1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Unit 8 toeic writing chapter 1 write a sentence based on a picture

14 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 8 - Toeic Writing Chapter 1 - Write A Sentence Based On A Picture
Trường học Anh Ngữ MSHoa
Chuyên ngành TOEIC Writing
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 8 toeic writing chapter 1 write a sentence based on a picture Unit 8 toeic writing chapter 1 write a sentence based on a picture Unit 8 toeic writing chapter 1 write a sentence based on a picture Unit 8 toeic writing chapter 1 write a sentence based on a picture

Trang 1

Đào tạo nhiều học viên 800+ TOEIC nhất Việt Nam

Fanpage: https://facebook.com/mshoatoeic Website: https://www.anhngumshoa.com/

Group: http://bit.ly/toeic4kynangmshoa

UNIT 8 - TOEIC WRITING CHAPTER 1 - WRITE A SENTENCE BASED

ON A PICTURE Phần 1: Giới thiệu tổng quan về bài thi TOEIC Speaking part 5

Dạng bài này bao gồm các câu hỏi từ 1 đến 5 Với mỗi câu hỏi, bạn sẽ nhìn một

bức tranh và 2 từ cụm từ Bạn sẽ viết 1 câu về bức tranh sử dụng các cụm từ

được cho trước

Ở phần này, bạn có thể trở lại các câu hỏi trước đó bằng cách click vào nút “back”

Hình ảnh miêu tả cuộc sống của con người trong cách hoạt động thường ngày,

ví dụ như:

Ÿ Cơ quan

Ÿ Cửa hàng

Ÿ Công viên

Ÿ Ngân hàng

Ÿ Nhà hàng

Ÿ Sân bay

Các cách kết hợp từ thường gặp trong câu hỏi 1-5 có thể bao gồm những thông

tin:

Ÿ Noun/ Noun

Ÿ Noun/ Verb

Ÿ Noun/ Preposition

Ÿ Verb/ Preposition

Trang 2

Đào tạo nhiều học viên 800+ TOEIC nhất Việt Nam

Fanpage: https://facebook.com/mshoatoeic Website: https://www.anhngumshoa.com/

Group: http://bit.ly/toeic4kynangmshoa

Ÿ Noun/ Coordinating conjunction

Ÿ Verb/Coordinating conjunction

Ÿ Noun/ adjective

Ÿ Noun/ adverb

Ÿ Noun/ subordinating conjunction

Ÿ Verb/ subordinating conjunction

Tiêu chí chấm điểm:

Ÿ Ngữ pháp

Ÿ Các câu văn phải liên quan đến hình ảnh

Ÿ Sử dụng chính xác các từ hoặc cụm từ cho sẵn

Format

Question 1-5: Write a sentence based on a picture

Directions: In this part of the test, you will write ONE sentence that is based on

a picture With each picture, you will be given TWO words or phrases that you

must use in your sentence You can change the forms of the words and you can

use the words in any order Your sentences will be scored on:

• The appropriate use of grammar and

• The relevance of the sentence to the picture

In this part, you can move to the next question by clicking on Next, if you want

to return a previous question, click on Back You will have 8 minutes to

complete this part of the test

Trang 3

Đào tạo nhiều học viên 800+ TOEIC nhất Việt Nam

Fanpage: https://facebook.com/mshoatoeic Website: https://www.anhngumshoa.com/

Group: http://bit.ly/toeic4kynangmshoa

Example:

