1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tài Liệu Ôn Hè Môn Toán 8 Lên 9

11 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Ôn Tập Toán 8 Trong Hè Đại Số
Trường học Thư Viện Học Liệu
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 358,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com TÀI LIỆU ÔN TẬP TOÁN 8 TRONG HÈ ĐẠI SỐ Bài 1 Thực hiện các phép toán sau a) c) e) b) d) Bài 2 Rút gọn các biểu thức sau a) c) b) Bài 3 Chứng minh các biểu thức sa[.]

Trang 1

TÀI LI U ÔN T P TOÁN 8 TRONG HÈ Ệ Ậ

Đ I S Ạ Ố Bài 1: Th c hi n các phép toán sau:ự ệ

a)

c)

e)

b) d)

Bài 2: Rút g n các bi u th c sau:ọ ể ứ

a)

c)

b)

Bài 3: Ch ng minh các bi u th c sau không ph thu c vào bi n x, yứ ể ứ ụ ộ ế

Bài 4: Phân tích các đa th c sau thành nhân t :ứ ử

a)

d)

g)

m)

b) e) h) p)

c) f) n) k)

Bài 5: Tìm x bi t:ế

a)

d)

b) e)

c) f)

Bài 6: Ch ng minh r ng bi u th c:ứ ằ ể ứ

luôn d ng v i m i x.ươ ớ ọ

luôn d ng v i m i x, y.ươ ớ ọ

Bài 7: Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c A, B, C và giá tr l n nh t c a bi u th c D, E:ị ỏ ấ ủ ể ứ ị ớ ấ ủ ể ứ

Trang 2

Bài 8: Xác đ nh a đ đa th c: ị ể ứ chia h t cho ế

Bài 9: Cho các phân th c sau:

a) V i đi u ki n nào c a x thì giá tr c a các phân th c trên xác đ nh.ớ ề ệ ủ ị ủ ứ ị

b) Tìm x đ giá tr c a các phân th c trên b ng 0.ể ị ủ ứ ằ

c) Rút g n phân th c trên.ọ ứ

Bài 10: Th c hi n các phép tính sau:ự ệ

a)

c)

b)

d)

Bài 11: Ch ng minh r ng: ứ ằ chia h t cho 13ế

Bài 12: Rút g n bi u th c: ọ ể ứ

Bài 13: Ch ng minh đ ng th c: ứ ẳ ứ

Bài 14: Cho bi u th c: ể ứ

a) Rút g n A.ọ

b) Tính giá tr c a bi u th c A t i x tho mãn: ị ủ ể ứ ạ ả

c) Tìm x đ ể

d) Tìm x nguyên đ A nguyên d ng.ể ươ

Trang 3

Bài 15: Cho bi u th c: ể ứ

a) Rút g n B.ọ

b) Tính giá tr c a bi u th c B t i x tho mãn: ị ủ ể ứ ạ ả

c) Tìm x đ ể

d) Tìm x đ ể

Bài 16: Tìm các giá tr nguyên c a x đ phân th c M có giá tr là m t s nguyên:ị ủ ể ứ ị ộ ố

Bài 17: Gi i các ph ng trình sau:ả ươ

a)

b)

c)

d) e)

Bài 18: Gi i các ph ng trình sau:ả ươ

c)

Bài 19: Gi i các ph ng trình sau:ả ươ

c)

Bài 20: Gi i các ph ng trình sau:ả ươ

Trang 4

b) e)

c)

Bài 21: Gi i các b t ph ng trình sau r i bi u di n t p nghi m trên tr c s :ả ấ ươ ồ ể ễ ậ ệ ụ ố

Bài 22: Ch ng minh r ng:ứ ằ

c)

Bài 23: Cho Hãy so sánh:

