1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tải Giải Unit 8 lớp 4 Lesson 1 trang 52, 53 SGK

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tải Giải Unit 8 lớp 4 Lesson 1 trang 52, 53 SGK
Trường học University of Education
Chuyên ngành English
Thể loại Giải bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 177,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Trang chủ https //tailieu com/ | Email info@tailieu com | https //www facebook com/KhoDeThiTaiLieuCom Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lạ[.]

Trang 1

Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Bài nghe:

a) What day is it today, Tom?

It's Monday

b) Do you have Maths today?

Yes, I do

c) What subjects do you have today?

I have Vietnamese, Maths and English

d) Oh, we're late for school!

Let's run!

Hướng dẫn dịch:

a) Hôm nay là thứ mấy vậy Tom?

Nó là thứ Hai

b) Hôm nay bạn có môn Toán không?

Vâng, tôi có

c) Hôm nay bạn có những môn học gì?

Tôi có môn Tiếng Việt Toán và Tiếng Anh

d) Oh, chúng ta trễ học rồi!

Chúng ta cùng chạy đi!

Point and say (Chỉ và nói.)

a) What subjects do you have today?

I have Maths

b) What subjects do you have today?

Trang 2

I have Science

c) What subjects do you have today?

I have IT

d) What subjects do you have today?

I have Vietnamese

e) What subjects do you have today?

I have Art

f) What subjects do you have today?

I have Music

Hướng dẫn dịch:

a) Hôm nay bạn có môn học gì?

Tôi có môn Toán

b) Hôm nay bạn có môn học gì?

Tôi có môn Khoa học

c) Hôm nay bạn có môn học gì?

Tôi có môn Tin học

d) Hôm nay bạn có môn học gì?

Tôi có môn Tiếng Việt

e) Hôm nay bạn có môn học gì?

Tôi có môn Mĩ thuật

f) Hôm nay bạn có môn học gì?

Tôi có môn Âm nhạc

Listen and tick (Nghe và đánh dấu tick.)

Trang 3

1 a 2 a 3 c

Bài nghe:

1

Mai: What day is it today, Nam?

Nam: It's Tuesday

Mai: What subjects do you have today?

Nam: I have Vietnamese, Art and Maths

2

Linda: Do you have Maths today, Phong?

Phong: Yes, I do

Linda: What about Science?

Phong: I don't have Science But I have Music and English

3

Linda: What day is it today?

Mai: It's Thursday

Linda: What subjects do you have today, Mai?

Mai: I have English, Vietnamese and IT

Hướng dẫn dịch:

1

Mai: Hôm nay là thứ mấy, Nam?

Nam: Thứ ba

Mai: Hôm nay bạn có môn học gì?

Nam: Tôi có tiếng Việt, Mĩ thuật và Toán

Trang 4

2

Linda: Hôm nay bạn có Toán không?

Phong: Vâng, tôi có

Linda: Thế còn Khoa học thì sao?

Phong: Tôi không có Khoa học Nhưng tôi có Âm nhạc và tiếng Anh

3

Linda: Hôm nay là thứ mấy vậy?

Mai: Thứ năm

Linda: Hôm nay bạn có những môn học gì, Mai?

Mai: Tôi có tiếng Anh, tiếng Việt và Tin học

Look and write (Nhìn và viết.)

1 Today is Monday

He has Vietnamese, Science and English

2 Today is Wednesday

She has Maths, IT and Music

3 Today is Friday

They has Maths, Science and Art

Hướng dẫn dịch:

1 Hôm nay là thứ Hai

Cậu ấy có môn Tiếng Việt, Khoa học và Tiếng Anh

2 Hôm nay là thứ Hai

Cô ấy có môn Toán, Tin học và Âm nhạc

3 Hôm này là thứ Sáu

Trang 5

Let's sing (Chúng ta cùng hát.)

Bài nghe:

What day is it today?

It's Monday It's Monday

What subjects do you have?

I have Maths and Art and English But we're late, we're late!

We're late for school Let's run!

We're late We're late

We're late for school Let's run!

Hướng dẫn dịch:

Hôm nay là thứ mấy?

Hôm nay là thứ Hai Hôm nay là thứ Hai

Bạn có môn học gì?

Tôi có môn Toán, Mĩ thuật và Tiếng Anh

Nhưng chúng ta trễ, chúng ta trễ!

Chúng ta trễ học Nào cùng chạy thôi!

Chúng ta trễ Chúng ta trễ!

Chúng ta trễ học Nào cùng chạy thôi!

Ngày đăng: 12/10/2022, 01:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm