lãnh đạo Câu 17 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng xã hội nào sau đây lãnh đạo cuộc đấu tranh đòi độc
lập của nhân dân Ấn Độ?
A Giai cấp tư sản B Giai cấp địa chủ C Giai cấp nông dân D Giai cấp công nhân Câu 18 Từ năm 1997 đến năm 2000, kinh tế Liên bang Nga có biểu hiện nào sau đây?
C Tăng trưởng luôn là số âm D Suy thoái
Câu 19 Trong thời gian ở Pháp (1917-1923), Nguyễn Ái Quốc có hoạt động yêu nước nào sau đây?
A Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B Tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
C Tham gia thành lập Hội liên hiệp thuộc địa.
D Chủ trì Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 20 Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây không có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì
1919-1930?
A Nước Nga Xô viết được thành lập B Phát xít Đức tiến công Liên Xô.
C Quốc tế Cộng sản được thành lập D Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
Trang 3Câu 21 Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng
Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
B Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
D Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
Câu 22 Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia
nào sau đây?
Câu 23 Ở Việt Nam, chiếu Cần Vương (1885) kêu gọi lực lượng xã hội nào sau đây đứng lên vì vua mà
kháng chiến?
A Tư bản mại sản B Văn thân, sĩ phu C Đại tư sản D Chủ nô.
Câu 24 Năm 1986, Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới đất nước trong bối cảnh quốc tế nào
sau đây?
A Liên Xô lâm vào tình trạng khủng hoảng B Thực dân Anh vừa rút quân khỏi Việt Nam.
C Phát xít Italia vừa rút quân khỏi Việt Nam D Thực dân Pháp vừa rút khỏi Việt Nam.
Câu 25 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về phong trào Cần vương trong những năm 1885
-1888?
A Không còn sự chỉ đạo của triều đình trung ương.
B Đặt dưới sự chỉ huy của vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
C Quy tụ thành các trung tâm lớn và ngày càng lan rộng.
D Các cuộc khởi nghĩa tập trung ở Trung Ki và Nam Kì.
Câu 26 Phong trào cách mạng trong những năm 1936-1939 ở Việt Nam được gọi là phong trào dân chủ
vì
A mục tiêu chủ yếu, trước mắt là đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ.
B mục tiêu chủ yếu là đấu tranh giành độc lập dân tộc.
C mục tiêu chủ yếu là đòi độc lập dân tộc và tự do dân chủ.
D hình thức đấu tranh chủ yếu là mít tinh, biểu tình có vũ trang tự vệ.
Câu 27 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng phương hướng chiến lược của ta trong Đông –
Xuân 1953 - 1954?
A Buộc địch phải bị động phân tán lực lượng đối phó với ta.
B Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, giải phóng đất đai.
C Giành quyền chủ động đánh địch trên chiến trường chính Bắc Bộ.
D Tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
Câu 28 Nội dung nào sau đây là mục tiêu, đường lối của cách mạng Nga được đề ra trong Luận cương
tháng Tư (1917) của Lênin?
A Tiếp tục duy trì Chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản Nga.
B Chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang XHCN.
C Chuyển từ chế độ phong kiến sang chế độ dân chủ tư sản.
D Tạo điều kiện cho giai cấp tư sản và chế độ tư hữu phát triển.
Câu 29 Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận
A quyền tự do của ba nước Đông Dương.
B các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.
C quyền độc lập của ba nước Đông Dương.
D độc lập, chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
Câu 30 Đoạn văn sau đây được Nguyễn Ái Quốc trình bày trong văn kiện nào? “Nếu không giải quyết
được vấn đề dân tộc giải phóng, không đòi được độc lập tự do cho toàn thể dân tộc, thì chẳng những toàn thể quốc gia dân tộc còn chịu mãi kiếp ngựa trâu, mà quyền lợi của bộ phận giai cấp đến vạn năm sau cũng không đòi được”
Trang 4A “Tuyên ngôn độc lập” (2-9-1945).
B Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 11-1939).
C “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” (19-12-1946).
D Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941).
Câu 31 Hiệp ước Ba-li (2 - 1976) đã
A quyết định chuyển chiến lược kinh tế từ hướng nội sang hướng ngoại.
B nêu mục tiêu thành lập của tổ chức ASEAN.
C xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước ASEAN.
D phê duyệt việc phát triển thành viên của tổ chức ASEAN.
Câu 32 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân các nước Mỹ la tinh đấu tranh chống
A thực dân Bồ Đào Nha B chế độ độc tài thân Mĩ.
C thực dân Tây Ban Nha D các nước phương Tây.
Câu 33 Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam Tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm
1945 kết thúc khi
A quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật.
B Nhật giao Đông Dương cho quân Trung Hoa Dân quốc.
C Nhật cùng thực dân Anh chống phá chính quyền cách mạng.
D thực dân Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược trở lại Việt Nam.
Câu 34 Đặc điểm nổi bật của tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ 1954 là đặc điểm nào sau
đây?
A Pháp rút quân ra khỏi miền Bắc và miền Nam Việt Nam.
B Miền Bắc nước ta được hoàn toàn giải phóng.
C Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau bởi những âm mưu và thủ
đoạn của Mỹ - Diệm
D Pháp không tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử ở hai miền Bắc và Nam Việt Nam.
Câu 35 Nhiệm vụ trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng
Cộng sản Đông Dương (tháng 7/1936) xác định, đó là
A chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh.
B đánh đuổi đế quốc Pháp và phong kiến tay sai.
C đánh đuổi đế quốc Pháp, giành độc lập dân tộc.
D chống phát xít, chống chiến tranh, giành độc lập dân tộc.
Câu 36 Quyết định nào của Hội nghị Pốtxđam (8 - 1945) đã tạo nên khó khăn cho tình hình Việt Nam
sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 như thế nào?
A Quân đội Anh, Mĩ, Pháp chiếm đóng Đông Dương.
B Giao cho quân đội Anh và quân đội Trung Hoa Dân quốc giải giáp quân đội Nhật ở Đông Dương.
C Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á.
D Quân đội Mĩ vào Đông Dương giải giáp quân Nhật.
Câu 37 Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là
A cả nước độc lập, thống nhất B cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
C đất nước tạm thời bị chia cắt D miền Nam được hoàn toàn giải phóng.
Câu 38 Sự kiện nào sau đây đánh dấu “chiến tranh lạnh" đã bao trùm cả thế giới?
A Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va .
B Sự ra đời và hoạt động của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.
C Mĩ thông qua "Kế hoạch Mác-san”, viện trợ các nước Tây Âu.
D "Kế hoạch Mác-san" và sự ra đời của khối quân sự NATO.
Câu 39 Trong hơn 20 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội (từ 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ
XX), Liên Xô đã đạt được thành tựu nào sau đây?
A Là quốc gia có thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới.
Trang 5B Đi đầu trong ngành công nghiệp điện hạt nhân, công nghiệp vũ trụ.
C Nước tiên phong thực hiện cuộc "cách mạng xanh" trong nông nghiệp.
D Trở thành quốc gia hàng đầu thế giới về vũ khí sinh học.
Câu 40 Một trong những nguyên nhân dẫn tới sự phân hóa của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
là
A thắng lợi của khuynh hướng cách mạng vô sản.
B việc tranh giành quyền lãnh đạo trong nội bộ tổ chức.
C đòi hỏi của tình hình thực tiễn cách mạng Việt Nam.
D mâu thuẫn giữa các hội viên về tư tưởng cách mạng.
HẾT