Thư viện tài liệu học tập, tham khảo online lớn nhất Trang chủ https //tailieu com/ | Email info@tailieu com | https //www facebook com/KhoDeThiTaiLieuCom Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lạ[.]
Trang 1Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và đọc lại.)
Bài nghe:
a) What day is it today, Tom?
It's Monday
b) Do you have Maths today?
Yes, I do
c) What subjects do you have today?
I have Vietnamese, Maths and English
d) Oh, we're late for school!
Let's run!
Hướng dẫn dịch:
a) Hôm nay là thứ mấy vậy Tom?
Nó là thứ Hai
b) Hôm nay bạn có môn Toán không?
Vâng, tôi có
c) Hôm nay bạn có những môn học gì?
Tôi có môn Tiếng Việt Toán và Tiếng Anh
d) Oh, chúng ta trễ học rồi!
Chúng ta cùng chạy đi!
Point and say (Chỉ và nói.)
a) What subjects do you have today?
I have Maths
b) What subjects do you have today?
Trang 2I have Science
c) What subjects do you have today?
I have IT
d) What subjects do you have today?
I have Vietnamese
e) What subjects do you have today?
I have Art
f) What subjects do you have today?
I have Music
Hướng dẫn dịch:
a) Hôm nay bạn có môn học gì?
Tôi có môn Toán
b) Hôm nay bạn có môn học gì?
Tôi có môn Khoa học
c) Hôm nay bạn có môn học gì?
Tôi có môn Tin học
d) Hôm nay bạn có môn học gì?
Tôi có môn Tiếng Việt
e) Hôm nay bạn có môn học gì?
Tôi có môn Mĩ thuật
f) Hôm nay bạn có môn học gì?
Tôi có môn Âm nhạc
Listen and tick (Nghe và đánh dấu tick.)
Trang 31 a 2 a 3 c
Bài nghe:
1
Mai: What day is it today, Nam?
Nam: It's Tuesday
Mai: What subjects do you have today?
Nam: I have Vietnamese, Art and Maths
2
Linda: Do you have Maths today, Phong?
Phong: Yes, I do
Linda: What about Science?
Phong: I don't have Science But I have Music and English
3
Linda: What day is it today?
Mai: It's Thursday
Linda: What subjects do you have today, Mai?
Mai: I have English, Vietnamese and IT
Hướng dẫn dịch:
1
Mai: Hôm nay là thứ mấy, Nam?
Nam: Thứ ba
Mai: Hôm nay bạn có môn học gì?
Nam: Tôi có tiếng Việt, Mĩ thuật và Toán
Trang 42
Linda: Hôm nay bạn có Toán không?
Phong: Vâng, tôi có
Linda: Thế còn Khoa học thì sao?
Phong: Tôi không có Khoa học Nhưng tôi có Âm nhạc và tiếng Anh
3
Linda: Hôm nay là thứ mấy vậy?
Mai: Thứ năm
Linda: Hôm nay bạn có những môn học gì, Mai?
Mai: Tôi có tiếng Anh, tiếng Việt và Tin học
Look and write (Nhìn và viết.)
1 Today is Monday
He has Vietnamese, Science and English
2 Today is Wednesday
She has Maths, IT and Music
3 Today is Friday
They has Maths, Science and Art
Hướng dẫn dịch:
1 Hôm nay là thứ Hai
Cậu ấy có môn Tiếng Việt, Khoa học và Tiếng Anh
2 Hôm nay là thứ Hai
Cô ấy có môn Toán, Tin học và Âm nhạc
3 Hôm này là thứ Sáu
Trang 5Let's sing (Chúng ta cùng hát.)
Bài nghe:
What day is it today?
It's Monday It's Monday
What subjects do you have?
I have Maths and Art and English But we're late, we're late!
We're late for school Let's run!
We're late We're late
We're late for school Let's run!
Hướng dẫn dịch:
Hôm nay là thứ mấy?
Hôm nay là thứ Hai Hôm nay là thứ Hai
Bạn có môn học gì?
Tôi có môn Toán, Mĩ thuật và Tiếng Anh
Nhưng chúng ta trễ, chúng ta trễ!
Chúng ta trễ học Nào cùng chạy thôi!
Chúng ta trễ Chúng ta trễ!
Chúng ta trễ học Nào cùng chạy thôi!