Bài 24: Cho Hãy ch ng minh:ứ

Bài 25: Lúc 7 gi sáng, m t ng i đi xe đ p kh i hành t A v i v n t c 10km/h Sau đóờ ộ ườ ạ ở ừ ớ ậ ố lúc 8 gi 40 phút, m t ng i khác đi xe máy t A đu i theo v i v n t c 30km/h H i haiờ ộ ườ ừ ổ ớ ậ ố ỏ

ng i g p nhau lúc m y gi ườ ặ ấ ờ

Bài 26: Hai ng i đi b kh i hành hai đ a đi m cách nhau 4,18 km đi ng c chi u nhauườ ộ ở ở ị ể ượ ề

đ g p nhau Ng i th nh t m i gi đi đ c 5,7 km Ng i th hai m i gi đi đ c 6,3ể ặ ườ ứ ấ ỗ ờ ượ ườ ứ ỗ ờ ượ

Trang 5

km nh ng xu t phát sau ng i th nh t 4 phút H i ng i th hai đi trong bao lâu thìư ấ ườ ứ ấ ỏ ườ ứ

g p ng i th nh t.ặ ườ ứ ấ

Bài 27: Lúc 6 gi , m t ôtô xu t phát t A đ n B v i v n t c trung bình 40km/h Khi đ nờ ộ ấ ừ ế ớ ậ ố ế

B, ng i lái xe làm nhi m v giao nh n hàng trong 30 phút r i cho xe quay tr v A v iườ ệ ụ ậ ồ ở ề ớ

v n t c trung bình 30km/h Tính quãng đ ng AB bi t r ng ôtô v đ n A lúc 10 giậ ố ườ ế ằ ề ế ờ cùng ngày

Bài 28: Hai xe máy kh i hành lúc 7 gi sáng t A đ đ n B Xe máy th nh t ch y v iở ờ ừ ể ế ứ ấ ạ ớ

v n t c 30km/h, xe máy th hai ch y v i v n t c l n h n v n t c c a xe máy th nh t làậ ố ứ ạ ớ ậ ố ớ ơ ậ ố ủ ứ ấ 6km/h Trên đ ng đi xe th hai d ng l i ngh 40 phút r i l i ti p t c ch y v i v n t cườ ứ ừ ạ ỉ ồ ạ ế ụ ạ ớ ậ ố

cũ Tính chi u dài quãng đ ng AB, bi t c hai xe đ n B cùng lúc.ề ườ ế ả ế

Bài 29: M t canô tu n tra đi xuôi dòng t A đ n B h t 1 gi 20 phút và ng c dòng t Bộ ầ ừ ế ế ờ ượ ừ

v A h t 2 gi Tính v n t c riêng c a canô, bi t v n t c dòng n c là 3km/h.ề ế ờ ậ ố ủ ế ậ ố ướ

Bài 30: M t t may áo theo k ho ch m i ngày ph i may 30 áo Nh c i ti n kĩ thu t, tộ ổ ế ạ ỗ ả ờ ả ế ậ ổ

đã may đ c m i ngày 40 áo nên đã hoàn thành tr c th i h n 3 ngày ngoài ra còn mayượ ỗ ướ ờ ạ thêm đ c 20 chi c áo n a Tính s áo mà t đó ph i may theo k ho ch.ượ ế ữ ố ổ ả ế ạ

Bài 31: Hai công nhân n u làm chung thì trong 12 gi s hoàn thành công vi c H làmế ờ ẽ ệ ọ chung trong 4 gi thì ng i th nh t chuy n đi làm vi c khác, ng i th hai làm n tờ ườ ứ ấ ể ệ ườ ứ ố công vi c trong 10 gi H i ng i th hai làm m t mình thì bao lâu hoàn thành công vi c.ệ ờ ỏ ườ ứ ộ ệ

