Slide 1 Giải tích Mạch Bài giảng Giải tích Mạch 2015 1 Chương 1 Các khái niệm & định luật cơ bản Chương 2 Phân tích mạch ở chế độ xác lập điều hòa Chương 3 Phương pháp phân tích mạch Các mạch đi[.]
Trang 1Gi ải tích Mạch
Bài gi ảng Giải tích Mạch 2015 1
Chương 1: Các khái niệm & định luật cơ bản
Chương 2: Phân tích mạch ở chế độ xác lập điều hòa
Chương 3: Phương pháp phân tích mạch - Các mạch
Trang 2Bài gi ảng Giải tích Mạch 2015 2
Giáo trình & Tài li ệu
M ạch điện 1 & Mạch điện 2
NXB ĐHQG Phạm thị Cư, Lê Minh Cường, Trương Trọng Tuấn Mỹ
Bài t ập Mạch điện 1 & Bài tập Mạch điện 2
NXB ĐHQG Phạm thị Cư, Lê Minh Cường, Trương Trọng Tuấn Mỹ
E-learning
dqtuan@hcmut.edu.vn
Trang 4Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
Bài gi ảng Giải tích Mạch 2012 4
1.1 Giới hạn và phạm vi ứng dụng của bài toán mạch
1.2 Các phần tử mạch
1.3 Công suất và năng lượng
1.4 Phân loại mạch điện
1.5 Các định luật cơ bản & biến đổi tương đương
Trang 5Bài gi ảng Giải tích Mạch 2015 5
Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
M ục đích môn học: Phân tích các hi ện tượng vật
lý (quá trình điện từ)
Các d ạng bài toán thường dùng:
Mô hình m ạch: mô hình ch ỉ phụ thuộc vào thời gian X(t) Mô hình tương đối đơn giản.
Mô hình trường: mô hình ph ụ thuộc vào các biến không gian X(x,y,z,t) Mô hình này tương đối chính xác nhưng phức tạp về mặt tính toán.
1.1 Gi ới hạn & phạm vi áp dụng bài toán mạch
Trang 6m m
m m
n n
I
I I
V
V V
G G
G
G G
G
G G
3 2
1
2 22
21
1 12
Trang 7Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản1.2 Các ph ần tử mạch
truyền đạt, biến đổi
năng lượng hay các tín
hiệu điện từ
Trang 8Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
Trang 9Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
Đặc trưng cho tổn hao công suất trong mạch điện
Quan hệ dòng áp trên 2 cực theo định luật Ohm:
Điện trở tuyến tính Điện trở phi tuyến
R : điện trở đơn vị Ohm (Ω)
Ký hiệu trong sơ đồ
Trang 10Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
Đặc trưng cho tích phóng năng lượng từ trường
Quan hệ dòng áp trên điện cảm tuyến tính:
L : điện cảm (độ tự cảm) đơn vị Henry (H)
Ký hiệu trong sơ đồ:
u(t) i(t) L
Trang 11Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
Đặc trưng cho tích phóng năng lượng điện trường
Quan hệ dòng áp trên điện dung tuyến tính:
C : điện dung đơn vị Fara (F)
Ký hiệu trong sơ đồ:
Trang 12 Là hiện tượng xuất hiện từ
trường trong cuộn dây do
dòng điện trong cuộn dây
Trang 13Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
Xét d ấu theo chiều dòng điện đang chảy
trong cu ộn dây đối với chiều sụt áp
Xét d ấu theo vị trí các cực cùng tên đối với chiều các dòng điện
Trang 14Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
Ngu ồn áp độc lập:
Với quan hệ u(t) = e(t)
Trong đó u(t) không phụ thuộc dòng điện i(t) cung cấp từnguồn và chính bằng sức điện động của nguồn
Ngu ồn áp phụ thuộc:
u(t) quan hệ phụ thuộc theo áp
hoặc dòng trên một nhánh khác
e(t) u(t)i(t)
u(t)=α.u1(t)=βi2(t)+-
Trang 15Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
Ngu ồn dòng độc lập:
Với quan hệ i(t) = j(t)
Trong đó i(t) không phụ thuộc điện áp u(t)
Trang 16Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản1.3 Công su ất và năng lượng
p(t) > 0 : ph ần tử nh ận công su ất tại thời điểm đang xét
p(t) < 0 : ph ần tử phát công su ất tại thời điểm đang xét
p(t) : công su ất tức thời đơn vị Watt [W]
u(t) : điện áp tức thời đơn vị Volt [V]
i(t) : dòng điện tức thời đơn vị Amper [A]
Trang 17Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản1.3 Công su ất và năng lượng
Năng lượng được hấp thu bởi phần tử mạch trong
khoảng vô cùng bé dt được xác định bởi:
Năng lượng hấp thu bởi mạch trong khoảng thời gian
từ t0 đến t0 +∆t
i(t)
u(t) Phần tử
dt i
u udq
dW = =
)(
.i dt J u
W
t t
t
∫∆
+
=
Trang 18Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
PM= 0
Hổ cảm
PL= 0Điện cảm
PC= 0Điện dung
PR= RI2Điện trở
Năng lượng
Công su ất trung bình
2 2 2
2 1 1
2
12
1
i Mi i
L i
L
W M = + ±
Trang 19Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản1.4 Phân lo ại mạch điện
Thông số : tập trung – phân bố
Trạng thái : dừng – không dừng
Phần tử mạch: tuyến tính – không tuyến tính
Trang 20Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản1.5 Các định luật cơ bản & biến đổi tương đương.
Các thu ật ngữ :
Kích thích, tác động: nguồn áp, dòng, tín hiệu vào…
Đáp ứng: dòng, áp trên các nhánh, tín hiệu ngõ ra
Nhánh: tập hợp các phần tử mạch mắc nối tiếp nhau có cùng dòng điện chảy qua
Nút (đỉnh): giao điểm ghép nối các phần tử mạch, giao
điểm các nhánh (qui ước trong bài toán mạch chọn giao
điểm từ 3 nhánh trở lên).
Vòng: tập hợp nhiều nhánh nối tiếp nhau thành vòng kín
M ắt lưới: là vòng nhỏ nhất không chứa vòng nào khác bên trong nó
Trang 22Siêu nút (Super Node)
Trang 23Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
Định luật Kirchhoff 1: KCL (Kirchhoff Current Law)
Phát biểu:
1 ( ú )
0
n
k k
Trang 24Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
Định luật Kirchhoff 2: KVL (Kirchhoff Voltage Law)
Phát biểu:
1 ( ò )
0
n
k k
Trang 25Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
Trang 26Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
Trang 27Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
Trang 28Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
1
n
k k
Trang 29Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
R
R
i u
i u
Trang 30Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
1
n
k k
Trang 31Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
Bi ến đổi điện trở mắc sao ↔ tam giác:
Y
R R R R R R R
Trang 32Chương 1: Các khái ni ệm & định luật cơ bản
Qui t ắc phân áp:
k k
Qui t ắc phân dòng:
11
k k