1. Trang chủ
  2. » Tất cả

2 hàm số

40 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 603,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOÄI NGHÒ CHAÁT LÖÔÏNG LAÀN IV “Naêng suaát Chaát löôïng chìa khoaù ñeå caïnh tranh vaø hoäi nhaäp” 21/11/01 BAØI 2 HAØM SOÁ * NOÄI DUNG 1 ÑÒNH NGHÓA HAØM SOÁ 2 HAØM SOÁ NGÖÔÏC 3 HAØM LÖÔÏNG GIAÙC NGÖ[.]

Trang 1

BÀI 2: HÀM SỐ

Trang 3

XÁC ĐỊNH HÀM SỐ QUA BIỂU THỨC

- Quen thuộc (dạng hiện): y = f(x) VD: y = x2, y = ex

-Dạng tham số

t x x

VD: x = 1 + t, y = 1 – t  Đường thẳng

VD: x = acost, y = asint  Đường tròn

Dạng ẩn F(x, y) = 0  y = f(x) (implicit)

VD: Đtròn x2 + y2

4 = 0,

0

1 9

Biểu

thức:

Trang 4

 Tính ñôn ñieäu (chæ xeùt x > 0):

Trang 5

ĐỒ THỊ HÀM LUỸ THỪA

Trang 7

ĐỒ THỊ HÀM MŨ

, 1

x

y aa

Trang 8

,0 1

x

y a    a y ax , a  1

ĐỒ THỊ HÀM MŨ

Trang 9

1: lim log & lim log

0 1: lim log & lim log

Trang 10

ĐỒ THỊ HÀM LOGARIT

log ( ), a 1

Trang 12

-Khi a > 1 &  > 0 : Cùng , 

+, nhưng mũ nhanh hơn

luỹ thừa, lũy thừa nhanh

hơn log.

Trang 13

HÀM LƯỢNG GIÁC: sinx, cosx

-

-y = sinx, y = cosx  MXĐ: R, MGT: [–1, 1], Tuần hoàn …

x y

Trang 14

HÀM LƯỢNG GIÁC: tanx, cotx

Trang 15

HÀM NGƯỢC

-

-Hàm số y = f(x): X  Y thỏa: với mọi yY,

pt f(x) = y có nghiệm x duy nhất gọi là 1 song ánh.

Trang 16

•Hàm số y = x 2 (R  R + ) không là song ánh trên R

vì pt y = x 2 không có duy nhất

Trang 17

Ký hiệu hàm ngược :

Trang 19

2 Tìm hàm ngược của hàm số y = f(x) =

x 2 trên R +

2

( ) 0

Trang 20

Đồ thị của hàm y = f(x) và y = f -1 (x) đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.

Trang 21

HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC

•Lưu ý : các hàm lượng giác trên toàn bộ miền xác định không phải là song ánh

( pt y = f(x) có vô số nghiệm)

•Các góc  và 

 có cùng giá

trị sin

Các góc

và  có cùng

giá trị cos

Trang 22

HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC

Miền giá trị s/a

Trang 23

y =sin x

Trang 24

y =sin x

y =

arcsin x

Trang 25

Miền giá trị s/a

Trang 26

y =cos x

Trang 27

y =cos x

y = arccos

x

Trang 29

arcsin arccos

2

1 arctan arccot arctan arctan

Trang 30

y = tan x

Trang 31

y = tan

x

y = arctan x

Trang 32

y = cot x

Trang 33

y = cot

x

y = arccot x

Trang 34

HÀM HYPERBOLIC (Toán 1, ĐCK, trang 23 –

Trang 35

ĐỒ THỊ HÀM Sinh x và Cosh x

y = cosh x

Trang 36

ĐỒ THỊ HÀM Sinh x và Cosh x

y = cosh x

y = sinh x

•a/ ch(x)  1  x

•b/ sh x < chx  x

Trang 37

ĐỒ THỊ HÀM tanh x và coth x

y = tanh x

Trang 38

y = coth x ĐỒ THỊ HÀM tanh x và coth x

Trang 39

2/ Chứng minh ch2x – sh2x = 1,  x (So sánh: cos2x + sin2x = 1)

Trang 40

BẢNG CÔNG THỨC HÀM HYPERBOLIC

-

-1 cos

cos 2

cos

cos xyxy xy

2

ch 2

ch 2 ch

ch xyxy xy 2

sin 2

sin 2 cos

cos xy   xy xy

2

sh 2

sh 2 ch

ch xyxy xy Công thức lượng giác Công thức Hyperbolic

sin sin    sinh sinh 

Ngày đăng: 03/04/2023, 23:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w