Bài 32: M t t s n xu t d đ nh hoàn thành công vi c trong 10 ngày Th i gian đ u, hộ ổ ả ấ ự ị ệ ờ ầ ọ làm m i ngày 120 s n ph m Sau khi làm đ c m t n a s s n ph m đ c giao, nh h pỗ ả ẩ ượ ộ ử ố ả ẩ ượ ờ ợ

lý hoá m t s thao tác, m i ngày h làm thêm đ c 30 s n ph m n a so v i m i ngàyộ ố ỗ ọ ượ ả ẩ ữ ớ ỗ

tr c đó Tính s s n ph m mà t s n xu t đ c giao.ướ ố ả ẩ ổ ả ấ ượ

Bài 33: Hai t s n xu t cùng làm chung công vi c thì hoàn thành trong 2 gi H i n uổ ả ấ ệ ờ ỏ ế làm riêng m t mình thì m i t ph i h t bao nhiêu th i gian m i hoàn thành công vi c,ộ ỗ ổ ả ế ờ ớ ệ

bi t khi làm riêng t 1 hoàn thành s m h n t 2 là 3 gi ế ổ ớ ơ ổ ờ

HÌNH H C Ọ Bài 1: Cho hình bình hành ABCD có và G i E, F theo th t là trungọ ứ ự

đI m c a BC và AD.ể ủ

a) T giác ứ là hình gì?

b) T giác ứ là hình gì? Vì sao ?

c) Tính s đo c a gócố ủ

Trang 6

Bài 2: Cho G i M, N l n l t là trung đi m c a BC, AC G i H là đi m đ i x ngọ ầ ượ ể ủ ọ ể ố ứ

c a N qua M.ủ

a) Ch ng minh t giác ứ ứ và là hình bình hành

b) th a mãn đi u ki n gì thì t giác ỏ ề ệ ứ là hình ch nh t.ữ ậ

Bài 3: Cho t giácứ G i O là giao đi m c a 2 đ ng chéo (không vuông góc), I và Kọ ể ủ ườ

l n l t là trung đi m c a BC và CD G i M và N theo th t là đi m đ i x ng c a đi mầ ượ ể ủ ọ ứ ự ể ố ứ ủ ể

O qua tâm I và K

a) Ch ng minh r ng t giác ứ ằ ứ là hình bình hành

b) V i đi u ki n nào c a hai đ ng chéo AC và BD thì t giác ớ ề ệ ủ ườ ứ là hình ch nh t.ữ ậ c) Ch ng minh 3 đi m M, C, N th ng hàng.ứ ể ẳ

Bài 4: Cho hình bình hành G i E và F l n l t là trung đi m c a AD và BC.ọ ầ ượ ể ủ

Đ ng chéo AC c t các đo n th ng BE và DF theo th t t i P và Q.ườ ắ ạ ẳ ứ ự ạ

a) Ch ng minh t giác ứ ứ là hình bình hành

b) Ch ng minh ứ

c) G i R là trung đi m c a BP Ch ng minh t giác ọ ể ủ ứ ứ là hình bình hành

Bài 5: Cho t giác ứ G i M, N, P, Q l n l t là trung đi m c a AB, BC, CD, DA.ọ ầ ượ ể ủ a) T giác ứ là hình gì? Vì sao?

b) Tìm đi u ki n c a t giác ề ệ ủ ứ đ t giác ể ứ là hình vuông?

c) V i đi u ki n câu b) hãy tính t s di n tích c a t giác ớ ề ệ ỉ ố ệ ủ ứ và

Bài 6: Cho , các đ ng cao BH và CK c t nhau t i E Qua B k đ ng th ng ườ ắ ạ ẻ ườ ẳ vuông góc v i AB Qua C k đ ng th ng ớ ẻ ườ ẳ vuông góc v i AC Hai đ ng th ng ớ ườ ẳ

và c t nhau t i D.ắ ạ

a) Ch ng minh t giác ứ ứ là hình bình hành

b) G i M là trung đi m c a BC Ch ng minh M cũng là trung đi m c a ED.ọ ể ủ ứ ể ủ

c) ph i th a mãn đi u ki n gì thì DE đi qua A.ả ỏ ề ệ

Bài 7: Cho hình thang cân (AB//CD), E là trung đi m c a AB.ể ủ

a) Ch ng minh ứ cân

b) G i I, K, M theo th t là trung đi m c a BC, CD, DA T giác ọ ứ ự ể ủ ứ là hình gì? Vì sao?

Trang 7

c) Tính bi t ế EK = 4, IM = 6.

Bài 8: Cho hình bình hành G i E, F l n l t là trung đi m c a AB và CD.ọ ầ ượ ể ủ

a) T giác ứ là hình gì? Vì sao?

b) Ch ng minh 3 đ ng th ng AC, BD, EF đ ng quy.ứ ườ ẳ ồ

c) G i giao đi m c a AC v i DE và BF theo th t là M và N Ch ng minh t giác EMFNọ ể ủ ớ ứ ự ứ ứ

là hình bình hành

d) Tính khi bi t ế AC = a, BC = b.

Bài 9: Cho hình thang (AB//CD) , m t đ ng th ng song song v i 2 đáy, c t các ộ ườ ẳ ớ ắ

c nh AD, BC M và N sao choạ ở

a) Tính t sỉ ố

b) Cho AB = 8cm, CD = 17cm Tính MN?

Bài 10: Cho hình thang (AB//CD) M là trung đi m c a CD G i I là giao đi m ể ủ ọ ể

c a AM và BD, g i K là giao đi m c a BM và AC.ủ ọ ể ủ

a) Ch ng minh IK // ABứ

b) Đ ng th ng IK c t AD, BC theo th t E và F Ch ng minh: ườ ẳ ắ ứ ự ở ứ

Bài 11: Tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 12cm, BC = 9cm G i I là giao đi m c a các ọ ể ủ

đ ng phân giác , G là tr ng tâm c a tam giác.ườ ọ ủ

a) Ch ng minh: IG//BCứ

b) Tính đ dài IGộ

Bài 12: Cho hình thoi ABCD, góc A b ng 60ằ 0 Qua C k đ ng th ng d c t các tia đ i c aẻ ườ ẳ ắ ố ủ tia BA và DA theo th t E, F.Ch ng minh:ứ ự ứ

a)

b)

c) (I là giao đi m c a DE và BF)ể ủ

Bài 13: Cho tam giác ABC và các đ ng cao BD, CE.ườ

a) Ch ng minh: ứ

b) Tính bi t ế

Trang 8

Bài 14: Cho tam giác ABC vuông A, đ ng cao AH, BC = 20cm, AH = 8cm G i D là ở ườ ọ hình chi u c a H trên AC, E là hình chi u c a H trên AB.ế ủ ế ủ

a) Ch ng minh ứ

b) Tính di n tích tam giác ADEệ

Bài 15: Cho tam giác ABC vuông A, AB = 15cm, AC = 20cm, đ ng phân giác BD.ở ườ

a) Tính đ dài AD?ộ

b) G i H là hình chi u c a A trên BC Tính đ dài AH, HB?ọ ế ủ ộ

c) Ch ng minh tam giác AID là tam giác cân v i I là giao đi m c a AH và BDứ ớ ể ủ

Bài 16: Tam giác ABC cân t i A, BC = 120cm, AB = 100cm Các đ ng cao AD và BE g p ạ ườ ặ nhau H.ở

a) Tìm các tam giác đ ng d ng v i tam giácồ ạ ớ

b) Tính đ dài HD, BHộ

c) Tính đ dài HEộ

Bài 17: Cho tam giác ABC, các đ ng cao BD, CE c t nhau H G i K là hình chi u c a Hườ ắ ở ọ ế ủ trên BC.Ch ng minh r ng: ứ ằ

a)

b)

Bài 18: Cho hình thang cân (MN //PQ, MN < PQ), NP = 15cm, đ ng caoườ

a) Tính IP

b) Ch ng minh: ứ

c) Tính di n tích hình thang ệ

d) G i E là trung đi m c a PQ Đ ng th ng vuông góc v i EN t i N c t đ ng th ngọ ể ủ ườ ẳ ớ ạ ắ ườ ẳ

PQ t i K Ch ng minh: KNạ ứ 2 = KP KQ

Bài 19: Cho tam giác ABC vuông t o A có AB = 15cm, AC = 20cm, đ ng cao AH.ạ ườ

a) Ch ng minh: ứ

b) Tính BC, AH

c) G i D là đi m đ i x ng v i B qua H V hình bình hành ADCE T giác ABCE là hìnhọ ể ố ứ ớ ẽ ứ gì? T i sao?ạ