Sample response: The man is writing in a notebook

Write/notebook

Click on Continue to go on

Phần 2: Phương pháp xây dựng câu trả lời TOEIC WRITING chapter 1

Từ vựng và ngữ pháp

Bước 1: Xác định đúng thứ tự các thành phần trong câu

Bước 2: Viết hoa và dùng dấu câu đúng vị trí

Bước 3: Chú ý sự hòa hợp giữa các thành phần trong câu

Để trả lời câu hỏi 1-5 (Questions 1-5) thật tốt, bạn cần viết câu đúng ngữ pháp,

mạch lạc và liên quan đến bức ảnh

Bước 1: Xác định đúng thứ tự các thành phần trong câu

Một số công thức thường gặp

S + V + O

S (chủ ngữ): chỉ ra chủ thể của hành động (cái gì - what, who - noun), thường là

danh từ hoặc đại từ

V (động từ): miêu tả hành động, trạng thái, hoặc cảm xúc

O (tân ngữ): đối tượng chịu hành động của động từ, các ví dụ chỉ ra danh từ, đại

từ, tính từ, giới từ …

Trang 4

Đào tạo nhiều học viên 800+ TOEIC nhất Việt Nam

Fanpage: https://facebook.com/mshoatoeic Website: https://www.anhngumshoa.com/

Group: http://bit.ly/toeic4kynangmshoa

Ví dụ: He/ visits/ Alisa

S V O

S + V + Complement

Ví dụ: The tables in the room / are / really big

S + V + O + O

Ví dụ: The man/ is giving/ the dog / a sandwich

S V O O

Bước 2: Viết hoa và đặt dấu câu đúng vị trí

Chữ cái đầu câu phải viết hoa Tương tư đối với danh từ riêng: tên người, công

ty, ngôn ngữ, nơi chốn, viết tắt

Ngoài ra, trong tiếng Anh, các từ thuộc nhóm: ngày, tháng và tiêu đề cũng cần

viết hoa

Ví dụ:

Ÿ Tên riêng: Mary Smith, Fox Theatre, Miami Florida

Ÿ Ngày, tháng: Tuesday, June 3

Ÿ Tên viết tắt: VIP, IBM

Ÿ Tiêu đề: Dr Evans

Dấu câu bao gồm những biểu tượng như dấu chấm (.), dấu phẩy (,), dấu hỏi chấm

(?) trong câu Những dấu cầu này giúp câu văn dễ hiểu hơn

Ví dụ:

Ÿ I need to order some pens

Ÿ We went to New York in June

Trang 5

Đào tạo nhiều học viên 800+ TOEIC nhất Việt Nam

Fanpage: https://facebook.com/mshoatoeic Website: https://www.anhngumshoa.com/

Group: http://bit.ly/toeic4kynangmshoa

Ÿ Did Mr Smith call you?

Bước 3: Chú ý sự hòa hợp giữa các thành phần trong câu

Thì của động từ

Khi viết câu trả lời, bạn cần chú ý đến thì của động từ trong câu Hầu hết các câu

đều tuân theo công thức S - V - O diễn đạt ở thì hiện tại đơn Tuy nhiên, trong

một số trường hợp, chúng ta cần sử dụng công thức There is/ There are …

Động từ trong câu phụ thuộc vào hình ảnh minh họa Ngoài những từ cho

sẵn trong bảng, bạn sẽ không phải sử dụng thì động từ khác

Loại hình

ảnh

Thì của động từ Cấu trúc câu Ví dụ

Hình ảnh có

yếu tố con

người

Hiện tại tiếp diễn S + V + O The men are eating

pancakes

The woman is

talking to the clerk

Hình ảnh

không có yếu

tố con người

Hiện tại đơn There is/ There

are + S

There is some milk

in the glass

There are several

books on the table

Sử dụng giới từ và các yếu tố khi miêu tả chi tiết thông tin trong ảnh

Bên cạnh cách sử dụng đúng cấu trúc câu và thì của động từ, bạn nên biết cách

dùng giới từ trong câu trả lời để chi tiết hóa bức ảnh đề bài đưa ra

Tip 1: sử dụng giới từ để nói vị trí của vật hoặc người

Trang 6

Đào tạo nhiều học viên 800+ TOEIC nhất Việt Nam

Fanpage: https://facebook.com/mshoatoeic Website: https://www.anhngumshoa.com/

Group: http://bit.ly/toeic4kynangmshoa

Giới từ dùng để miêu tả vị trí của vật hoặc người Bằng việc kết hợp giới từ với

danh từ, đại từ hoặc mệnh đề, bạn có thể tạo thành cụm giới từ để cung cấp thêm

thông tin về người hoặc vật

Ví dụ:

The woman at the desk is busy (nêu rõ người phụ nữ nào và ở đâu)

The table next to the door is empty (nêu rõ chiếc bàn nào và ở đâu)

Tip 2: Dùng bổ ngữ để miêu tả chi tiết

Bổ nghĩa là những từ, cụm từ cung cấp thêm thông tin về từ trong 1 câu

Tính từ bổ nghĩa cho danh từ và đại từ trong khi trạng từ bổ nghĩa cho động từ,

tính từ và các trạng tư khác

Với câu hỏi 1-5 (Questions 1-5), bạn có thể dùng phân từ như tính từ trong câu

trả lời Phân từ là dạng của động từ có chức năng như tính từ trong câu

Dạng từ Vị trí trong câu Cách dùng Ví dụ

V-ing Đứng trước danh từ

cần bổ nghĩa hoặc sau động từ nối (be, become, seem, …)

Bổ nghĩa cho danh từ

là nguyên nhân của hành động

The tiring trip

takes ten hours

The trip is tiring

chịu tác động của hành động đó

The tired man is

sleeping in his seat

The man is tired

Sử dụng các từ chức năng (function words)

Trang 7

Đào tạo nhiều học viên 800+ TOEIC nhất Việt Nam

Fanpage: https://facebook.com/mshoatoeic Website: https://www.anhngumshoa.com/

Group: http://bit.ly/toeic4kynangmshoa

Bản thân các từ chức năng (function words) không có nghĩa, nhưng có vai trò

ngữ pháp để nối các thành phần trong câu Các từ chức năng như: giới từ, liên từ

và những trạng từ khác

Trong câu trả lời, bạn có thể dùng 1 hoặc nhiều liên từ

Loại từ chức năng Cách dùng Ví dụ

Liên từ kết hợp: and, but,

or, yet, for, nor, so

Để nối 2 mệnh đề hoặc nối các ý với nhau

Teresa enjoys watching

movies, and she enjoys

reading books

Liên từ đăng lập:

Ÿ Thời gian/ địa điểm:

after, before, where,

until, while, since,

when, wherever

Ÿ Nguyên nhân/ kết quả:

why, since, because,

so, that

Ÿ Đối lập: whereas,

although

Ÿ Similarity: like, just as

Ÿ Điều kiện: if, unless,

until, in case, as if, as

though, provided that

Ÿ Nối các mệnh đề độc lập

Ÿ Thể hiện mối quan hệ giữa hai mệnh đề (thời gian, lý do, địa điểm …)

Ÿ Diễn tả một ý tưởng ở

vế đầu tiên, quan trọng hơn ý tưởng ở mệnh đề sau đó

After she bought the

ticket, she boarded the train (thời gian)

Elisa studies because she

wants a good grade

(nguyên nhân)

Unless he takes his

medicine, Jack will not feel better (điều kiện)

Liên từ tương quan:

Both…and, not only …

Ÿ Nối 2 ý với nhau

Ÿ Các ý các ý song song

Both Sally and James

work at the office

Trang 8

Đào tạo nhiều học viên 800+ TOEIC nhất Việt Nam

Fanpage: https://facebook.com/mshoatoeic Website: https://www.anhngumshoa.com/

Group: http://bit.ly/toeic4kynangmshoa

but also, not … but,

either… or, neither …

nor, as … as

với nhau về mặt nghĩa/

ngữ pháp

Ÿ Danh từ thứ hai phải hòa hợp với động từ theo sau

It not only takes a long time to open the file, but

also it is very difficult to

store

Giới từ không chỉ địa

điểm

Ÿ Không nêu rõ địa điểm

Ÿ Là 1 phần của cụm động từ

Ÿ Thường là thành ngữ, cần được ghi nhớ

He goes to work by bus

Ellen must turn in the

project on Monday

They should pay for it at

the register

Các từ chỉ mức độ: very,

too, much/ many, quite,

so, rather

Ÿ Làm rõ nghĩa trạng từ

và tính từ

Ÿ Làm nghĩa của từ được miêu tả mạnh hơn

She is very happy with

the results

The ferry is travelling

rather slowly

Viết câu trả lời

Bước 1: Nắm rõ cách kết hợp các từ

Bước 2: Nhận dạng sự kết hợp giữa từ và ảnh

Bước 3: Chọn từ chỉ chức năng phù hợp

Đây là bước quan trọng nhất đối với bấy kỳ bài kiểm tra nào

Bước 1: Nắm rõ cách kết hợp giữa các từ

Câu hỏi 1-3 (Question1-3), bạn có thể kết hợp các từ loại như sau:

Ÿ Noun + Noun

Trang 9

Đào tạo nhiều học viên 800+ TOEIC nhất Việt Nam

Fanpage: https://facebook.com/mshoatoeic Website: https://www.anhngumshoa.com/

Group: http://bit.ly/toeic4kynangmshoa

Ÿ Noun + Preposition

Ÿ Noun + function word

Ÿ Verb + Noun

Ÿ Verb + preposition

Ÿ Verb + function word

Câu hỏi 4-5 (Question 4-5) thường khó hơn, bạn có thể kết hợp các từ loại như

sau:

Ÿ Noun + subordinating conjunction

Ÿ Verb + subordinating conjunction

Ÿ Adjective + subordinating conjunction

Ÿ Adverb + subordinating conjunction

Ÿ Preposition + subordinating conjunction

Khi đã quen với các từ loại, bạn có thể viết được 1 câu thật chính xác với đúng

vai trò và vị trí của từng phần trong câu

Bước 2: Nhận dạng sự kết hợp giữa từ và ảnh

Khi bạn nhìn thấy bức hình, hãy lướt thật nhanh để xem cụm từ được đưa ra ở

đề bài Ví dụ, nếu một trong những từ cho sẵn là động từ, hãy nhìn vào hành

động trong bức hình Ví dụ, bạn sẽ biết nếu 1 từ là tính từ miêu tả danh từ hoặc

1 động từ miêu tả sự việc đang xảy ra

Bước 3: Chọn từ chỉ chức năng phù hợp

Nếu cặp từ bao gồm 1 từ chức năng, hãy xác định vai trò của từ chỉ chức năng

trong câu

Ví dụ:

Trang 10

Đào tạo nhiều học viên 800+ TOEIC nhất Việt Nam

Fanpage: https://facebook.com/mshoatoeic Website: https://www.anhngumshoa.com/

Group: http://bit.ly/toeic4kynangmshoa

Giải thích:

Đầu tiên, nhìn từ chức năng (Function word) although là liên từ đẳng lập được

dùng để thể hiện sự đối lập Sau đó, scan ảnh và từ còn lại (barefoot), và dùng từ

này để viết câu: This person is barefoot Cuối cùng, hoàn thành câu sử dụng từ

chức năng: This person is barefoot although there is snow on the ground Các

từ có thể đảo lộn thứ tự, nên bạn có thể viết: Although there is snow on the

ground, this person is barefoot Chú ý dấu phẩy đặt sau mệnh đề

Chú ý:

1 Câu trả lời gồm 2 mệnh đề

Tip: Tìm liên từ phù hợp

Các cặp từ bao gồm liên từ (điển hình ở câu hỏi số 4-5) yêu cầu bạn viết một câu

với 2 mệnh đề Một mệnh đề là một nhóm từ bao gồm chủ ngữ và 1 động từ

Trang 11

Đào tạo nhiều học viên 800+ TOEIC nhất Việt Nam

Fanpage: https://facebook.com/mshoatoeic Website: https://www.anhngumshoa.com/

Group: http://bit.ly/toeic4kynangmshoa

Mệnh đề đẳng lập có thể đứng 1 mình như một câu hoàn chỉnh, trong khi mệnh

đề phụ thuộc phải được kết hợp với một câu khác

Ví dụ

Mệnh đề đẳng lập: They are waiting, but they are not talking

Mệnh đề phụ thuộc: They are not talking while they are waiting

Trong một số trường hợp, cả hai từ trong cụm từ có thể cùng đứng trong 1 mệnh

đề hoặc ở những mệnh đề riêng biệt

Ví dụ: read/ while

While the woman reads the newspaper, she drinks her coffee

While the woman drinks her coffee, she reads the newspaper

2 Độ liên quan

Tip: Đảm bảo câu trả lời phải liên quan đến hình ảnh

Bên cạnh việc trả lời đúng ngữ pháp và từ vựng, giám khảo sẽ đánh giá dựa trên

độ chính xác về mức độ miêu tả bức hình cho sẵn Bạn chỉ nên đưa tân ngữ bạn

nhìn rõ trong bức hình Ngoài ra, đừng dự đoán về cảm giác của nhân vật trong

bức hình cảm thấy hay suy nghĩ điều gì

Practice

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa

Trang 12

Đào tạo nhiều học viên 800+ TOEIC nhất Việt Nam

Fanpage: https://facebook.com/mshoatoeic Website: https://www.anhngumshoa.com/

Group: http://bit.ly/toeic4kynangmshoa

Garbage/ the/ dumping /is /woman

à

Are/ motorbikes/ there/ some/ parked/

street/ on

à

Blue/ the/ a handbag/ is wearing /the /in/

woman /a/ dress

à

Trang 13

Đào tạo nhiều học viên 800+ TOEIC nhất Việt Nam

Fanpage: https://facebook.com/mshoatoeic Website: https://www.anhngumshoa.com/

Group: http://bit.ly/toeic4kynangmshoa

Cleaning/ floor/ is/ the/ she

à

Water/ boats/ the/ are/ on/ floating

à

Crossing/ pedestrians/ the/ are/ street

à

Trang 14

Đào tạo nhiều học viên 800+ TOEIC nhất Việt Nam

Fanpage: https://facebook.com/mshoatoeic Website: https://www.anhngumshoa.com/

Group: http://bit.ly/toeic4kynangmshoa

Dock/ are/ the/ at/ plenty of/ there/ boats

à _

Ngày đăng: 03/04/2023, 17:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w