Trang 9

e) Tính di n tích t giácệ ứ

Bài 20: Cho tam giác ABC vuông t i A (AB < AC), đ ng cao AH T B k tiaạ ườ ừ ẻ , tia Bx c t tia AH t i K.ắ ạ

a) T giác ứ là hình gì? T i sao?ạ

b) Ch ng minh: ứ ABK đ ng d ng v i ồ ạ ớ CHA T đó suy ra: ừ

c) Ch ng minh: ứ

d) Gi s BH = 9cm, HC = 16cm Tính AB, AH.ả ử

Bài 21: Cho tam giác ABC có ba góc nh n Đ ng cao AF, BE c t nhau t i H T A k tiaọ ườ ắ ạ ừ ẻ

Ax vuông góc v i AC, t B k tia By vuông góc v i BC Tia Ax và By c t nhau t i K.ớ ừ ẻ ớ ắ ạ a) T giác AHBK là hình gì? T i sao?ứ ạ

b) Ch ng minh: ứ HAE đ ng d ng v i ồ ạ ớ HBF

c) Ch ng minh: ứ

d) ABC c n thêm đi u ki n gì đ t giác ầ ề ệ ể ứ là hình thoi

Bài 22: Cho tam giác ABC, AB = 4cm, AC = 5cm T trung đi m M c a AB v m t tia Mxừ ể ủ ẽ ộ

c t AC t i N sao cho ắ ạ

a) Ch ng minh: ứ

b) Tính NC

c) T C k m t đ ng th ng song song v i AB c t MN t i K Tính t s ừ ẻ ộ ườ ẳ ớ ắ ạ ỉ ố

Bài 23: Cho ABC có AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 6cm Trên tia đ i c a tia AB l y đi m Dố ủ ấ ể sao cho AD = 5cm

a) Ch ng minh: ứ ABC đ ng d ng v i ồ ạ ớ CBD

b) Tính CD

c) Ch ng minh: ứ

Bài 24: Cho tam giác vuông ABC ( ), đ ng cao AH Bi t BH = 4cm, CH = 9cm.ườ ế a) Ch ng minh: ứ

b) Tính AB, AC

Trang 10

A C

c) Đ ng phân giác BD c t AH t i E (D ườ ắ ạ  AC) Tính và ch ng minh: ứ

Bài 25: Cho hình bình hành ABCD Trên c nh BC l y đi m F Tia AF c t BD và DC l nạ ấ ể ắ ầ

l t E và G Ch ng minh:ượ ở ứ

b)

c) không đ i khi F thay đ i trên c nh BC.ổ ổ ạ

Bài 26: Cho ABC, v đ ng th ng song song v i BC c t AB D và c t AC E Qua Cẽ ườ ẳ ớ ắ ở ắ ở

k tia Cx song song v i AB c t DE G.ẻ ớ ắ ở

a) Ch ng minh: ứ

b) Ch ng minh: ứ

c) G i H là giao đi m c a AC và BG Ch ng minh: ọ ể ủ ứ

Bài 27: Cho cân t i A (ạ ) Các đ ng cao AD và CE c t nhau t i H.ườ ắ ạ

a) Ch ng minh: ứ

b) Ch ng minh: ứ T đó suy ra: ừ

c) Cho AB = 10cm, AE = 8cm Tính EC, HC

Bài 28: Quan sát lăng tr đ ng tam giác (hình 1) r i đi n s thích h p vào ô tr ng trongụ ứ ồ ề ố ợ ố

b ng sau:ả

Bài 29: Hình lăng tr đ ng ụ ứ có hai đáy ABC và là các tam giác vuông t i A và A’ (hình 2).ạ

Tính Sxq và th tích c a hình lăng tr ể ủ ụ

c b

h a

Ngày đăng: 04/04/2023, 00:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w